Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị và văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K850/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị và văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:43:00 đến ngày 2022-06-10 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, thiết bị và văn phòng phẩm năm 2022 Mua vật tư, thiết bị và văn phòng phẩm năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 double A | 50 | Hộp | Giấy in A4 double A (Chính hãng) | ||
| 2 | Giấy in A3 double A | 20 | Hộp | Giấy in A3 double A (Chính hãng) | ||
| 3 | Cặp trình ký 2 mặt da đỏ | 20 | Cái | Cặp trình ký 2 mặt da đỏ XIFU 8002 | ||
| 4 | Bàn dập ghim đại Max - HD | 5 | Cái | Bàn dập ghim đại Max - HD 12N/17 Heavy Duty Desktop stapler | ||
| 5 | Bàn dập ghim No.11 Max - HD | 5 | Cái | Bàn dập ghim No.11 Max - HD 11FLSK stapler | ||
| 6 | Máy đục lỗ KW-Trio 09556 | 3 | Cái | Máy đục lỗ KW-Trio 09556 (Chính hãng) | ||
| 7 | Đèn bàn làm việc | 4 | cái | Quang thông sáng nhất 850 lm, CRI:90, ánh sáng đổi màu: 2700k/4500k/6500k; tuổi thọ 40.000 giờ, nguồn 220V, sử dụng Adapter chuyển nguồn 12V/1.5A. Cổng USB 5v/1A. Led prism 6300 Hàn Quốc | ||
| 8 | Kim bấm MAX 23/17 | 40 | Hộp | Kim bấm KW33/10 loại 1 | ||
| 9 | Kim bấm MAX 23/20 | 35 | Hộp | Kim bấm KW23/23 loại 1 | ||
| 10 | Kim bấm MAX 23/13 | 40 | Hộp | Kim bấm MAX 23/13 | ||
| 11 | Chuột máy tính | 5 | Cái | Chuột Bluetooth Logitech MX Anywhere 2s đen | ||
| 12 | Bàn phím máy tính | 5 | Cái | Bàn phím cơ có dây Gaming Corsair K68 RGB Mechannical đen | ||
| 13 | Giấy in A0 DL100 | 4 | Cuộn | Giấy in A0 DL100 (Chính hãng) | ||
| 14 | Bìa màu các loại | 18 | Ram | Bìa màu các loại | ||
| 15 | Bút bi Liquid Gel lnk 0,5 mm | 15 | Hộp | Bút bi Liquid Gel lnk 0,5 mm (Chính hãng) | ||
| 16 | Bút bi Liquid Gel lnk 0,7 mm | 15 | Hộp | Bút bi Liquid Gel lnk 0,7 mm (Chính hãng) | ||
| 17 | Bút bi Liquid Gel lnk 1 mm | 9 | Hộp | Bút bi Liquid Gel lnk 1 mm (Chính hãng) | ||
| 18 | Cặp da công sở | 4 | chiếc | Cặp nam có dây đeo, kiểu dáng cổ điển có khóa số 3 mật mã. Da bò vân cao cấp, kích thước Cao 29 * Rộng 39 * Dày 10cm, mã CGL13-Gold Lion nhập khẩu | ||
| 19 | Vali kéo | 4 | chiếc | Chất liệu 100% polypropylene, model: vali roncato Box 4.0, màu militare, kích thước 550*400*200, 2,36 kg. xuất xứ Italya | ||
| 20 | Máy tính Casio FX-580VN | 4 | Cái | Máy tính Casio FX-580VN (Chính hãng) | ||
| 21 | Bộ lưu điện | 4 | Cái | Bộ lưu điện cho văn phòng HPgreen. HPG-1500VA (Chính hãng) | ||
| 22 | Ổ cứng di động 3 TB | 3 | Cái | Ổ cứng di động Western Digital My Book 3Tb USB3.0 New - Đen (Chính hãng) | ||
| 23 | Cartridge 309 máy in A3 Canon LBP 3500 | 10 | Hộp | Cartridge máy in A3 Canon LBP 3500 (Chính hãng) | ||
| 24 | Cartridge máy in Canon đa chức năng | 10 | Hộp | Cartridge máy in Canon đa chức năng (Chính hãng) | ||
| 25 | Mực in máy HP 26A Laser Jet đen | 10 | Hộp | Cartridge Mực in máy HP 26A Laser Jet đen (Chính hãng) | ||
| 26 | Mực máy photocopy Ricoh MP 6001 toner Cartridge | 10 | Hộp | Mực máy photocopy Ricoh MP 6001 toner Cartridge (Chính hãng) | ||
| 27 | Cartridge 303 máy Canon LBP 2900 | 10 | Hộp | Cartridge 303 máy Canon LBP 2900 (Chính hãng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi