Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Nhà làm việc 2 tầng Trạm Y tế xã Lưu Vĩnh Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình Nhà làm việc 2 tầng Trạm Y tế xã Lưu Vĩnh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 08:57:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,280,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.920348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84069E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.592.326.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công trình Nhà làm việc 2 tầng Trạm Y tế xã Lưu Vĩnh Sơn Nhà làm việc 2 tầng Trạm Y tế xã Lưu Vĩnh Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀ VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6472 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9415 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,93 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9982 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2656 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2484 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,363 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5209 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3962 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6418 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1504 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2627 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1227 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5186 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9992 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8671 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8128 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9296 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8671 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2696 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9058 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1906 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1906 | 10m³/1km |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,117 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2063 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8965 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7458 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,798 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5175 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7352 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4505 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1724 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0349 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2105 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9569 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0476 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2779 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang ván ép phủ phim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2397 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2811 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1643 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3397 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7425 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,877 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3566 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7227 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1568 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7104 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,6512 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,23 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,744 | m2 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,884 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,1664 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,8192 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,4582 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,61 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,61 | m |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,4437 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,55 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,05 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,6101 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,6101 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 652,4192 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,118 | m2 |
| 68 | Quét chất lót Standart - Quét lút trước khi khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,118 | m2 |
| 69 | Rải màng khò nóng Standart - khò chống thấm Sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4712 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7776 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7776 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4323 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,74 | m |
| 74 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322 | cái |
| 75 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,728 | m2 |
| 76 | Trụ lan can bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 77 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III đánh vecni màu cánh gián | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m |
| 78 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m |
| 79 | Sản xuất lan can ngoài trời thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3575 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0855 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề chữ A, kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định dày 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,957 | m2 |
| 88 | Hoa sắt cửa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3836 | 100m2 |
| 91 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 220v-2x36w dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp công tắc đơn hai chiều 220V-10A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 103 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (4,5ka) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (4,5ka) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 556 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 119 | Khóa néo cáp (kẹp xiết) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 120 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 122 | Dây nối tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Cọc tiếp chân bật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 126 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,878 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bộ vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương treo trên lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 133 | Van khóa nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Rắc co nhựa nối ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút chếch 135 ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút vuông ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Lắp Siphong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 148 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 150 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 151 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 152 | Bộ nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có bộ lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8739 | 1m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0708 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,371 | m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 164 | Gia công cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 166 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3516 | tấn |
| 167 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3516 | tấn |
| 168 | Gia công bản thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 169 | Lắp dựng bản thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6994 | 1m2 |
| 171 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5994 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,71 | m |
| 173 | Lắp đặt máng nước dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m |
| 174 | Bu lông mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 175 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 220v-1x36w dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 2 | Cắt phần lanh tô giữa ô lấy sáng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3988 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7534 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,262 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1116 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,338 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3048 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8424 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0238 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2376 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9828 | m3 |
| 18 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | lỗ |
| 19 | Keo EPOXI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3412 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7839 | m3 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0992 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4285 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5232 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,74 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,898 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,102 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,25 | m2 |
| 33 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 35 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 thép hộp + sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,086 | 1m2 |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1495 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0567 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1834 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3328 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1086 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1496 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1014 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8228 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5824 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,058 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,058 | m2 |
| 16 | Lô gô chữ thập, chữ Inox biển tên làm bàng Inox tráng gương vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 17 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,873 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2225 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1017 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng hàng rào ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0592 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1894 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1582 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4906 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3469 | 100m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1888 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7408 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8351 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,4463 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,088 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,1576 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,6039 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,988 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,988 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,988 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ cổng, hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,08 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4528 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9102 | m3 |
| 40 | Đào phá móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2886 | 100m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3694 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| 3 | Bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7809 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thân mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9772 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0717 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2499 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,023 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2953 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4486 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3057 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 13 | Gia công thép đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0064 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0064 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | 1cấu kiện |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6303 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,484 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,627 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8546 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1286 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 9 | Lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5865 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8655 | m3 |
| 11 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,6548 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1491 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1491 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1947 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1947 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9578 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,668 | 100m2 |
| 20 | Thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,54 | kg |
| 21 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| F | SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | 1m3 |
| 4 | Lu lèn đất hiện trạng, tạo phẳng sân lát gạch và sân vào cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 5 | Bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,789 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,82 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,256 | m3 |
| 8 | Thi công khe co giãn bằng máy chèn matit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2214 | 100m3 |
| 10 | Tiền mua đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,1636 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,09 | m3 |
| 12 | Lát gạch terazzo 400x400x30 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 959,4 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,23 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,111 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,36 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,2 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2003 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,576 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| 21 | Đất hữu cơ trông cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,3 | m3 |
| 22 | Di chuyển bể nước nổi để thi công sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 48mm, PN12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 60mm, PN12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 60/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 60/48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đáy- Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm H=45m, Q=9m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,758 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3514 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4699 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,752 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.920348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84069E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.592.326.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 0,75Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi