Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Nhà làm việc 2 tầng Trạm Y tế xã Lưu Vĩnh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616687-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Nhà làm việc 2 tầng Trạm Y tế xã Lưu Vĩnh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220616603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 08:57:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,280,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.920348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84069E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.592.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công trình Nhà làm việc 2 tầng Trạm Y tế xã Lưu Vĩnh Sơn
Nhà làm việc 2 tầng Trạm Y tế xã Lưu Vĩnh Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần xây dựng BK, địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Nhỏ, thôn Đông Vịnh, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀ VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4417100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,64721m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,94151m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,93m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9982m3
6Ván khuôn ván ép phủ phim móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2656100m2
7Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2496100m2
8Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2484100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0999tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,363tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5209tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3962m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6418m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1504m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2627m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1227m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5186m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9992m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8671m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8128m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9296m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8671m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2696100m3
24Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9058m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,190610m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,190610m³/1km
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,117100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2063tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8965tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7458tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,798m3
32Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5175100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7352tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4505tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1724tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0349m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2105100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9569tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0476tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2779m3
42Ván khuôn cầu thang ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2397100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2811tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1643tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3397m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7425m3
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,877m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3566m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,7227m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1568m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7104m3
52Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270,6512m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt344,23m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,744m2
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,884m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,1664m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,8192m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,4582m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,61m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,61m
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,4437m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt227,55m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt321,05m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt282,6101m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt282,6101m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt652,4192m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,118m2
68Quét chất lót Standart - Quét lút trước khi khò nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,118m2
69Rải màng khò nóng Standart - khò chống thấm Sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4712100m2
70Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7776tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7776tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4323100m2
73Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,74m
74Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt322cái
75Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,728m2
76Trụ lan can bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
77Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III đánh vecni màu cánh giánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m
78Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m
79Sản xuất lan can ngoài trời thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3575m2
80Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,0855m2
81Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,455m2
82Lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,455m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề chữ A, kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
87Vách kính cố định dày 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,957m2
88Hoa sắt cửa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3836100m2
91Đèn hộp vuông bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
92Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 220v-2x36w dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
93Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
94Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
95Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
96Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
98Lắp công tắc đơn hai chiều 220V-10A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
100Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
101Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC ống nước ngưng D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
103Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 10A (4,5ka)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16A (4,5ka)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt556m
111Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440m
112Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
113Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
114Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
119Khóa néo cáp (kẹp xiết)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
120Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
122Dây nối tiếp địa thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Cọc tiếp chân bậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
126Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8781m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888100m3
129Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
130Lắp đặt bộ vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
131Lắp đặt gương treo trên lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
133Van khóa nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
134Rắc co nhựa nối ren DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
135Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
137Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
138Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
139Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
140Lắp đặt cút chếch 135 ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
141Lắp đặt cút vuông ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
142Lắp Siphong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
143Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
144Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
145Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
146Lắp đặt cút nhựa U.PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
147Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
148Quả cầu chắn rác INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
149Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
150Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
151Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
152Bộ nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
153Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
157Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
158Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,87391m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0708100m2
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,371m3
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0031100m3
164Gia công cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0695tấn
165Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0695tấn
166Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3516tấn
167Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3516tấn
168Gia công bản thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0613tấn
169Lắp dựng bản thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0613tấn
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,69941m2
171Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5994100m2
172Lắp đặt tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,71m
173Lắp đặt máng nước dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m
174Bu lông mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
175Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154cái
176Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
177Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 220v-1x36w dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
178Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26m
B CẢI TẠO NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
2Cắt phần lanh tô giữa ô lấy sáng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Phá dỡ tường bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3988m3
4Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7534m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,262m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1116tấn
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,338m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,30481m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8424m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0238tấn
16Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2376m3
17Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9828m3
18Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16lỗ
19Keo EPOXITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0069tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0335tấn
23Bê tông xà dầm,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3412m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7839m3
25Lắp dựng xà gồ thép tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0992tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4285100m2
27Ke chống bão bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5232m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,74m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,898m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,102m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,25m2
33Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
34Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
35Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m2
36Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 thép hộp + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,33m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,33m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0861m2
C CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1495100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98m3
3Ván khuôn móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0992100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0567tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0663tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1834m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3328m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1086100m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1496100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1014tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8228m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5824m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,058m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,058m2
16Lô gô chữ thập, chữ Inox biển tên làm bàng Inox tráng gương vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
17Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,25m2
18Lắp dựng cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,25m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,873100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2225m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,1017m3
22Ván khuôn giằng hàng rào ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0592100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1894tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1582tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4906m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3469100m3
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1888m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7408m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,8351m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,4463m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,088m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt424,1576m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt167,6039m2
34Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,988m2
35Lắp dựng hàng rào thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,988m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,9881m2
37Phá dỡ cổng, hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,08m2
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4528m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9102m3
40Đào phá móng bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2886100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3694100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0666100m3
3Bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7809100m2
4Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9772100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0717tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2499m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,023m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2953100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4486tấn
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3057m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185tấn
13Gia công thép đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0064tấn
14Lắp đặt thép đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0064tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1471cấu kiện
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,63031m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,627m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8546m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1286100m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
9Lớp bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5865100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8655m3
11Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,6548m2
12Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157tấn
14Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1491tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1491tấn
16Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1947tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1947tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,95781m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,668100m2
20Thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,54kg
21Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168cái
F SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,051m3
4Lu lèn đất hiện trạng, tạo phẳng sân lát gạch và sân vào cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
5Bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,789100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,82m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,256m3
8Thi công khe co giãn bằng máy chèn matitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2214100m3
10Tiền mua đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,1636m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,09m3
12Lát gạch terazzo 400x400x30 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt959,4m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,51m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,23m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,111m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,36m2
17Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,2m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2003100m2
19Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,576m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt561cấu kiện
21Đất hữu cơ trông câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,3m3
22Di chuyển bể nước nổi để thi công sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
G GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401m khoan
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 48mm, PN12.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 60mm, PN12.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
5Lắp đặt côn thu - Đường kính 60/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt côn thu - Đường kính 60/48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt van đáy- Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt cút Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Máy bơm H=45m, Q=9m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,758m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35141m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m2
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4699m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0061tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.920348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84069E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.592.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 0,75Kw2
5 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3Kw1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 3kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 0,75Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->