Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Vốn đô thị loại III) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 08:57:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,469,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục: nền mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm và lát gạch vỉa hè, có giá trị hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung tự hành ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san tự hành công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Lát gạch vỉa hè, thảm nhựa mặt đường Cao Đăng Chiếm (Đoạn từ Đường Võ Việt Tân đến cầu Mỹ Định) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Vốn đô thị loại III) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó có ≥ 05 công nhân vận hành máy thi công, ≥ 15 công nhân cầu đường (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: đường 30 tháng 4, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thảm Mặt Đường BTNN | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm và láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,616 | 100m2 |
| 2 | Đào san phẳng mặt đường hiện hữu bằng máy đào 1,25 m3 đến cao trình thiết kế. Tận dụng lại đá 0x4 trải bù phụ lớp móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,911 | 100m3 |
| 3 | Xúc phần đá 0x4 vừa đào đổ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,911 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá cấp phối đổ bù mặt đường những vị trí thiếu, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,911 | 100m3 |
| 5 | Thi công bù mặt đường cấp phối đá 0x4 (tận dụng KL san phẳng đá 0x4 mặt đường hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,243 | 100m3 |
| 6 | Đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,365 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá đầm chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,616 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,723 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,107 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,616 | 100m2 |
| 11 | BTNN hạt trung Loại C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,305 | tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (vạch sơn 1-1, 1m liền - 2m đứt) dày 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,666 | m2 |
| B | Lát gạch Vĩa Hè Terrazzo 400x400x30 | |||
| 1 | Đào san đất vĩa hè (gom lại xúc đất đổ lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố chân taluy vỉa hè tại những vị trí mương, Cừ dài 4,7m/cây, mật độ 10 cây/m - Đóng ngập đất 3,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,313 | 100m |
| 5 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) + Nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.981,063 | m |
| 6 | Công tác buột thép nẹp đầu cừ bằng thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Rải lưới B.40 vào khung cừ - Lưới B.40 khổ 1,2m - 3 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,826 | 100m2 |
| 8 | Lưới B40 (Khổ lưới 1,2m - 3li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất lấp mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,867 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,438 | 100m3 |
| 11 | Đất mua (đất dính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.406,061 | m3 |
| 12 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,082 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,67 | m3 |
| 15 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.496,537 | m2 |
| 16 | Đào đất móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,328 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,736 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 22 | Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục: nền mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm và lát gạch vỉa hè, có giá trị hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe lu rung tự hành ≥ 25 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Đầm bàn (đầm bê tông) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 15 | Máy san tự hành công suất ≥ 110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi