Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571139-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220566021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Vốn đô thị loại III)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 08:55:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục lát gạch vỉa hè. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,20 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Lát gạch vỉa hè đường Võ Việt Tân (Đoạn từ ranh Phường 4 đến Đường Cao Đăng Chiếm)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Vốn đô thị loại III)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Thế Phát. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Nhật. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật, trong đó có ≥ 03 công nhân vận hành máy và ≥ 07 công nhân nghề xây dựng(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: đường 30 tháng 4, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Cắt mặt đan bê tông thi công nền gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
4Xây gờ chắn bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 18cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,261m3
5Trát 2 mặt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V61,81m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V67,991m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,726100m3
10Đắp đất mái taluy nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,867100m3
11Đất mua (đất dính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.085,37m3
12Đắp cát nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,26100m3
13Trãi nilon đáy vỉa hè chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,64100m2
14Ván khuôn gỗ đổ bê tông vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100m2
15Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V205,117m3
16Lát gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.563,96m2
17Ván khuôn gỗ, đan bê tông mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
18Trãi nilon đan mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
19Bê tông đan mở rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
20Đục bê tông tường cống hiện hữu để neo cốt thép tường cánh mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường tường chắn, tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1129tấn
25Bê tông tường tường chắn, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,522m3
26Bê tông sàn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806m3
27Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
28Cừ tràm (dài 4.7m/cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục lát gạch vỉa hè. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,20 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy cắt gạch Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy khoan bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->