Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:42:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79938E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.190.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng - cấp III. ( có nội dung công việc tương tự với gói thầu: Đổ bê tông, thảm asphalt, lát gạch giả đá, ốp đárranit …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.353.190.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thăng bằng bằng tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân, đường vào, rãnh thoát nước, bồn cây, cổng tường rào, nhà để xe, lát lại nền nhà phòng hội trường mới tại khu 3 tầng, bảng thông tin phòng khách nhà văn phòng thuộc cơ sở 1, TTGDTXNNTH tỉnh Bắc Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm GDTX – Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 832, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: số 82, đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,485 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,8028 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,8028 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 337,2124 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,313 | m2 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8434 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 383 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ và vận chuyển cột điện không sử dụng bằng xe cẩu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,3534 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8231 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,6298 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, thay tấm đan mới | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 226 | 1cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,8697 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0806 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,789 | m2 |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,43 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,9385 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8684 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( vận chuyển tiếp cự ly 3km tiếp theo) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8684 | 100m3/1km |
| B | Phần rãnh cải tạo | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2864 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3345 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1394 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,1055 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,9584 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 564,4234 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 171,51 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,3317 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7929 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2227 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 421 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC U.pvc D27 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,308 | 100m |
| C | Tường rào phía trước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2197 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1478 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8089 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1867 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1591 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1234 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,5147 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,0508 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 149,538 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,952 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 268,51 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,8028 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145,6056 | 1m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 179,4126 | m2 |
| 24 | Cổng xếp điện Inox SUS304 cao 1,6m, cột chính51x50x0,6mm, nan chéo 48x36x0,52mm, nan ngangD22x0,6mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm;khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm (không bao gồmđầu kéo) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 25 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng điều khiển Inox,02 màn hình LED, phần mềm xử lý trung tâm (đã giảmã, lập trình), thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sốc;motor điện 1P 370W- 220V; thiết bị chống va chạm;điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Phần bồn cây, bó bờ, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2979 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1029 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0855 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,0003 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,8738 | m3 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9984 | m2 |
| 9 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,765 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,552 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,164 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,164 | m2 |
| 13 | Ốp đá Granit màu đỏ đậm Ấn Độ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,5112 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,512 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,3494 | m3 |
| E | Cải tạo phòng hội trường tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1996 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8342 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180,1054 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,0105 | 10m2 |
| F | Bảng thông tin phòng khách | |||
| 1 | Ốp tường tấm phẳng PVC dày 9mm (vân gỗ, đá hoạ tiết) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m2 |
| 2 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá, kích thước theo thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,482 | m |
| 3 | Bộ chữ " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chữ Inox hộp màu vàng gương nền chữ Alu màu đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Biểu tường cờ cờ đỏ búa liềm bằng Alu hộp và lô gô trung tâm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chữ " TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯƠNG XUYÊN - NGOẠI NGỮ, TIN HỌC TỈNH BẮC GIANG" bằng chữ mêka hộp màu đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Phần xây tường nhà kho khách | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6364 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1504 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2475 | m3 |
| 7 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 12 | Bộ then chốt + khoá cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,313 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,387 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,313 | m2 |
| 20 | Ốp tường tấm phẳng PVC dày 9mm (vân gỗ, đá hoạ tiết) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5664 | m2 |
| H | Phần khuôn viên | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4863 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống thấm mặt nền | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.663 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 266,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | 10m |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,622 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,237 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa Asphalt: BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,5524 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả đá KT 40x40x4,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 394,5 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả đá KT 40x40x4,5cm màu ghi xám, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 741,9 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7255 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (4,5km tiếp theo) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7255 | 100tấn |
| I | Phần Nhà xe sơn lại | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,313 | 1m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2623 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 300m, dày 0.4mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,164 | m |
| 4 | Máng nước khổ 600 dày 0,4mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79938E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.190.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng - cấp III. ( có nội dung công việc tương tự với gói thầu: Đổ bê tông, thảm asphalt, lát gạch giả đá, ốp đárranit …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.353.190.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hỗn hợp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 13 | Máy thăng bằng bằng tia laser | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi