Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617361-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220611702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:42:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79938E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.190.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng - cấp III. ( có nội dung công việc tương tự với gói thầu: Đổ bê tông, thảm asphalt, lát gạch giả đá, ốp đárranit …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.353.190.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thăng bằng bằng tia laser
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân, đường vào, rãnh thoát nước, bồn cây, cổng tường rào, nhà để xe, lát lại nền nhà phòng hội trường mới tại khu 3 tầng, bảng thông tin phòng khách nhà văn phòng thuộc cơ sở 1, TTGDTXNNTH tỉnh Bắc Giang
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX – Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 832, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Giang. Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: Số 338, đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX – Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 832, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX – Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 832, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: số 82, đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,485m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3gốc
6Tháo dỡ hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,8028m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,8028m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật337,2124m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,313m2
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8434100m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178,6m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật383m2
13Tháo dỡ và vận chuyển cột điện không sử dụng bằng xe cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,3534m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8231m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6298m3
17Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, thay tấm đan mớiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2261cấu kiện
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,8697m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0806m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104,789m2
21Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,43m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,9385m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8684100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( vận chuyển tiếp cự ly 3km tiếp theo)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8684100m3/1km
B Phần rãnh cải tạo
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2864100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3345100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0697100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1394m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1055m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9584m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật564,4234m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật171,51m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,3317m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7929tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2227100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4211 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC U.pvc D27Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,308100m
C Tường rào phía trước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,21971m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0049100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1478m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8089m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4039m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1867m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1025m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1591tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1234m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,5147m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,0508m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,538m
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,952m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật268,51m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,8028m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật145,60561m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật179,4126m2
24Cổng xếp điện Inox SUS304 cao 1,6m, cột chính51x50x0,6mm, nan chéo 48x36x0,52mm, nan ngangD22x0,6mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm;khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm (không bao gồmđầu kéo)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11m
25Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng điều khiển Inox,02 màn hình LED, phần mềm xử lý trung tâm (đã giảmã, lập trình), thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sốc;motor điện 1P 370W- 220V; thiết bị chống va chạm;điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
D Phần bồn cây, bó bờ, tam cấp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2979100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1029100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0694100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0855m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,706m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,0003m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,8738m3
8Láng granitô cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9984m2
9Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,765m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,552m
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,164m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,164m2
13Ốp đá Granit màu đỏ đậm Ấn ĐộTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,5112m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,512m2
15Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,3494m3
E Cải tạo phòng hội trường tầng 3
1Xây tường thẳng bằng gạch BTN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1996m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0155100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8342m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180,1054m2
5Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3tấn
7Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,010510m2
F Bảng thông tin phòng khách
1Ốp tường tấm phẳng PVC dày 9mm (vân gỗ, đá hoạ tiết)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,42m2
2Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá, kích thước theo thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,482m
3Bộ chữ " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chữ Inox hộp màu vàng gương nền chữ Alu màu đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Biểu tường cờ cờ đỏ búa liềm bằng Alu hộp và lô gô trung tâmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Chữ " TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯƠNG XUYÊN - NGOẠI NGỮ, TIN HỌC TỈNH BẮC GIANG" bằng chữ mêka hộp màu đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G Phần xây tường nhà kho khách
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6364m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1504m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0016tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0097tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2475m3
7Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m2
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0304tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,571m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,785m2
12Bộ then chốt + khoá cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0277tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,313m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,387m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,3m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,313m2
20Ốp tường tấm phẳng PVC dày 9mm (vân gỗ, đá hoạ tiết)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5664m2
H Phần khuôn viên
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4863100m3
2Rải nilong chống thấm mặt nềnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.663m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật266,3m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,410m
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,622100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,237100m2
7Bê tông nhựa Asphalt: BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật172,5524tấn
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả đá KT 40x40x4,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật394,5m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả đá KT 40x40x4,5cm màu ghi xám, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật741,9m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7255100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (4,5km tiếp theo)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7255100tấn
I Phần Nhà xe sơn lại
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,3131m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2623100m2
3Tôn úp nóc khổ 300m, dày 0.4mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật87,164m
4Máng nước khổ 600 dày 0,4mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79938E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.190.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng - cấp III. ( có nội dung công việc tương tự với gói thầu: Đổ bê tông, thảm asphalt, lát gạch giả đá, ốp đárranit …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.353.190.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
3 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
4 Máy lu bánh hỗn hợp Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
5 Máy lu bánh lốp Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
6 Máy nén khí Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
7 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
8 Máy phun nhựa đường Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
11 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
12 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
13 Máy thăng bằng bằng tia laser Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
14 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->