Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 750 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:42:00 đến ngày 2022-06-17 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,353,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành quản lý dự án, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu tự hành > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép có tỉnh tải 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nước chuyên dụng >3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi > 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Quảng Trị 750 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thị xã Quảng Trị; Địa chỉ: 250-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Trị - Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.861294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phòng học chức năng, nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,9898 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 31,8179 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,0708 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 93,8144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,6831 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,2255 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,8323 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 27,0971 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng blô M75#, 12x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,5669 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,6844 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 19,7319 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,9146 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,9248 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,9248 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 48,0203 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,4926 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,6906 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,9042 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1294 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,5593 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,6108 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7198 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,8253 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0825 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,8371 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,7054 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,45 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,2373 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,7268 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 61,635 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 97,2676 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3449 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,8194 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,7725 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8,9619 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 154,2952 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 118,1352 | m2 |
| 38 | Mủ tôn úp khe co giản bằng Inox 304, dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,72 | m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 95,3274 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 91,5926 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18,482 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,0798 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20,4807 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7,128 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,7141 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,7141 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,5356 | 100m2 |
| 48 | Tôn Inox 304, dày 0,4mm lót đường hợp thủy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8,26 | m2 |
| 49 | Tôn Inox 304, dày 1,5mm che khe lún | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,903 | m2 |
| 50 | Ke thép chống bão bọc nhựa PVC loại sản xuất sẳn ( ĐM: 3 cái/md xà gồ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.038,8 | cái |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,5925 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,7989 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,3458 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,584 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,5835 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,6757 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,5431 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,3617 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,2904 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,8373 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3496 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1804 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,922 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,5519 | tấn |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 695,9825 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 78,143 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.686,6867 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 801 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 102,733 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 972,7 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 157,68 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 285,63 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 218,16 | m |
| 74 | Phụ tăng nhân công kẻ chỉ lỏm chi tiết ốp trụ ( thợ bậc 3,5/7m; nhóm 2), theo trụ 3,9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 34 | trụ |
| 75 | Kẻ chân móng giả đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 68,3246 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 46,509 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 28,1812 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,888 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.100,7055 | m2 |
| 80 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8,4925 | m2 |
| 81 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 23,13 | m2 |
| 82 | Lát gạch terazo 400x400 ram dốc, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22,6224 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi panô kính 2 cánh mở quay ra ngoài, ô gió mở hất kính trắng an toàn, dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG ( hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 60,48 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi panô kính 1 cánh mở quay ra ngoài, ô gió mở hất kính trắng an toàn, dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,99 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ khung kính 4 cánh mở trượt, ô gió mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 68,04 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ khung kính 2 cánh mở quay, ô gió mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,48 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ khung kính 1 cánh mở hất, ô gió mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,6 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách khung kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,4 | m2 |
| 89 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14x1,4 chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 74,52 | m2 |
| 90 | Sản xuất hoa sắt lan can 20x20x1,0 chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 33,887 | m2 |
| 91 | Lan can hành lang ống thép mạ kẽm fi 60, dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 97,98 | md |
| 92 | Lan can hành lang ống thép mạ kẽm fi 34, dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 19,3 | md |
| 93 | Lan can cầu thang ống Inox 304, fi 76, dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 42,454 | md |
| 94 | Lan can cầu thang ống Inox 304, fi 34, dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | md |
| 95 | Mặt bích inox 304, 140x140x5 (bao gồm vít nở) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 145,54 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,4 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 147,4075 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 323,3949 | 1m2 |
| 100 | Lắp đặt ống tràn D32, L=250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 44 | cái |
| 101 | Móc gió con thỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 36 | cái |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3.563,1197 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 774,1255 | m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,1036 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,2719 | 100m2 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1139 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,023 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,513 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7695 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng blô M75# 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,9256 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0316 | 100m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,316 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3424 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,72 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,72 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,72 | m2 |
| 117 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,24 | m2 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | 1 cấu kiện |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0672 | tấn |
| 120 | Cút sành thông bể: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 121 | Lấp móng và san đất dào: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,4 | m3 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 23,035 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 23,035 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa cứng 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 72 | cái |
| 126 | Cầu cản rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24 | cái |
| 127 | Cùm định vị ống nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 120 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,004 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,001 | 100m |
| 130 | Lăp đặt Van nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 131 | Lăp đặt Van nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu, nhựa PPR, D25x20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê đều, nhựa PPR, D20x20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 90o, nhựa PPR, D25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút 90o, nhựa PPR, D 20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, D25x20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng song đấu nối thẳng nhựa PPR, D25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng song đấu nối thẳng nhựa PPR, D20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng song 2 đầu ren trong nhựa PPR, D20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi xịt xí (lắp đặt tại xí + tiểu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi đồng độc lập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 142 | Ống nhựa PVC D110 tương đương Đệ Nhất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,004 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D60 tương đương Đệ Nhất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D40 tương đương Đệ Nhất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0012 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Tê Y nhựa cứng uPVC - 135o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa cứng uPVC - 90o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110x110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 135o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 135o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 90o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 90o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 90o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt men sứ trắng (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi men sứ trắng (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22,33 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22,33 | m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,58 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,34 | 100m |
| 159 | Van 1 chiều PPR, Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút 90o, nhựa PPR, D 32mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút 90o, nhựa PPR, D 25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng song đấu nối thẳng nhựa PPR, D 32mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng song đấu nối thẳng nhựa PPR, D 25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9 | cái |
| 164 | Ống nhựa PVC D110 tương đương Đệ Nhất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 135o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 166 | Đèn tip led đơn 1,2m lắp 1 bóng led T8-18w/220v | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 167 | Đèn tip led đôi 1,2m lắp 2 bóng led T8-2x18w/220v | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 60 | bộ |
| 168 | Đèn led ốp trần 250x250mm-12w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16 | bộ |
| 169 | Đèn led cầu thang gắn tường -6w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 170 | Quạt trần đảo chiều SENKO TD105 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 40 | cái |
| 171 | Quạt hút gió gắn tường 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 172 | Mặt + đế ổ cắm đôi 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 58 | cái |
| 173 | Mặt + đế công tắc 2 nút bấm 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 174 | Mặt + đế công tắc 3 nút bấm 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | cái |
| 175 | Mặt + đế công tắc 4 nút bấm 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 176 | Mặt + đế công tắc 1 nút bấm 10A đảo chiều cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 177 | Hộp + mặt công tắc quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 40 | hộp |
| 178 | Automat 1 pha 2 cực 20A + đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 179 | Automat 1 pha 2 cực 40A + đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 180 | Automat 3 pha MCCB 100A + đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 181 | Automat 3 pha MCC 50A + đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 182 | Automat 3 pha MCC 30A + đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 183 | Automat 1 pha 1 cực MCCB 40A + đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 184 | Automat 1 pha 1 cực 20A + đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây đơn VC 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.892 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn VC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 915 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn VC 1x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 918 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn VC 1x6,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 225 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 25 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 82 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.319 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 442 | m |
| 194 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 450x300x180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | tủ |
| 195 | Hộp điện vỏ nhựa có nắp che chứa 10 modul | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | hộp |
| 196 | Hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | hộp |
| 197 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V70x70x7; L=2,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cọc |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm; mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22 | m |
| 199 | Ống nhựa fi 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,002 | 100m |
| 200 | Gia công kim thu sét D14 - Chiều dài kim 0,8m, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11 | cái |
| 201 | Hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | hộp |
| 202 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V70x70x7; L=2,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | cọc |
| 203 | Dây thoát sét D10 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 78 | m |
| 204 | Dây nối sét dưới mương đất D10 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 51 | m |
| 205 | Ống nhựa fi 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,16 | 100m |
| 206 | Router ADSL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 207 | Switch 24 port 10/100/100 MPBS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 208 | Thiết bị phát sóng Wifi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | bộ |
| 209 | Dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 509 | bộ |
| 210 | Đầu nối chuẩn CAT6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24 | cái |
| 211 | Dây nhảy CAT6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24 | m |
| 212 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 213 | Tủ Rack 10U + nguồn 6 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 214 | UPS 1KVA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 215 | Dây dẫn cấp nguồn CU/PVC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | m |
| 216 | Ống nhựa SP D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 253 | m |
| 217 | Nắp ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 218 | Nắp ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | cái |
| 219 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,8312 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,8548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,1823 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,4857 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3374 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,3233 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,9356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7424 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,2431 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,6717 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,7166 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22,9106 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22,9106 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,4846 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,8414 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,5274 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,58 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,4696 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,4696 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,8136 | 100m2 |
| 24 | Giằng chống bão bằng ke thép bọc nhựa PVC, loại sản xuất sẳn (định mức 3 cái/md xà gồ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 258 | cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1247 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1761 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0505 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1705 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1294 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,8369 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7848 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 64,53 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 28,72 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 19,63 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 49,7938 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 67,1682 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,762 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,8 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,8 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 51,0698 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 78,21 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,772 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi panô khung nhôm 38x76x1,2 kính mờ 6,38mm (bao gồm phụ kiện + khóa cửa Kinh Long) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,3 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 34,056 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 170,892 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 70,11 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tấm COMPACT dày 12mm (trọn bộ đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 53,4867 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống tràn fi 32, L= 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11 | Cái |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,0797 | 100m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3311 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,864 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,296 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2712 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,3168 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0565 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,526 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 25,16 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 25,16 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 25,16 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,44 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7186 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | 1 cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1279 | tấn |
| 66 | Cút sành thông bể: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0057 | 100m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0066 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0088 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0103 | 100m3 |
| 71 | Lấp móng và san đất dào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3311 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,26 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,022 | 100m |
| 76 | Van nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 77 | Van nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17 | cái |
| 78 | Van nhựa PPR D32, 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 79 | Van nhựa PPR D20, 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 80 | Van phao tự động D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 81 | Van nhựa cứng D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D 32x32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 48 | cái |
| 91 | Vòi đồng D 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PVC 90o, nối bằng p/p dán keo, D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng song 2 đầu ren trong, nhựa PPR, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 33 | cái |
| 98 | Vòi xịt (tại xí + tiểu) D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,32 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3815 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,18 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,05 | 100m |
| 105 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110x110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 106 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D90x75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 107 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 108 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D75x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9 | cái |
| 109 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D75x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 110 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 111 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 112 | Tê nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D110x110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 113 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | cái |
| 114 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 23 | cái |
| 115 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 116 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | cái |
| 117 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 118 | Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 120 | Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt trọn bộ ( tương đương Viglacerra 2 khối VI77) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | bộ |
| 122 | Chậu rửa men sứ trắng (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xã | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu 100x100, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | cái |
| 126 | Cầu cản rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | cái |
| 127 | Đèn tip led đơn 1,2m lắp 1 bóng led T8-18w/220v | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | bộ |
| 128 | Mặt + đế công tắc 2 nút bấm 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 52 | m |
| 130 | Automat 1 pha 1 cực 20A + đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn VC 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 76 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn VC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 28 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 42 | m |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,1128 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,8944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,3696 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẻm D80, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,247 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2198 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẻm D80, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3079 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẻm D60, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2301 | tấn |
| 10 | Bulong fi 18, L=400, chẻ đuôi cá neo chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 56 | con |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,8424 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,467 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,538 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,936 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 103,7947 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm (hệ số uốn cong mái = 1,1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,5877 | 100m2 |
| 17 | Giằng mái ke thép bọc nhựa PVC 25x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 745,2 | cái |
| 18 | Đắp cát bù mặt nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,9317 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20,2774 | m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 140,28 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,65 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sân lát gạch | |||
| 1 | Đào móng bó sân bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,3286 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,5821 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,6338 | m3 |
| 4 | Rải bạt nhựa tái sinh lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7,1508 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền bê tông (Chia ô 3,0 x 3,0m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 71,508 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 136,92 | m2 |
| 8 | Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,6055 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Kè chắn đất-Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,9374 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30,8048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7672 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,1519 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 27,1666 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12,0864 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, sạn ngang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 304,7466 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,7298 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 40,239 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước D75, dày 2mm, L =0,7m; thoát nước thân kè (mổi nhịp 1 ống) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 65,8 | m |
| 12 | Bu bịt đầu D7, có đục lổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 94 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc sạn ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0705 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 613,27 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 193,74 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,8477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,8838 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,8036 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,018 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 29,0047 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,6235 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,1008 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3331 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,4667 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 475,9806 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 102,0168 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 57,3888 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 283,38 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 101,92 | m |
| 30 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 635,3862 | m2 |
| F | Hạng mục 6: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,6992 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi đổ - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,6992 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 87,4912 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 87,4912 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 87,4912 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chửa thiết bị điện nhà học lý thuyết | |||
| 1 | Đèn tip led đôi 1,2m lắp 2 bóng led T8-2x18w/220v | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | bộ |
| 2 | Quạt đảo trần (tương đương SENKO TD105) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | cái |
| H | Hạng mục 7: Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống loá 3,2 x 1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | Bảng |
| 2 | Hộp đựng bình cứu hỏa sản xuất sẳn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Hộp |
| 3 | Bình cứu hoả khí CO2 ( loại 5kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | bình |
| 4 | Bình bọt cứu hỏa MFZ ABC (4kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | bình |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động. | 8 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành quản lý dự án, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề | 20 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 2 | Cẩu tự hành > 10T | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 1 |
| 3 | Lu bánh thép có tỉnh tải 6-12T | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 1 |
| 4 | Lu rung > 16T | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 1 |
| 5 | Xe tưới nước chuyên dụng >3m3 | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 1 |
| 6 | Máy ủi > 108CV | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 5 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤5T | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 5 |
| 9 | Đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 80l | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 13 | Đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 15 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 16 | Vận thăng | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 18 | Máy mài | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 2 |
| 19 | Giáo thép | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 200 |
| 20 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi