Gói thầu: Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 10.126 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:37:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,771,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 7,0 tỷ đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 05 năm trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng (hạt trưởng): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành (cầu, đường, cầu đường bộ, công trình giao thông) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã làm đội trưởng (hạt trưởng) ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Có 02 năm công tác trong lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ. Có 01 năm công tác trong lĩnh vực quản lý, duy tu bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào (hoặc máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn BTXM các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt cây, cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Thiết bị sơn, kẽ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, năm 2022 Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 10.126 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: (0239) 3855581; Fax: (0239) 3856141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, (Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường tỉnh ĐT.546 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị) | Theo hồ sơ được duyệt | 2,85 | Km |
| 2 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 14,45 | Km |
| 3 | Đếm xe (Đường cấp V-VI) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | lần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo hồ sơ được duyệt | 7,2 | Km |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 22,7 | Km |
| 6 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 3,56 | Km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,93 | km/năm |
| 8 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 227,5 | Km |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | cọc |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 52,6 | m2 |
| 12 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 1.700 | m |
| 13 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 39,75 | Km |
| 14 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 9,8 | Km |
| 15 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 2.156 | m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 111 | m |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp; TCN 3kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 1.200 | m2 |
| 18 | Kê bù mặt đường 5cm bằng đá 2x4 chèn đá dăm | Theo hồ sơ được duyệt | 1.200 | m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 17,9 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,5 | m2 |
| 21 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 2,3 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 6,4 | m2 |
| 23 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 183,31 | m2 |
| 24 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cọc |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 2,6 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mm | Theo hồ sơ được duyệt | 150 | m2 |
| 27 | Bổ sung nắp rãnh bê tông M250 đá 1x2, KT (1*0,9*0,15)m | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | Tấm |
| 28 | Bổ sung nắp hố thu, hố ga M250 đá 1x2, KT (1*0,9*0,15)m | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | Tấm |
| B | Đường tỉnh ĐT.547 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị) | Theo hồ sơ được duyệt | 78,83 | Km |
| 2 | Đếm xe (Đường cấp III) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Lần/ trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo hồ sơ được duyệt | 147 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 17,5 | Km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 21,82 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 7,35 | km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 823,25 | Km |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 128 | cọc |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 5,6 | biển |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 262,95 | m2 |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ được duyệt | 5.126,55 | m |
| 12 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 3.506 | mắt |
| 13 | Hót sụt nhỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 220,4 | m3 |
| 14 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 36.850 | m |
| 15 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 190,3 | Km |
| 16 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 64 | Km |
| 17 | Vét rãnh hở | Theo hồ sơ được duyệt | 5.580 | m |
| 18 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 2.391,4 | m |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 110,35 | m |
| 20 | Kiểm tra cầu (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 21 | Kiểm tra cầu (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 22 | Kiểm tra cầu (Cầu có 200m | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 23 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 24 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 25 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 200m | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 26 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 27 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 28 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 200m | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 29 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt | 31.159,9 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ được duyệt | 23,15 | m2 |
| 31 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cầu |
| 32 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cầu |
| 33 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 200m-300m) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cầu |
| 34 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | Theo hồ sơ được duyệt | 879 | m |
| 35 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 1.100 | m2 |
| 36 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 1.290 | m2 |
| 37 | Vá ổ gà nhựa nguội 10cm | Theo hồ sơ được duyệt | 100 | m2 |
| 38 | Vá ổ gà nhựa nguội 5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 150 | m2 |
| 39 | Kê bù mặt đường bằng đá 2x4 chèn đá dăm dày 5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 2.390 | m2 |
| 40 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2.390 | m2 |
| 41 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 192,2 | m2 |
| 42 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 33,5 | m2 |
| 43 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 4,4 | m2 |
| 44 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 652,7 | m2 |
| 45 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 10.643,81 | m2 |
| 46 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | biển |
| 47 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cột |
| 48 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 82 | cọc |
| 49 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | m2 |
| 50 | Thay thế mắt phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | mắt |
| 51 | Đắp phụ lề đường (Km108+600-Km118) | Theo hồ sơ được duyệt | 47,6 | m3 |
| C | Đường tỉnh ĐT.548 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 19,33 | Km |
| 2 | Đếm xe (Đường cấp V-VI) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | lần/ trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 97,4 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 3,87 | Km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,8 | km/năm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 234,1 | Km |
| 7 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | cọc |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | biển |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 91,75 | m2 |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ được duyệt | 279 | m |
| 11 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 133 | mắt |
| 12 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 34.700 | m |
| 13 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 119,5 | Km |
| 14 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 17,8 | Km |
| 15 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 2.383,3 | m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 193,5 | m |
| 17 | Kiểm tra cầu (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 18 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 19 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt | 1.278,25 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ được duyệt | 16,55 | m2 |
| 22 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 72 | m2 |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cầu |
| 24 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | Theo hồ sơ được duyệt | 210,5 | m |
| 25 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 76 | m2 |
| 26 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 11,3 | m2 |
| 27 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 4,9 | m2 |
| 28 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 35 | m2 |
| 29 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 1.207,25 | m2 |
| 30 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 31 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cột |
| 32 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 29 | cọc |
| 33 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | m2 |
| 34 | Đắp phụ lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 84,83 | m3 |
| 35 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, hố thu | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | Tấm |
| D | Đường tỉnh ĐT.550 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị) | Theo hồ sơ được duyệt | 9,31 | Km |
| 2 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,55 | Km |
| 3 | Đếm xe (Đường cấp V-VI) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo hồ sơ được duyệt | 23,45 | Km |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 14 | Km |
| 6 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 2,97 | Km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 4,46 | km/năm |
| 8 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 184 | Km |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | cọc |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | biển |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 138,2 | m2 |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ được duyệt | 920 | m |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 1.258 | mắt |
| 14 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 22.800 | m |
| 15 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 50,4 | Km |
| 16 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 5,95 | Km |
| 17 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 999 | m |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 81,8 | m |
| 19 | Kiểm tra cầu (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 20 | Kiểm tra cầu (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 22 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 23 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 24 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 25 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt | 7.679,4 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ được duyệt | 19,05 | m2 |
| 27 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 91,2 | m2 |
| 28 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cầu |
| 29 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cầu |
| 30 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | Theo hồ sơ được duyệt | 388,5 | m |
| 31 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 500 | m2 |
| 32 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2.254,8 | m2 |
| 33 | Vá ổ gà nhựa nguội 5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 135 | m2 |
| 34 | Kê bù mặt đường bằng đá 2x4 chèn đá dăm dày 5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 500 | m2 |
| 35 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 500 | m2 |
| 36 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 50,7 | m2 |
| 37 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 6,9 | m2 |
| 38 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 97,3 | m2 |
| 39 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 97,3 | m2 |
| 40 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 2.303,18 | m2 |
| 41 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 42 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cột |
| 43 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 9 | cọc |
| 44 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 3,4 | m2 |
| E | Đường tỉnh ĐT.551 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 11,93 | Km |
| 2 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 32,3 | Km |
| 3 | Đếm xe (Đường cấp V-VI) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | lần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 30,05 | Km |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 81,4 | Km |
| 6 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 8,84 | Km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 2,39 | km/năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 3,23 | km/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 276,75 | Km |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 67 | cọc |
| 11 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | biển |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 149 | m2 |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ được duyệt | 266,6 | m |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 413 | mắt |
| 15 | Hót sụt nhỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 624 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 33.350 | m |
| 17 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 90,8 | Km |
| 18 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 23,75 | Km |
| 19 | Vét rãnh hở | Theo hồ sơ được duyệt | 22.502,95 | m |
| 20 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 436,75 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 157,35 | m |
| 22 | Kiểm tra cầu (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Cầu |
| 23 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Cầu |
| 24 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Cầu |
| 25 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt | 2.137,5 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ được duyệt | 32,4 | m2 |
| 27 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 102 | m2 |
| 28 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cầu |
| 29 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | Theo hồ sơ được duyệt | 356 | m |
| 30 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 4.377,5 | m2 |
| 31 | Vá ổ gà nhựa nguội 5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 127,23 | m2 |
| 32 | Kê bù mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ được duyệt | 783,08 | m2 |
| 33 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 99,5 | m2 |
| 34 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 23 | m2 |
| 35 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,1 | m2 |
| 36 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 156,8 | m2 |
| 37 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 3.726,04 | m2 |
| 38 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 39 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cột |
| 40 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 120 | cọc |
| 41 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 14,9 | m2 |
| 42 | Đắp phụ lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 19 | m3 |
| F | Đường tỉnh ĐT.552 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III đô thị) | Theo hồ sơ được duyệt | 2,2 | Km |
| 2 | Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 3,36 | Km |
| 3 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 7,73 | Km |
| 4 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 7,09 | Km |
| 5 | Đếm xe (Đường cấp V-VI) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | lần/trạm |
| 6 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo hồ sơ được duyệt | 8,45 | Km |
| 7 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 9,4 | Km |
| 8 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Km |
| 9 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 3,14 | Km/năm |
| 10 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo hồ sơ được duyệt | 2,78 | km/năm |
| 11 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,36 | km/năm |
| 12 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 167,45 | Km |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | cọc |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | biển |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 139,1 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ được duyệt | 2.671,8 | m |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 3.644 | mắt |
| 18 | Hót sụt nhỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 23,75 | m3 |
| 19 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 12.700 | m |
| 20 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 40,75 | Km |
| 21 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 9,55 | Km |
| 22 | Vét rãnh hở | Theo hồ sơ được duyệt | 3.371,9 | m |
| 23 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 425,9 | m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 54 | m |
| 25 | Kiểm tra cầu (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Cầu |
| 26 | Kiểm tra cầu (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 27 | Kiểm tra cầu (Cầu có 200m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 28 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Cầu |
| 29 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 30 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 200m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 31 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Cầu |
| 32 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 33 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 200m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 34 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt | 14.856,25 | m2 |
| 35 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ được duyệt | 67,8 | m2 |
| 36 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | cầu |
| 37 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cầu |
| 38 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 200m-300m) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cầu |
| 39 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | Theo hồ sơ được duyệt | 1.456 | m |
| 40 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 95,7 | m2 |
| 41 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 10,6 | m2 |
| 42 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 4,7 | m2 |
| 43 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 728,7 | m2 |
| 44 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 4.499,21 | m2 |
| 45 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 46 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cột |
| 47 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 20 | cọc |
| 48 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | m2 |
| 49 | - Đắp phụ lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 152,25 | m3 |
| G | Đường tỉnh ĐT.553 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị) | Theo hồ sơ được duyệt | 11,43 | Km |
| 2 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 29,53 | Km |
| 3 | Đếm xe (Đường cấp V-VI) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo hồ sơ được duyệt | 28,8 | Km |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | Km |
| 6 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 4,86 | Km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 3,45 | km/năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 4,64 | km/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 609,15 | Km |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 70 | cọc |
| 11 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | biển |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 215,9 | m2 |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ được duyệt | 1.606 | m |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 896 | mắt |
| 15 | Hót sụt nhỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 578,3 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 15.700 | m |
| 17 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 66,2 | Km |
| 18 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 4,3 | Km |
| 19 | Vét rãnh hở | Theo hồ sơ được duyệt | 4.560 | m |
| 20 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 630 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 644,2 | m |
| 22 | Kiểm tra cầu (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 23 | Kiểm tra cầu (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 24 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 25 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 26 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cầu |
| 27 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 28 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt | 4.308,5 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ được duyệt | 25 | m2 |
| 30 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 408 | m2 |
| 31 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cầu |
| 32 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cầu |
| 33 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | Theo hồ sơ được duyệt | 406 | m |
| 34 | - Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 270 | m2 |
| 35 | - Láng nhựa 2 lớp, TCN 3kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 270 | m2 |
| 36 | Vá ổ gà nhựa nguội 10cm | Theo hồ sơ được duyệt | 50 | m2 |
| 37 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 66,5 | m2 |
| 38 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 8,5 | m2 |
| 39 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 3,4 | m2 |
| 40 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 84,2 | m2 |
| 41 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 2.289,13 | m2 |
| 42 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 43 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cột |
| 44 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 30 | cọc |
| 45 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mm | Theo hồ sơ được duyệt | 328,6 | m2 |
| 47 | Đắp phụ lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 149 | m3 |
| H | Đường tỉnh ĐT.554 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 33,17 | Km |
| 2 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 29,79 | Km |
| 3 | Đếm xe (Đường cấp V-VI) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 83,6 | Km |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 75,05 | Km |
| 6 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 12,59 | Km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 9,95 | km/năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,96 | km/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 447,55 | Km |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 66 | cọc |
| 11 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | biển |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 109,1 | m2 |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ được duyệt | 307 | m |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 465 | mắt |
| 15 | Hót sụt nhỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 1.093,25 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 37.350 | m |
| 17 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 136,85 | Km |
| 18 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 34,1 | Km |
| 19 | Vét rãnh hở | Theo hồ sơ được duyệt | 23.009,1 | m |
| 20 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 50 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 85,4 | m |
| 22 | Kiểm tra cầu (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Cầu |
| 23 | Kiểm tra cầu (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 24 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Cầu |
| 25 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 26 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Cầu |
| 27 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cầu |
| 28 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt | 1.757,35 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ được duyệt | 23,3 | m2 |
| 30 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 544 | m2 |
| 31 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | cầu |
| 32 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cầu |
| 33 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | Theo hồ sơ được duyệt | 339 | m |
| 34 | - Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2.625 | m2 |
| 35 | - Láng nhựa mặt đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 5.125 | m2 |
| 36 | Vá ổ gà nhựa nguội 5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 250 | m2 |
| 37 | Kê bù mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ được duyệt | 2.500 | m2 |
| 38 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 91,2 | m2 |
| 39 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 31,4 | m2 |
| 40 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 13,1 | m2 |
| 41 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 159,9 | m2 |
| 42 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 4.369,42 | m2 |
| 43 | Thay thế, bổ sung biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 44 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cột |
| 45 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 45 | cọc |
| 46 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 5,45 | m2 |
| 47 | Đắp phụ lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 70,8 | m3 |
| I | Đường tỉnh ĐT.555 | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,9 | Km |
| 2 | Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 21,89 | Km |
| 3 | Đếm xe (Đường cấp V-VI) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 2,25 | Km |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 55,15 | Km |
| 6 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | 4,56 | Km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,18 | km/năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi) | Theo hồ sơ được duyệt | 4,38 | km/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ được duyệt | 107,2 | Km |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo hồ sơ được duyệt | 24 | cọc |
| 11 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ được duyệt | 43,8 | m2 |
| 13 | Hót sụt nhỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 451,1 | m3 |
| 14 | Bạt lề đường | Theo hồ sơ được duyệt | 7.350 | m |
| 15 | Cắt cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 42,4 | Km |
| 16 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 9,25 | Km |
| 17 | Vét rãnh hở | Theo hồ sơ được duyệt | 14.082 | m |
| 18 | Vét rãnh kín | Theo hồ sơ được duyệt | 30 | m |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ được duyệt | 57,5 | m |
| 20 | Kiểm tra cầu (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 21 | Kiểm tra cầu (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 22 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 23 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 24 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 25 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cầu |
| 26 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt | 2.592 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | m2 |
| 28 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ được duyệt | 45,6 | m2 |
| 29 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cầu |
| 30 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cầu |
| 31 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | Theo hồ sơ được duyệt | 97 | m |
| 32 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 1.000 | m2 |
| 33 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 800 | m2 |
| 34 | Vá ổ gà nhựa nguội 5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 50 | m2 |
| 35 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Theo hồ sơ được duyệt | 34,1 | m2 |
| 36 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,2 | m2 |
| 37 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,3 | m2 |
| 38 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cống | Theo hồ sơ được duyệt | 65,6 | m2 |
| 39 | Quét vôi hệ thống ATGT | Theo hồ sơ được duyệt | 1.890,61 | m2 |
| 40 | Thay thế, bổ sung biển báo, | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 41 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cột |
| 42 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ được duyệt | 42 | cọc |
| 43 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo hồ sơ được duyệt | 4,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 7,0 tỷ đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 05 năm trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng (hạt trưởng): | 3 | Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành (cầu, đường, cầu đường bộ, công trình giao thông) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã làm đội trưởng (hạt trưởng) ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Có 02 năm công tác trong lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ. Có 01 năm công tác trong lĩnh vực quản lý, duy tu bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đào (hoặc máy xúc) | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 5 | Máy trộn BTXM các loại | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 8 | Máy cắt cây, cỏ | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 5 |
| 9 | Thiết bị sơn, kẽ đường | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí (thổi bụi) | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi