Gói thầu: Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617059-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220616862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 10.126 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:37:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,771,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 7,0 tỷ đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 05 năm trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng (hạt trưởng):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành (cầu, đường, cầu đường bộ, công trình giao thông) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã làm đội trưởng (hạt trưởng) ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Có 02 năm công tác trong lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ. Có 01 năm công tác trong lĩnh vực quản lý, duy tu bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào (hoặc máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BTXM các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt cây, cỏ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Thiết bị sơn, kẽ đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, năm 2022
Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 10.126 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: (0239) 3855581; Fax: (0239) 3856141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, (Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường tỉnh ĐT.546
1Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị)Theo hồ sơ được duyệt2,85Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt14,45Km
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt2lần
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt7,2Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt22,7Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt3,56Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt5,93km/năm
8Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt227,5Km
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt5cọc
10Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
11Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt52,6m2
12Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt1.700m
13Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt39,75Km
14Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt9,8Km
15Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt2.156m
16Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt111m
17Láng nhựa mặt đường 2 lớp; TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt1.200m2
18Kê bù mặt đường 5cm bằng đá 2x4 chèn đá dămTheo hồ sơ được duyệt1.200m2
19Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt17,9m2
20Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt5,5m2
21Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt2,3m2
22Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt6,4m2
23Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt183,31m2
24Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt6cọc
25Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt2,6m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mmTheo hồ sơ được duyệt150m2
27Bổ sung nắp rãnh bê tông M250 đá 1x2, KT (1*0,9*0,15)mTheo hồ sơ được duyệt18Tấm
28Bổ sung nắp hố thu, hố ga M250 đá 1x2, KT (1*0,9*0,15)mTheo hồ sơ được duyệt8Tấm
B Đường tỉnh ĐT.547
1Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị)Theo hồ sơ được duyệt78,83Km
2Đếm xe (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt2Lần/ trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt147Km
4Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt17,5Km/năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt21,82km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt7,35km/năm
7Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt823,25Km
8Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt128cọc
9Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt5,6biển
10Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt262,95m2
11Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt5.126,55m
12Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt3.506mắt
13Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt220,4m3
14Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt36.850m
15Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt190,3Km
16Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt64Km
17Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt5.580m
18Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt2.391,4m
19Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt110,35m
20Kiểm tra cầu (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
21Kiểm tra cầu (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
22Kiểm tra cầu (Cầu có 200m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
23Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
24Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
25Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 200m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
26Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
27Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
28Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 200m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
29Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt31.159,9m2
30Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt23,15m2
31Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m)Theo hồ sơ được duyệt3cầu
32Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
33Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 200m-300m)Theo hồ sơ được duyệt3cầu
34Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt879m
35Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt1.100m2
36Láng nhựa mặt đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2Theo hồ sơ được duyệt1.290m2
37Vá ổ gà nhựa nguội 10cmTheo hồ sơ được duyệt100m2
38Vá ổ gà nhựa nguội 5cmTheo hồ sơ được duyệt150m2
39Kê bù mặt đường bằng đá 2x4 chèn đá dăm dày 5cmTheo hồ sơ được duyệt2.390m2
40Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ được duyệt2.390m2
41Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt192,2m2
42Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt33,5m2
43Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt4,4m2
44Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt652,7m2
45Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt10.643,81m2
46Thay thế, bổ sung biển báoTheo hồ sơ được duyệt2biển
47Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo hồ sơ được duyệt2cột
48Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt82cọc
49Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt6m2
50Thay thế mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt21mắt
51Đắp phụ lề đường (Km108+600-Km118)Theo hồ sơ được duyệt47,6m3
C Đường tỉnh ĐT.548
1Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt19,33Km
2Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt2lần/ trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt97,4Km
4Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt3,87Km/năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt5,8km/năm
6Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt234,1Km
7Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt16cọc
8Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt2biển
9Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt91,75m2
10Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt279m
11Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt133mắt
12Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt34.700m
13Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt119,5Km
14Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt17,8Km
15Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt2.383,3m
16Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt193,5m
17Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
18Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
19Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
20Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt1.278,25m2
21Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt16,55m2
22Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt72m2
23Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt2cầu
24Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt210,5m
25Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt76m2
26Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt11,3m2
27Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt4,9m2
28Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt35m2
29Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt1.207,25m2
30Thay thế, bổ sung biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
31Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo hồ sơ được duyệt1cột
32Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt29cọc
33Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt5m2
34Đắp phụ lề đườngTheo hồ sơ được duyệt84,83m3
35Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, hố thuTheo hồ sơ được duyệt10Tấm
D Đường tỉnh ĐT.550
1Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị)Theo hồ sơ được duyệt9,31Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt5,55Km
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt2lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt23,45Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt14Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt2,97Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt4,46km/năm
8Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt184Km
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt21cọc
10Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt2biển
11Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt138,2m2
12Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt920m
13Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt1.258mắt
14Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt22.800m
15Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt50,4Km
16Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt5,95Km
17Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt999m
18Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt81,8m
19Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
20Kiểm tra cầu (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
22Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
23Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
24Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
25Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt7.679,4m2
26Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt19,05m2
27Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt91,2m2
28Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt3cầu
29Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo hồ sơ được duyệt2cầu
30Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt388,5m
31Láng nhựa 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt500m2
32Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2Theo hồ sơ được duyệt2.254,8m2
33Vá ổ gà nhựa nguội 5cmTheo hồ sơ được duyệt135m2
34Kê bù mặt đường bằng đá 2x4 chèn đá dăm dày 5cmTheo hồ sơ được duyệt500m2
35Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2Theo hồ sơ được duyệt500m2
36Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt50,7m2
37Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt6,9m2
38Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt97,3m2
39Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt97,3m2
40Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt2.303,18m2
41Thay thế, bổ sung biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
42Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo hồ sơ được duyệt1cột
43Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt9cọc
44Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt3,4m2
E Đường tỉnh ĐT.551
1Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt11,93Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt32,3Km
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt2lần
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt30,05Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt81,4Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt8,84Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt2,39km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt3,23km/năm
9Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt276,75Km
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt67cọc
11Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt2biển
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt149m2
13Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt266,6m
14Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt413mắt
15Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt624m3
16Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt33.350m
17Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt90,8Km
18Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt23,75Km
19Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt22.502,95m
20Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt436,75m
21Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt157,35m
22Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt6Cầu
23Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt6Cầu
24Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt6Cầu
25Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt2.137,5m2
26Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt32,4m2
27Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt102m2
28Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt6cầu
29Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt356m
30Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2Theo hồ sơ được duyệt4.377,5m2
31Vá ổ gà nhựa nguội 5cmTheo hồ sơ được duyệt127,23m2
32Kê bù mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ được duyệt783,08m2
33Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt99,5m2
34Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt23m2
35Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt5,1m2
36Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt156,8m2
37Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt3.726,04m2
38Thay thế, bổ sung biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
39Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo hồ sơ được duyệt1cột
40Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt120cọc
41Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt14,9m2
42Đắp phụ lề đườngTheo hồ sơ được duyệt19m3
F Đường tỉnh ĐT.552
1Tuần đường (Đường cấp III đô thị)Theo hồ sơ được duyệt2,2Km
2Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị trung du)Theo hồ sơ được duyệt3,36Km
3Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt7,73Km
4Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt7,09Km
5Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt2lần/trạm
6Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt8,45Km
7Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt9,4Km
8Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt3Km
9Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt3,14Km/năm
10Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt2,78km/năm
11Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt0,36km/năm
12Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt167,45Km
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt16cọc
14Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt2biển
15Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt139,1m2
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt2.671,8m
17Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt3.644mắt
18Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt23,75m3
19Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt12.700m
20Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt40,75Km
21Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt9,55Km
22Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt3.371,9m
23Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt425,9m
24Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt54m
25Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
26Kiểm tra cầu (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
27Kiểm tra cầu (Cầu có 200m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
28Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
29Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
30Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 200m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
31Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
32Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
33Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 200m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
34Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt14.856,25m2
35Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt67,8m2
36Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt7cầu
37Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
38Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 200m-300m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
39Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt1.456m
40Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt95,7m2
41Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt10,6m2
42Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt4,7m2
43Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt728,7m2
44Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt4.499,21m2
45Thay thế, bổ sung biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
46Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo hồ sơ được duyệt1cột
47Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt20cọc
48Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt4m2
49- Đắp phụ lề đườngTheo hồ sơ được duyệt152,25m3
G Đường tỉnh ĐT.553
1Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị)Theo hồ sơ được duyệt11,43Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt29,53Km
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt2Lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt28,8Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt12Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt4,86Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt3,45km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt4,64km/năm
9Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt609,15Km
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt70cọc
11Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt2biển
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt215,9m2
13Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt1.606m
14Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt896mắt
15Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt578,3m3
16Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt15.700m
17Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt66,2Km
18Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt4,3Km
19Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt4.560m
20Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt630m
21Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt644,2m
22Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
23Kiểm tra cầu (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
24Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
25Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
26Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
27Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
28Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt4.308,5m2
29Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt25m2
30Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt408m2
31Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt3cầu
32Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
33Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt406m
34- Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2Theo hồ sơ được duyệt270m2
35- Láng nhựa 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt270m2
36Vá ổ gà nhựa nguội 10cmTheo hồ sơ được duyệt50m2
37Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt66,5m2
38Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt8,5m2
39Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt3,4m2
40Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt84,2m2
41Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt2.289,13m2
42Thay thế, bổ sung biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
43Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo hồ sơ được duyệt1cột
44Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt30cọc
45Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt5m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mmTheo hồ sơ được duyệt328,6m2
47Đắp phụ lề đườngTheo hồ sơ được duyệt149m3
H Đường tỉnh ĐT.554
1Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt33,17Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt29,79Km
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt2lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt83,6Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt75,05Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt12,59Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt9,95km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt5,96km/năm
9Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt447,55Km
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt66cọc
11Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt3biển
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt109,1m2
13Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt307m
14Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt465mắt
15Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt1.093,25m3
16Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt37.350m
17Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt136,85Km
18Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt34,1Km
19Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt23.009,1m
20Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt50m
21Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt85,4m
22Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
23Kiểm tra cầu (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
24Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
25Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
26Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
27Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
28Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt1.757,35m2
29Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt23,3m2
30Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt544m2
31Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt7cầu
32Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m)Theo hồ sơ được duyệt2cầu
33Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt339m
34- Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt2.625m2
35- Láng nhựa mặt đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2/m2Theo hồ sơ được duyệt5.125m2
36Vá ổ gà nhựa nguội 5cmTheo hồ sơ được duyệt250m2
37Kê bù mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ được duyệt2.500m2
38Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt91,2m2
39Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt31,4m2
40Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt13,1m2
41Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt159,9m2
42Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt4.369,42m2
43Thay thế, bổ sung biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
44Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo hồ sơ được duyệt1cột
45Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt45cọc
46Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt5,45m2
47Đắp phụ lề đườngTheo hồ sơ được duyệt70,8m3
I Đường tỉnh ĐT.555
1Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt0,9Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt21,89Km
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt2lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt2,25Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt55,15Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt4,56Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt0,18km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt4,38km/năm
9Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt107,2Km
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt24cọc
11Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt43,8m2
13Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt451,1m3
14Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt7.350m
15Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt42,4Km
16Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt9,25Km
17Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt14.082m
18Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt30m
19Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt57,5m
20Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
21Kiểm tra cầu (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
22Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
23Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
24Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
25Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
26Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt2.592m2
27Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt13m2
28Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt45,6m2
29Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt1cầu
30Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
31Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt97m
32Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt1.000m2
33Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2/m2Theo hồ sơ được duyệt800m2
34Vá ổ gà nhựa nguội 5cmTheo hồ sơ được duyệt50m2
35Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt34,1m2
36Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt5,2m2
37Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt5,3m2
38Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt65,6m2
39Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt1.890,61m2
40Thay thế, bổ sung biển báo,Theo hồ sơ được duyệt1biển
41Thay thế, bổ sung cột biển báo,Theo hồ sơ được duyệt1cột
42Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt42cọc
43Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt4,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 7,0 tỷ đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 05 năm trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Đội trưởng (hạt trưởng): 3 Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành (cầu, đường, cầu đường bộ, công trình giao thông) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã làm đội trưởng (hạt trưởng) ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Có 02 năm công tác trong lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên.22
5 Công nhân kỹ thuật 12 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ. Có 01 năm công tác trong lĩnh vực quản lý, duy tu bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
2 Máy đào (hoặc máy xúc) Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy ủi (hoặc máy san) Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
5 Máy trộn BTXM các loại Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Đầm cóc Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
8 Máy cắt cây, cỏ Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu5
9 Thiết bị sơn, kẽ đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy nén khí (thổi bụi) Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->