Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:37:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,798,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14939E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông. Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 20 người. Yêu cầu: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Đường quy hoạch làng P Nuk (Gần Huyện Đội) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền sử dụng đất năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết tháng 3/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Kiêng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ban nhân dân xã Ia Kriêng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | gốc cây |
| 2 | Bóc hữu cơ bằng máy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6593 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4675 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2269 | 100m3 |
| 5 | Đào móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9381 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6593 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,069 | 100m3 |
| 2 | Lu gia cố khuôn đường K=0.95-:-0.98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8314 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37.5 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4157 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4157 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1047 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,6601 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,6601 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo (L=49km), ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,6601 | tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.610,47 | m2 |
| C | ĐAN RÃNH + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh+ bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,62 | m3 |
| 3 | Chít khe co giãn bó vỉa đan rãnh VXM 75 dày 1cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh+bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4555 | 100m2 |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6548 | tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG - SƠN KẺ VẠCH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,31 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| F | CỐNG HỘP 75X75, L=7.12M (01 CÁI) - THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính = 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1633 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 7 | Quét nhựa 02 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,13 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5495 | 100m2 |
| 9 | Đệm móng đá 4x6 giảm tải lưng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| G | CỐNG HỘP 75X75, L=7.12M (01 CÁI) - MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Vữa XM mác 100 dày 1cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 2 | Thép mối nối cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 4 | Vải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7365 | tấn |
| H | CỐNG BẢN 70X68 (TÍNH CHO 02 CÁI) - THÂN CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,01 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,94 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đ.kính D>10mm (tấm đan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3702 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép đ.kính D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5326 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 13 | Bê tông gối đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 15 | Chít tấm đan sau khi lắp dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| I | CỐNG BẢN 70X68 (TÍNH CHO 02 CÁI) - THƯỢNG, HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng thượng hạ lưu cống bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | 100m3 |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,962 | tấn |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6823 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,32 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối hố ga, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4534 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang trèo, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4858 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép đ.kính D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép đ.kính D>10mm (tấm đan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1716 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - MƯƠNG XÂY LOẠI 1 - KHÔNG CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4458 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,62 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép đ.kính D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8303 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép đ.kính D=10mm (tấm đan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6532 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.320 | 1 cấu kiện |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m |
| 4 | Gia công lắp đặt tấm Inox ngăn mùi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2815 | 100m2 |
| 6 | Láng tạo dốc hố thu dày TB2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm Composite | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 8 | Gia công thép góc L50x50x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - DẦM D | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm Đ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm Đ, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3907 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm Đ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,581 | tấn |
| N | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7183 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,31 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.571,83 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông dầm khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6015 | 100m2 |
| O | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông dầm khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7356 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14939E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông. Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Số lượng 20 người. Yêu cầu: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy lu 16T | Máy lu 16T | 1 |
| 3 | Máy lu 10T | Máy lu 10T | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa đường | Máy tưới nhựa đường | 1 |
| 6 | Máy rải BTN | Máy rải BTN | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
| 9 | Trạm trộn BTN | Trạm trộn BTN | 1 |
| 10 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 12 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi