Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616720-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220615832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:37:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,798,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14939E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông. Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng 20 người. Yêu cầu: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Đường quy hoạch làng P Nuk (Gần Huyện Đội)
60 Ngày
E-CDNT 3 Tiền sử dụng đất năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng , địa chỉ: Xã Ia Kriêng, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Kiêng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng , địa chỉ: Xã Ia Kriêng, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Kiêng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết tháng 3/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Kiêng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ban nhân dân xã Ia Kriêng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33gốc cây
2Bóc hữu cơ bằng máy, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6593100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4675100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2269100m3
5Đào móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9381100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6593100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,069100m3
2Lu gia cố khuôn đường K=0.95-:-0.98 dày 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8314100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37.5 dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4157100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4157100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1047100m2
6Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Chương V - Yêu cầu kỹ thuật267,6601tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật267,6601tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo (L=49km), ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật267,6601tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.610,47m2
C ĐAN RÃNH + BÓ VỈA
1Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,98m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh+ bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,62m3
3Chít khe co giãn bó vỉa đan rãnh VXM 75 dày 1cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,34m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh+bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4555100m2
5Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,6548tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
3Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG - SƠN KẺ VẠCH
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,31m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,16m2
F CỐNG HỘP 75X75, L=7.12M (01 CÁI) - THÂN CỐNG
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4518100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2208100m3
3Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính = 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1633tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1279tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
7Quét nhựa 02 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,13m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5495100m2
9Đệm móng đá 4x6 giảm tải lưng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
G CỐNG HỘP 75X75, L=7.12M (01 CÁI) - MỐI NỐI CỐNG
1Vữa XM mác 100 dày 1cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
2Thép mối nối cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
3Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
4Vải tẩm nhựa đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0452100m2
5Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7365tấn
H CỐNG BẢN 70X68 (TÍNH CHO 02 CÁI) - THÂN CÔNG
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2621100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0739100m3
3Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,01m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,05m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,94m2
7Gia công cốt thép đ.kính D>10mm (tấm đan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3702tấn
8Gia công cốt thép đ.kính DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0904tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép gối đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2628tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn gối hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5326100m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,17m3
13Bê tông gối đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,32m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật241 cấu kiện
15Chít tấm đan sau khi lắp dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
I CỐNG BẢN 70X68 (TÍNH CHO 02 CÁI) - THƯỢNG, HẠ LƯU CỐNG
1Đào móng thượng hạ lưu cống bằng máy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0404100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0061100m3
3Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,04m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2121100m3
8Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,962tấn
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3674100m3
2Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,63m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2112100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6823100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,45m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,32m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép gối hố ga, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4534tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang trèo, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0501tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn gối hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4858100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,22m3
11Gia công cốt thép đ.kính DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
12Gia công cốt thép đ.kính D>10mm (tấm đan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3414tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1716100m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật441 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3674100m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - MƯƠNG XÂY LOẠI 1 - KHÔNG CHỊU LỰC
1Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,52m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,792100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4458100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128,92m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn gối mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,112100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối mương, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,62m3
8Gia công cốt thép đ.kính DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8303tấn
9Gia công cốt thép đ.kính D=10mm (tấm đan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6532tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,96m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,452100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.3201 cấu kiện
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ THU NƯỚC
1Đào đất cửa thu nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,187100m
4Gia công lắp đặt tấm Inox ngăn mùiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2815100m2
6Láng tạo dốc hố thu dày TB2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,48m2
7Sản xuất và lắp đặt tấm CompositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật221 cấu kiện
8Gia công thép góc L50x50x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1493tấn
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - DẦM D
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm Đ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0471tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm Đ, đường kính cốt thép = 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ĐChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3907100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm Đ, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,95m3
5Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,581tấn
N LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,7183100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,31m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.571,83m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,02m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông dầm khóaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6015100m2
O HỐ TRỒNG CÂY
1Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,58m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,57m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông dầm khóaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,657100m2
4Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7356tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14939E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông. Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)43
3 Công nhân kỹ thuật 20 Số lượng 20 người. Yêu cầu: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
2 Máy lu 16T Máy lu 16T1
3 Máy lu 10T Máy lu 10T1
4 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
5 Máy tưới nhựa đường Máy tưới nhựa đường1
6 Máy rải BTN Máy rải BTN1
7 Máy nén khí Máy nén khí1
8 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
9 Trạm trộn BTN Trạm trộn BTN1
10 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
11 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
12 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
13 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->