Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609124-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:32:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,240,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V Đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử), đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử), đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị 60m3/h, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T – 12T, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp (bánh hơi) 16T, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 8,5T, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 10T - 12T, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 25T, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 10T, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108-110CV, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 7T (Máy phun nhựa đường 190 CV), đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt Bê tông
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
23-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T-10T, đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa đường ĐT.652D (Tỉnh lộ 1B)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3820565
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Xây dựng. Địa chỉ: 54 Hồng Bàng, Phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hòa. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Xây dựng. Địa chỉ: 54 Hồng Bàng, Phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3820565


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3820565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại: (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐOẠN 1 (KM0+369 - KM2+096)
B I-/ PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG :
C 1-/ Phần nền mặt đường :
1Nhân công chuẩn bị mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5Công
2Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày b/q 20cm để t/c rãnh loại 1&2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V62m
3Phá bỏ kết cấu mặt đường bê tông xi măng không cốt thép dày b/q 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,4m3
4Đào đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V143m3
5Đắp đất nền đường (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m3
6Lu lèn khuôn đường từ K=0,95 đến K=0,98 dày 30cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V507,84m3
7Đào bỏ móng mặt đường xử lý hư hỏng dày 19cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V271,51m3
8TC mặt đường móng CPĐD loại 1 Dmax 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V257,653m3
9Tưới nhựa lỏng (MC70) T/C 1kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.436,81m2
10Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5 l/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11.182,19m2
11Thi công lớp BTNC 12,5 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,81m2
12Thi công lớp BTNC 12,5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9.504,19m2
13Thi công lớp BTNC 12,5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.429m2
14Thi công lớp BTNC 12,5 dày bình quân 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.678m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ (KC lề gia cố loại 2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V61,44m3
D 2/ Phần lề gia cố loại 1:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm phần lề gia cố dày 10cm (đã trừ cọc hộ lan chiếm chỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V57,89m3
2Thi công lớp lót nilong (trước khi đổ bê tông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V578,85m2
3T/c bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm đổ tại chỗ lề gia cố (đã trừ cọc hộ lan chiếm chỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V86,83m3
E II-/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG :
F 1-/ Biển báo, sơn phân làn :
1Sơn chuyên dụng màu vàng, phản quang dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V95m2
2Sơn gồ giảm tốc màu vàng, phản quang dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m2
3Thi công nhổ, trồng lại trụ biển báo hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1Trụ
4Sơn lại trụ biển báo hiện hữu dài 3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,159m2
5Biển báo phản quang tam giác (KT : 70cm x 70cm x 70cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Biển
6Cung cấp trụ biển báo cao 3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9Trụ
G 2/ Cọc tiêu đúc sẵn KT(15x15x120)cm :
1Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,6337m3
2Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,15m3
3Cung cấp lắp đặt cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V156,825Kg
4Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,107m3
5Sơn cọc hộ lan 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,06m2
6Đắp VXM mác 100 dày b/q 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,3m2
H 3/ Cọc H (cọc 100m) đúc sẵn KT(20x20x110)cm :
1Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2m3
2Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Cung cấp lắp đặt cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V55,5Kg
4Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,66m3
5Sơn cọc H 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,2m2
6Đắp VXM mác 100 dày b/q 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8m2
I III-/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA:
J 1-/ Mương đậy đan dọc tuyến KĐ 0,6m (rãnh loại 1) và mương băng đường KĐ 0,6m (rãnh loại 2)
1Đào đất mương dọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.700m3
2Đắp đất mương dọc, K=0,95 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V463m3
3Đệm đá 4x6 móng mương dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V132,03m3
4Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông đáy mươngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.320,3m2
5Móng mương bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V198,26m3
6Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V342,04m3
7Đệm VXM mác 100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V457,6m2
8Cung cấp cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.747,2Kg
9Cung cấp cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9.519,3Kg
10Cung cấp cốt thép 12 £ D £ 18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11.427,45Kg
11Cung cấp, gia công thép tấm dày 5mm mương đậy đan KĐ 0,6m băng đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.976Kg
12Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,47m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V155,32m3
K 2-/ Thanh giằng KT(62x12x12)cm
1Cung cấp cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,5Kg
2Cung cấp cốt thép 12 £ D £ 18mm thanh giằng đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V227,9Kg
3Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 250 đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,37m3
L 3-/ Phần cống hộp BTCT đúc sẵn KĐ (0,8x0,8)m băng đường - L=6,7m tại cọc C42-1,04 (Km0+915,80) : gồm 6 đốt, mỗi đốt dài 1,1m
1Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,91m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,99m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng cống đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,72m3
4Cung cấp cốt thép 12 £ D £ 18mm thân cống đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V777,54kg
5Bê tông đá 1x2 M300 thân cống đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,48m3
6Trám khe hở giữa hai đốt cống bằng dây thừng tẩm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,6md
7Bê tông đá 1x2 mác 200 mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,52m3
8Bê tông đá 1x2 mác 250 tạo dốc ngang mặt cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,97m3
9Đắp đất hố móng (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,23m3
M 4-/ Phần cửa xả 3 tại cọc C42-1,04 (Km0+915,80)
1Đệm đá 4x6 dày 10cm móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,88m3
2Bê tông đá 1x2 mác 200 móng đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,65m3
3Bê tông đá 1x2 mác 200 thân đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,36m3
4Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT(200x100x50)cm, đá muaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2Rọ
N 5-/ Hố tụ nước đầu mương & tại vị trí cống hộp :
1Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố tụYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,48m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,42m3
4Bê tông đá 1x2 M200 thành hố đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,6m3
5Đệm VXM mác 100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,36m2
6Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,31m3
7Cung cấp khung lưới bằng thép L50x50x5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V273,47kg
8Cung cấp, gia công thép tấm 344x43x8mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V403,97kg
9Cung cấp, gia công thép tấm 100x40x8m chẻ đuôi cáYêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,79kg
O B. ĐOẠN 2 (KM3+734 - KM4+557)
P I-/ PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG :
Q 1-/ Phần nền mặt đường :
1Nhân công chuẩn bị mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5Công
2Đào bỏ móng mặt đường xử lý hư hỏng dày 19cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V55,29m3
3Lu lèn khuôn đường từ K=0,95 đến K=0,98 dày 30cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V101,1m3
4TC mặt đường móng CPĐD loại 1 Dmax 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V51,01m3
5Tưới nhựa lỏng (MC70) T/C 1kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V291m2
6Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5 l/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5.972m2
7Thi công lớp BTNC 12,5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.528m2
8Thi công lớp BTNC 12,5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V291m2
9Thi công lớp BTNC 12,5 dày b/q 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.444m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ (KC lề gia cố loại 2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,04m3
R 2/ Phần lề gia cố loại 1:
1T/công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm phần lề gia cố dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8m3
2Thi công lớp lót nilong (trước khi đổ bê tông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28m2
3T/c bê tông đá 1x2 M200 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,2m3
S II-/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG :
T 1-/ Biển báo, sơn phân làn :
1Sơn chuyên dụng màu vàng, phản quang dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V42m2
2Thi công nhổ, trồng lại trụ biển báo hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4Trụ
3Sơn lại trụ biển báo hiện hữu dài 3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,637m2
4Biển báo phản quang tam giác (KT : 70cm x 70cm x 70cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7Biển
5Cung cấp trụ biển báo cao 3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Trụ
U 2/ Cọc H (cọc 100m) đúc sẵn KT(20x20x110)cm :
1Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,56m3
2Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Cung cấp lắp đặt cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,9Kg
4Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,308m3
5Sơn cọc H 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,36m2
6Đắp VXM mác 100 dày b/q 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,84m2
V III-/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA:
W 1/ Phần rãnh hiện hữu:
1Nạo vét đất trong rãnh xây hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26m3
X 2-/ Thi công mương đậy đan hình chữ nhật giao với đường BTXM hiện hữu tại vị trí cọc C5-5,9m đến C5+6,10m
1Phá bỏ kết cấu bê tông không cốt thép đan hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,52m3
2Đệm đá 4x6 móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,32m3
3Lót nhựa ni lon trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,2m2
4Đáy mương bê tông đá 1x2 M200, đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,98m3
5Thành mương bê tông đá 1x2 M200, đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,92m3
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V131,04kg
7Đà kiềng bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3104m3
8Cung cấp thép tấm dày 5 ly đà kiềng mươngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V131,88kg
Y 3-/ Thi công hố thu chuyển tiếp:
1Đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,384m3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,768m3
3Bê tông thành hố đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,88m3
Z 4-/ Thi công rãnh lát tấm bê tông đúc sẵn hình thang
1Bê tông đá 1x2 M200 tấm lát rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,26m3
2Lót VXM mác 100 dày 2cm dưới đáy tấm lát và đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,48m2
3Chèn trám VXM mác100 giữa 2 tấm lát rãnh dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,93m2
4Bê tông đá 1x2 M200 dày 7cm đáy rãnh đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,644m3
AA 5-/ Thi công tấm đan:
1Cung cấp lắp đặt cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V289,99Kg
2Cung cấp lắp đặt cốt thép D =>12 đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V508,16Kg
3Cung cấp thép tấm dày 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V241,32kg
4Bê tông đá 1x2 M250 đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,879m3
AB C. ĐOẠN 3 (KM16+781 - KM21+500)
AC I-/ PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG :
AD 1-/ Phần nền mặt đường :
1Nhân công chuẩn bị mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5Công
2Đào đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17m3
3Lu lèn khuôn đường từ K=0,95 đến K=0,98 dày 30cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,3m3
4Đào bỏ móng mặt đường xử lý hư hỏng dày 19cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,19m3
5TC mặt đường móng CPĐD loại 1 Dmax 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,3m3
6Tưới nhựa lỏng (MC70) T/C 1kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V101m2
7Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5 l/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27.059m2
8Thi công lớp BTNC 12,5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26.773m2
9Thi công lớp BTNC 12,5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V101m2
10Thi công lớp BTNC 12,5 dày bình quân 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V286m2
AE 2/ Phần lề gia cố loại 1:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm phần lề gia cố dày 10cm (đã trừ cọc hộ lan chiếm chỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,7m3
2Thi công lớp lót nilong (trước khi đổ bê tông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V57m2
3T/c bê tông đá 1x2 M200 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,55m3
AF II-/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG :
AG 1-/ Biển báo, sơn phân làn :
1Sơn chuyên dụng màu vàng, phản quang dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V372m2
AH 2/ Cọc tiêu đúc sẵn KT(15x15x120)cm :
1Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,4m3
2Tháo dở rãnh lát đá hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,68m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,78m3
4Cung cấp lắp đặt cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.027,25Kg
5Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,31m3
6Sơn cọc hộ lan 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V222,6m2
7Đắp VXM mác 100 dày b/q 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V53m2
AI III-/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA:
1Gia cố tường đầu BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7m3
2Sơn gờ chắn hiện hữu 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V47m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V Đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 15 Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử), đang hoạt động bình thường1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử), đang hoạt động bình thường1
3 Máy rải CPĐD 60m3/h, đang hoạt động bình thường1
4 Ô tô tự đổ 10T – 12T, đang hoạt động bình thường2
5 Máy lu bánh lốp (bánh hơi) 16T, đang hoạt động bình thường2
6 Máy lu bánh thép 8,5T, đang hoạt động bình thường2
7 Máy lu bánh thép 10T - 12T, đang hoạt động bình thường2
8 Máy lu rung bánh thép 25T, đang hoạt động bình thường2
9 Máy lu rung bánh thép 10T, đang hoạt động bình thường2
10 Máy đào 1,25m3, đang hoạt động bình thường2
11 Máy đào 1,6m3, đang hoạt động bình thường2
12 Máy san 110CV, đang hoạt động bình thường1
13 Máy ủi 108-110CV, đang hoạt động bình thường2
14 Máy nén khí 600m3/h, đang hoạt động bình thường1
15 Xe tưới nước 5m3, đang hoạt động bình thường1
16 Xe tưới nhựa 7T (Máy phun nhựa đường 190 CV), đang hoạt động bình thường2
17 Máy trộn bê tông 250l, đang hoạt động bình thường2
18 Máy đầm dùi 1,5Kw, đang hoạt động bình thường2
19 Xe ô tô thùng đang hoạt động bình thường1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch đang hoạt động bình thường1
21 Máy đầm bàn đang hoạt động bình thường2
22 Máy cắt Bê tông đang hoạt động bình thường2
23 Búa căn khí nén 3 m3/ph, đang hoạt động bình thường1
24 Cần cẩu 6T-10T, đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->