Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:32:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,240,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V Đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử), đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử), đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60m3/h, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T – 12T, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp (bánh hơi) 16T, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 8,5T, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 10T - 12T, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 25T, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 10T, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108-110CV, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (Máy phun nhựa đường 190 CV), đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 m3/ph, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T-10T, đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường ĐT.652D (Tỉnh lộ 1B) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270.
Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3820565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại: (0258) 3822885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐOẠN 1 (KM0+369 - KM2+096) | |||
| B | I-/ PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG : | |||
| C | 1-/ Phần nền mặt đường : | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày b/q 20cm để t/c rãnh loại 1&2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 3 | Phá bỏ kết cấu mặt đường bê tông xi măng không cốt thép dày b/q 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 143 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 6 | Lu lèn khuôn đường từ K=0,95 đến K=0,98 dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 507,84 | m3 |
| 7 | Đào bỏ móng mặt đường xử lý hư hỏng dày 19cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 271,51 | m3 |
| 8 | TC mặt đường móng CPĐD loại 1 Dmax 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 257,653 | m3 |
| 9 | Tưới nhựa lỏng (MC70) T/C 1kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.436,81 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5 l/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11.182,19 | m2 |
| 11 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m2 |
| 12 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9.504,19 | m2 |
| 13 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.429 | m2 |
| 14 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày bình quân 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.678 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ (KC lề gia cố loại 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m3 |
| D | 2/ Phần lề gia cố loại 1: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm phần lề gia cố dày 10cm (đã trừ cọc hộ lan chiếm chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,89 | m3 |
| 2 | Thi công lớp lót nilong (trước khi đổ bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 578,85 | m2 |
| 3 | T/c bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm đổ tại chỗ lề gia cố (đã trừ cọc hộ lan chiếm chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,83 | m3 |
| E | II-/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG : | |||
| F | 1-/ Biển báo, sơn phân làn : | |||
| 1 | Sơn chuyên dụng màu vàng, phản quang dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc màu vàng, phản quang dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 3 | Thi công nhổ, trồng lại trụ biển báo hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 4 | Sơn lại trụ biển báo hiện hữu dài 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,159 | m2 |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác (KT : 70cm x 70cm x 70cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Biển |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo cao 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | Trụ |
| G | 2/ Cọc tiêu đúc sẵn KT(15x15x120)cm : | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6337 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 156,825 | Kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 5 | Sơn cọc hộ lan 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 6 | Đắp VXM mác 100 dày b/q 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| H | 3/ Cọc H (cọc 100m) đúc sẵn KT(20x20x110)cm : | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | Kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Sơn cọc H 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Đắp VXM mác 100 dày b/q 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| I | III-/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| J | 1-/ Mương đậy đan dọc tuyến KĐ 0,6m (rãnh loại 1) và mương băng đường KĐ 0,6m (rãnh loại 2) | |||
| 1 | Đào đất mương dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương dọc, K=0,95 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 463 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng mương dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 132,03 | m3 |
| 4 | Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông đáy mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.320,3 | m2 |
| 5 | Móng mương bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 198,26 | m3 |
| 6 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 342,04 | m3 |
| 7 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 457,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.747,2 | Kg |
| 9 | Cung cấp cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9.519,3 | Kg |
| 10 | Cung cấp cốt thép 12 £ D £ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11.427,45 | Kg |
| 11 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 5mm mương đậy đan KĐ 0,6m băng đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.976 | Kg |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,32 | m3 |
| K | 2-/ Thanh giằng KT(62x12x12)cm | |||
| 1 | Cung cấp cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | Kg |
| 2 | Cung cấp cốt thép 12 £ D £ 18mm thanh giằng đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 227,9 | Kg |
| 3 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 250 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| L | 3-/ Phần cống hộp BTCT đúc sẵn KĐ (0,8x0,8)m băng đường - L=6,7m tại cọc C42-1,04 (Km0+915,80) : gồm 6 đốt, mỗi đốt dài 1,1m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,91 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Cung cấp cốt thép 12 £ D £ 18mm thân cống đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 777,54 | kg |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 thân cống đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 6 | Trám khe hở giữa hai đốt cống bằng dây thừng tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | md |
| 7 | Bê tông đá 1x2 mác 200 mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 250 tạo dốc ngang mặt cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,23 | m3 |
| M | 4-/ Phần cửa xả 3 tại cọc C42-1,04 (Km0+915,80) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 mác 200 móng đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 200 thân đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT(200x100x50)cm, đá mua | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Rọ |
| N | 5-/ Hố tụ nước đầu mương & tại vị trí cống hộp : | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố tụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 7 | Cung cấp khung lưới bằng thép L50x50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 273,47 | kg |
| 8 | Cung cấp, gia công thép tấm 344x43x8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 403,97 | kg |
| 9 | Cung cấp, gia công thép tấm 100x40x8m chẻ đuôi cá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,79 | kg |
| O | B. ĐOẠN 2 (KM3+734 - KM4+557) | |||
| P | I-/ PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG : | |||
| Q | 1-/ Phần nền mặt đường : | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 2 | Đào bỏ móng mặt đường xử lý hư hỏng dày 19cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,29 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường từ K=0,95 đến K=0,98 dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,1 | m3 |
| 4 | TC mặt đường móng CPĐD loại 1 Dmax 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,01 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa lỏng (MC70) T/C 1kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 291 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5 l/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5.972 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.528 | m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 291 | m2 |
| 9 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày b/q 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.444 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ (KC lề gia cố loại 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| R | 2/ Phần lề gia cố loại 1: | |||
| 1 | T/công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm phần lề gia cố dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Thi công lớp lót nilong (trước khi đổ bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 3 | T/c bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| S | II-/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG : | |||
| T | 1-/ Biển báo, sơn phân làn : | |||
| 1 | Sơn chuyên dụng màu vàng, phản quang dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 2 | Thi công nhổ, trồng lại trụ biển báo hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 3 | Sơn lại trụ biển báo hiện hữu dài 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,637 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác (KT : 70cm x 70cm x 70cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | Biển |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo cao 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| U | 2/ Cọc H (cọc 100m) đúc sẵn KT(20x20x110)cm : | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | Kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 5 | Sơn cọc H 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 6 | Đắp VXM mác 100 dày b/q 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| V | III-/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| W | 1/ Phần rãnh hiện hữu: | |||
| 1 | Nạo vét đất trong rãnh xây hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| X | 2-/ Thi công mương đậy đan hình chữ nhật giao với đường BTXM hiện hữu tại vị trí cọc C5-5,9m đến C5+6,10m | |||
| 1 | Phá bỏ kết cấu bê tông không cốt thép đan hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Lót nhựa ni lon trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Đáy mương bê tông đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Thành mương bê tông đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 131,04 | kg |
| 7 | Đà kiềng bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3104 | m3 |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 5 ly đà kiềng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 131,88 | kg |
| Y | 3-/ Thi công hố thu chuyển tiếp: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông thành hố đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| Z | 4-/ Thi công rãnh lát tấm bê tông đúc sẵn hình thang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm lát rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Lót VXM mác 100 dày 2cm dưới đáy tấm lát và đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM mác100 giữa 2 tấm lát rãnh dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 7cm đáy rãnh đổ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| AA | 5-/ Thi công tấm đan: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 289,99 | Kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D =>12 đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 508,16 | Kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 5 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 241,32 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,879 | m3 |
| AB | C. ĐOẠN 3 (KM16+781 - KM21+500) | |||
| AC | I-/ PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG : | |||
| AD | 1-/ Phần nền mặt đường : | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 2 | Đào đất nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường từ K=0,95 đến K=0,98 dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m3 |
| 4 | Đào bỏ móng mặt đường xử lý hư hỏng dày 19cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | m3 |
| 5 | TC mặt đường móng CPĐD loại 1 Dmax 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa lỏng (MC70) T/C 1kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5 l/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27.059 | m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26.773 | m2 |
| 9 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101 | m2 |
| 10 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày bình quân 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 286 | m2 |
| AE | 2/ Phần lề gia cố loại 1: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm phần lề gia cố dày 10cm (đã trừ cọc hộ lan chiếm chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 2 | Thi công lớp lót nilong (trước khi đổ bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 3 | T/c bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| AF | II-/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG : | |||
| AG | 1-/ Biển báo, sơn phân làn : | |||
| 1 | Sơn chuyên dụng màu vàng, phản quang dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 372 | m2 |
| AH | 2/ Cọc tiêu đúc sẵn KT(15x15x120)cm : | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 2 | Tháo dở rãnh lát đá hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,78 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.027,25 | Kg |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m3 |
| 6 | Sơn cọc hộ lan 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 222,6 | m2 |
| 7 | Đắp VXM mác 100 dày b/q 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| AI | III-/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Gia cố tường đầu BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 2 | Sơn gờ chắn hiện hữu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V Đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 15 | Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN | ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử), đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy rải BTN | 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử), đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy rải CPĐD | 60m3/h, đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 10T – 12T, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy lu | bánh lốp (bánh hơi) 16T, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy lu | bánh thép 8,5T, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy lu | bánh thép 10T - 12T, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy lu rung | bánh thép 25T, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy lu rung | bánh thép 10T, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy đào | 1,25m3, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy đào | 1,6m3, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy san | 110CV, đang hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy ủi | 108-110CV, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Máy nén khí | 600m3/h, đang hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Xe tưới nước | 5m3, đang hoạt động bình thường | 1 |
| 16 | Xe tưới nhựa | 7T (Máy phun nhựa đường 190 CV), đang hoạt động bình thường | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông | 250l, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi | 1,5Kw, đang hoạt động bình thường | 2 |
| 19 | Xe ô tô thùng | đang hoạt động bình thường | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | đang hoạt động bình thường | 1 |
| 21 | Máy đầm bàn | đang hoạt động bình thường | 2 |
| 22 | Máy cắt Bê tông | đang hoạt động bình thường | 2 |
| 23 | Búa căn khí nén | 3 m3/ph, đang hoạt động bình thường | 1 |
| 24 | Cần cẩu | 6T-10T, đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi