Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa đột xuất các tuyến Đường tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa đột xuất các tuyến Đường tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:23:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,733,792,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, gia cố lề, sửa chữa các hư hỏng cầu (có tường hộ lan mềm), cống, rãnh, hệ thống báo hiệu.... mang tính chất khẩn cấp đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đường.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo E-HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường/ Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥2,5T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép, bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥8,5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÓC TRĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa đột xuất các tuyến Đường tỉnh Sửa chữa đột xuất các tuyến Đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình: Đề xuất theo yêu cầu HSMT không được đề xuất vật liệu tương đương.Trường hợp được phép khi đến giai đoạn thương thảo hợp đồng phải được chủ đầu tư chấp nhận vật liệu tương đương; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán/văn bản xác nhận của chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp them các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình ; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 3; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; -Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 6. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.622.225; Fax: 0299.3.876.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822.333; Fax: 0299.3.822.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822.333; Fax: 0299.3.822.333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 200 | 100m2 | |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 232 | 10m2 | |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 15 | 10m2 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 10 | 10m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 9 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1 | 100m3 | |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 70 | 100m2 | |
| 10 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 2 | 100m2 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 2 | 100m2 | |
| 12 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 2 | 100m2 | |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 1 | 100m2 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 70 | 100m2 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 20 | 100m2 | |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 1 | 100m2 | |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1 | 100m2 | |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 1 | 100m2 | |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 70 | 100m2 | |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 20 | 100m2 | |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 1 | 100m2 | |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1 | 100m2 | |
| 23 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 10 | 10m2 | |
| 24 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 40 | 10m2 | |
| 25 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 5 | 10m2 | |
| 26 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5 | 10m2 | |
| 27 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 10 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 10 | 100m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 3 | 100m2 | |
| 30 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 24 | 100m2 | |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 100 | 1m3 | |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 80 | 1m3 | |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 5 | 100m3 | |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 5 | 100m3 | |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5 | 100m3 | |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4 | 100m3 | |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 47 | Lót tấm ni lon | 5 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 2 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 2 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 54 | Vải bạt | 1 | 100m2 | |
| 55 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 10 | 100m | |
| 56 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 10 | 100m | |
| 57 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 10 | 100m2 | |
| 58 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 50 | m | |
| 59 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | 50 | m | |
| 60 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI | 20 | lần/km | |
| 61 | Bạt lề đường bằng máy | 1.039,7 | m | |
| B | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | 10 | m3 bùn | |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | 10 | m3 bùn | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 700mm÷1000mm. không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | 10 | m3 bùn | |
| 4 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | 10 | m3 bùn | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1 | 1m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 50 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1 | m3 | |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 1 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 1 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | 1 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1 | 100m2 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 50 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 50 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1 | 100m3 | |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 1 | cái | |
| 39 | Cung cấp cống Ø400 ( loại vỉa hè) | 1 | m | |
| 40 | Cung cấp cống Ø400 ( H10-X60) | 1 | m | |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 1 | mối nối | |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1 | 100m3 | |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 51 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp cống Ø600 ( loại vỉa hè) | 1 | m | |
| 56 | Cung cấp cống Ø600 ( H10-X60) | 1 | m | |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 1 | mối nối | |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 61 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1 | 100m3 | |
| 66 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 67 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | 1 | cái | |
| 71 | Cung cấp cống Ø800 ( loại vỉa hè) | 1 | m | |
| 72 | Cung cấp cống Ø800 ( H10-X60) | 1 | m | |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 1 | mối nối | |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 77 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1 | 100m3 | |
| 82 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 83 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 86 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | 1 | cái | |
| 87 | Cung cấp cống Ø1000 ( loại vỉa hè) | 1 | m | |
| 88 | Cung cấp cống Ø1000 ( H10-X60) | 1 | m | |
| 89 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 1 | mối nối | |
| 90 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 91 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 92 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 93 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0,3m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 94 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 95 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 96 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.3m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 97 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 98 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 99 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0.3m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 100 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0.5m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 101 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0.3m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 102 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 103 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 104 | Làm và thả rọ đá, loại 1x0.5x0.3m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 105 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 106 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1 | m3 | |
| 108 | Thiết bị điều tiết đảm bảo giao thông | 20 | Bộ | |
| 109 | Điều tiết đảm bảo giao thông | 50 | ngày | |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 10 | 100m3 | |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | 1 | 100m | |
| 114 | GIA CỐ LỀ: | 1 | ||
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 116 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 1 | 1m3 | |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 118 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 119 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 121 | Mua bãi lấy đất | 100 | m3 | |
| 122 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 124 | TƯỜNG HỘ LAN: | 1 | ||
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1 | 1m3 | |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 127 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 1 | m | |
| 128 | Cung cấp tôn lượn sóng 3320*310*3mm mạ kẽm | 10 | Tấm | |
| 129 | Cung cấp tôn đầu, dày 3mm mạ kẽm | 10 | Tấm | |
| 130 | Cung cấp trụ tròn D113.5, thép hình mạ kẽm | 10 | trụ | |
| 131 | Cung cấp Bulon D16 | 10 | con | |
| 132 | Cung cấp Bulon D19 | 10 | con | |
| 133 | Cung cấp tấm phản quang | 10 | cái | |
| 134 | Cung cấp tấm đệm | 10 | cái | |
| 135 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 10 | m | |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 10 | 1m3 | |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật, vuông | 1 | m2 | |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x1,8 | 1 | cái | |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x2,4 | 1 | cái | |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 90x90 | 1 | cái | |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK: 90cm | 1 | cái | |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác ĐK: 90cm | 1 | cái | |
| 143 | Cột biển báo D90 STK L=3.5m | 1 | cái | |
| 144 | Cột biển báo D90 STK L=3.0m | 1 | cái | |
| 145 | Bulon M10, L=15cm | 1 | cái | |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 10 | m2 | |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10 | 1m2 | |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 1 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 | m2 | |
| 150 | Quét vôi 3 nước trắng | 1 | m2 | |
| 151 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1 | m2 | |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1 | 100m2 | |
| 154 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 100 | cái | |
| 155 | Làm cột km BTCT | 20 | cái | |
| 156 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 1 | m2 | |
| 157 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10 | m2 | |
| 158 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 10 | m2 | |
| C | PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 10 | m | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 50 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 50 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,05 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 0,05 | 100m3/1km | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 9 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 5 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 1 | m2 | |
| 16 | Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | 1 | m2 | |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 10 | m | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 5 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 5 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 1 | 100m3/1km | |
| 25 | Ván khuôn thép, bản mặt cầu | 1 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 1 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 1 | tấn | |
| 28 | Gia công khe co giãn bằng thép tấm | 1 | tấn | |
| 29 | Gia công khe co giãn bằng thép hình | 1 | tấn | |
| 30 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | 1 | 10m đường hàn | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ khung dàn thép hình | 1 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bằng thép tấm | 1 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su kt = 260mm | 1 | m | |
| 34 | Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su kt = 500mm | 1 | m | |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 1 | 1m | |
| 36 | Lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | 1 | 1m | |
| 37 | Cung cấp vữa sikagrout 214-11 ( Định mức 1m3 vữa sika, cần 1.900 kg bột sika): | 1 | kg | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 39 | Tấm ni lon | 1 | 100m2 | |
| 40 | Sikadur 732 | 50 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1 | 100m | |
| 42 | Vệ sinh trụ cầu | 100 | m2 | |
| 43 | Sikadur 732 | 100 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 10 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1 | tấn | |
| 49 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 1 | tấn | |
| 50 | Gia công thép tấm | 1 | tấn | |
| 51 | Gia công thép hình | 1 | tấn | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20, L=55cm | 10 | ||
| 53 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | 10 | 10 lỗ | |
| 54 | Lắp đặt bu lông M20, L=8cm | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt bu lông M16, L=8cm | 10 | Cái | |
| 56 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 5 | m3 | |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 59 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 1 | 1m3 | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1 | m3 | |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5 | m3 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1 | 100m2 | |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 10 | m | |
| 66 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 10 | m | |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1 | 100m2 | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 71 | Mua bãi lấy đất | 20 | m3 | |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 73 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 1 | 100m | |
| 74 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, gia cố lề, sửa chữa các hư hỏng cầu (có tường hộ lan mềm), cống, rãnh, hệ thống báo hiệu.... mang tính chất khẩn cấp đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đường.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo E-HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 3 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, thanh quyết toán công trình | 1 | a.Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường/ Xe tưới nhựa | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 2 |
| 2 | Xe ủi | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 4 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải ≥2,5T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | ≥5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép, bánh hơi | Tải trọng ≥8,5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 4 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥0,5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy san | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 2 |
| 14 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 2 |
| 15 | Đầm bàn, đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi