Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa đột xuất các tuyến Đường tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584999-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa đột xuất các tuyến Đường tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220547368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:23:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,733,792,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, gia cố lề, sửa chữa các hư hỏng cầu (có tường hộ lan mềm), cống, rãnh, hệ thống báo hiệu.... mang tính chất khẩn cấp đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đường.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo E-HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường/ Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥2,5T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép, bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥8,5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÓC TRĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa đột xuất các tuyến Đường tỉnh
Sửa chữa đột xuất các tuyến Đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÓC TRĂNG , địa chỉ: Số 42 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: số 135/29-31, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. Tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng; Địa chỉ: số 42, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. Tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng. 3. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông vận tải, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÓC TRĂNG , địa chỉ: Số 42 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình: Đề xuất theo yêu cầu HSMT không được đề xuất vật liệu tương đương.Trường hợp được phép khi đến giai đoạn thương thảo hợp đồng phải được chủ đầu tư chấp nhận vật liệu tương đương; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán/văn bản xác nhận của chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp them các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình ; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 3; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; -Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 6. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.622.225; Fax: 0299.3.876.868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822.333; Fax: 0299.3.822.333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822.333; Fax: 0299.3.822.333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m21100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2200100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m21100m2
4Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm23210m2
5Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm1510m2
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm1010m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới9100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1100m3
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)70100m2
10Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021)2100m2
11Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021)2100m2
12Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm (bổ sung Thông tư 12/2021)2100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm1100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm70100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm20100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm1100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm1100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm1100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm70100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm20100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm1100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm1100m2
23Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm1010m2
24Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm4010m2
25Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm510m2
26Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm510m2
27Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm10100m2
28Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm10100m2
29Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm3100m2
30Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ24100m2
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I1001m3
32Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II801m3
33Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I5100m3
34Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II5100m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,855100m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94100m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91100m3
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,981100m3
47Lót tấm ni lon5100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm2tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm2tấn
50Ván khuôn thép mặt đường bê tông5100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4020m3
54Vải bạt1100m2
55Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I10100m
56Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I10100m
57Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập10100m2
58Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm50m
59Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm50m
60Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI20lần/km
61Bạt lề đường bằng máy1.039,7m
B THOÁT NƯỚC:
1Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V10m3 bùn
2Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V10m3 bùn
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 700mm÷1000mm. không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V10m3 bùn
4Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V10m3 bùn
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I1100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I11m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I501m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công1m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB405m3
16Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1tấn
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm1tấn
18Ván khuôn móng dài1100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm1tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm1tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg501 cấu kiện
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg501 cấu kiện
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1100m3
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1100m3
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm1100m2
35Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21100m2
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm11 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm11 đoạn ống
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm1cái
39Cung cấp cống Ø400 ( loại vỉa hè)1m
40Cung cấp cống Ø400 ( H10-X60)1m
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm1mối nối
42Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1100m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1100m3
50Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm1100m2
51Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21100m2
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm11 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm11 đoạn ống
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm1cái
55Cung cấp cống Ø600 ( loại vỉa hè)1m
56Cung cấp cống Ø600 ( H10-X60)1m
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm1mối nối
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1100m3
59Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901100m3
61Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
64Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1100m3
66Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm1100m2
67Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21100m2
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm11 đoạn ống
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm11 đoạn ống
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm1cái
71Cung cấp cống Ø800 ( loại vỉa hè)1m
72Cung cấp cống Ø800 ( H10-X60)1m
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm1mối nối
74Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1100m3
75Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901100m3
77Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
79Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1100m3
82Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm1100m2
83Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21100m2
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm11 đoạn ống
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm11 đoạn ống
86Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm1cái
87Cung cấp cống Ø1000 ( loại vỉa hè)1m
88Cung cấp cống Ø1000 ( H10-X60)1m
89Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm1mối nối
90Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước11 rọ
91Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước11 rọ
92Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước11 rọ
93Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0,3m dưới nước11 rọ
94Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước11 rọ
95Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m dưới nước11 rọ
96Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.3m dưới nước11 rọ
97Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn11 rọ
98Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn11 rọ
99Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0.3m trên cạn11 rọ
100Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0.5m trên cạn11 rọ
101Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0.3m trên cạn11 rọ
102Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn11 rọ
103Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m trên cạn11 rọ
104Làm và thả rọ đá, loại 1x0.5x0.3m trên cạn11 rọ
105Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I1100m
106Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I1100m
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1m3
108Thiết bị điều tiết đảm bảo giao thông20Bộ
109Điều tiết đảm bảo giao thông50ngày
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I10100m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
113Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm1100m
114GIA CỐ LỀ:1
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851100m3
116Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I11m3
117Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1100m3
118Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I1100m
119Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1tấn
121Mua bãi lấy đất100m3
122Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1100m3
124TƯỜNG HỘ LAN:1
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I11m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401m3
127Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng1m
128Cung cấp tôn lượn sóng 3320*310*3mm mạ kẽm10Tấm
129Cung cấp tôn đầu, dày 3mm mạ kẽm10Tấm
130Cung cấp trụ tròn D113.5, thép hình mạ kẽm10trụ
131Cung cấp Bulon D1610con
132Cung cấp Bulon D1910con
133Cung cấp tấm phản quang10cái
134Cung cấp tấm đệm10cái
135Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng10m
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I101m3
137Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật, vuông1m2
138Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x1,81cái
139Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x2,41cái
140Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 90x901cái
141Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK: 90cm1cái
142Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác ĐK: 90cm1cái
143Cột biển báo D90 STK L=3.5m1cái
144Cột biển báo D90 STK L=3.0m1cái
145Bulon M10, L=15cm1cái
146Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại10m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101m2
148Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông1m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1m2
150Quét vôi 3 nước trắng1m2
151Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1m2
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401m3
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1100m2
154Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025100cái
155Làm cột km BTCT20cái
156Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm1m2
157Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm10m2
158Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm10m2
C PHẦN CẦU:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm10m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên501 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống501 cấu kiện
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công5m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,05100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km0,05100m3/1km
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1tấn
9Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg51 cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg51 cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg51 cấu kiện
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại5m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông1m2
16Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1m2
18Quét vôi 3 nước trắng1m2
19Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm10m
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên51 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống51 cấu kiện
22Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công5m3
23Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại5m3
24Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km1100m3/1km
25Ván khuôn thép, bản mặt cầu1100m2
26Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm1tấn
27Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm1tấn
28Gia công khe co giãn bằng thép tấm1tấn
29Gia công khe co giãn bằng thép hình1tấn
30Hàn lại bản mã tại cột để gia cố110m đường hàn
31Lắp dựng, tháo dỡ khung dàn thép hình1tấn
32Lắp đặt cấu kiện bằng thép tấm1tấn
33Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su kt = 260mm1m
34Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su kt = 500mm1m
35Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau11m
36Lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm11m
37Cung cấp vữa sikagrout 214-11 ( Định mức 1m3 vữa sika, cần 1.900 kg bột sika):1kg
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB401m3
39Tấm ni lon1100m2
40Sikadur 73250m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1100m
42Vệ sinh trụ cầu100m2
43Sikadur 732100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm1tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1100m2
46Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401m3
47Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4010m3
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1tấn
49Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác1tấn
50Gia công thép tấm1tấn
51Gia công thép hình1tấn
52Cung cấp, lắp đặt bu lông M20, L=55cm10
53Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần1010 lỗ
54Lắp đặt bu lông M20, L=8cm10cái
55Lắp đặt bu lông M16, L=8cm10Cái
56Phá dỡ cột, trụ gạch đá5m3
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1100m3
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1100m3
59Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I11m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1100m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg101 cấu kiện
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg101 cấu kiện
65Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng10m
66Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng10m
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1100m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901100m3
71Mua bãi lấy đất20m3
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1100m3
73Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II1100m
74Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I1100m
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, gia cố lề, sửa chữa các hư hỏng cầu (có tường hộ lan mềm), cống, rãnh, hệ thống báo hiệu.... mang tính chất khẩn cấp đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đường.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo E-HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 3 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách, thanh quyết toán công trình 1 a.Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)32
5 Công nhân kỹ thuật 30 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường/ Xe tưới nhựa (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)2
2 Xe ủi (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)4
4 Ô tô vận tải thùng Trọng tải ≥2,5T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)1
5 Ô tô tưới nước ≥5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)1
6 Máy lu bánh thép, bánh hơi Tải trọng ≥8,5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)4
7 Máy đào Dung tích gàu ≥0,5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)2
8 Máy san (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)2
9 Máy cắt uốn cốt thép (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)2
10 Máy cắt bê tông (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)2
11 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)2
12 Máy đầm đất cầm tay (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)2
13 Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)2
14 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)2
15 Đầm bàn, đầm dùi (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->