Gói thầu: Xây lắp nhà ở bán trú, nhà học, sân trường, nhà đặt máy bơm, giếng khoan và bể nước PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà ở bán trú, nhà học, sân trường, nhà đặt máy bơm, giếng khoan và bể nước PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:48:00 đến ngày 2022-06-17 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,242,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu 3 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.- Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ,VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa công trình;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, , hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, , hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≥ 0,7 m3, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình + máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà ở bán trú, nhà học, sân trường, nhà đặt máy bơm, giếng khoan và bể nước PCCC Trường phổ thông dân tộc nội trú Gio Linh; Hạng mục: Xây mới Nhà ở nội trú, Cải tạo, sửa chữa Nhà học 2 tầng và chỉnh trang khuôn viên 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3630522. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 5, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3825491. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II. Mỗi bên mở rộng 0,15m | Theo hồ sơ TK | 7,2909 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK | 10,4558 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bằng sạn ngang, M100 | Theo hồ sơ TK | 37,0492 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 2,0864 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,35 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 3,3443 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 3,7593 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 111,1353 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 1,6062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 7,8165 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 5,925 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 39,098 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TK | 2,4745 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,1539 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,7626 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 2,8463 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 19,1983 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 5,3346 | 100m3 |
| 19 | Tôn nền đất đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 2,4857 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III. Mỏ đất ở Gio Châu cách công trình 6km | Theo hồ sơ TK | 0,6734 | 100m3 |
| 21 | Bạt nilon chống thấm | Theo hồ sơ TK | 6,7383 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền M100, sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 67,383 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 10,1419 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,7383 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 2,5831 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 9,0853 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 64,4776 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 12,5937 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 4,1708 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 6,7566 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 14,1425 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 21,7988 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 26,0392 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,8695 | tấn |
| 35 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 350,4789 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 3,913 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 2,2556 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,0742 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 23,3512 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK | 1,3834 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,91 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 1,1322 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 14,2934 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,1425 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,0613 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,0326 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng tâm đan | Theo hồ sơ TK | 3 | 1 cấu kiện |
| 48 | Xây tường bằng gạch nung 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 212,157 | m3 |
| 49 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống KN 10x10x20cm câu gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 307,3074 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK | 47,3325 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 71,8445 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 29,5831 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,312 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 3,1646 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 3,1646 | tấn |
| 56 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo hồ sơ TK | 9,7997 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão. 6 cái/m2 mái | Theo hồ sơ TK | 5.879,82 | cái |
| 58 | Hợp thuỷ. | Theo hồ sơ TK | 25,44 | md |
| 59 | Thép dẹt 30x3 kẹp thanh kèo hợp thủy | Theo hồ sơ TK | 35,8902 | kg |
| 60 | Quét Best latex R114 vào sê nô | Theo hồ sơ TK | 292,752 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 78,48 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76x2,2mm | Theo hồ sơ TK | 0,234 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D76x90o | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 64 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 65 | Ống thông dầm và thoát sàn | Theo hồ sơ TK | 20 | cái |
| 66 | Lát nền, gạch 600x600mm, VXM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1.541,5318 | m2 |
| 67 | Lát gạch Terazo 400x400x30, VXM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 9,842 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ TK | 360,89 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK | 145,7634 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch 120x600 (mm) cắt ra từ gạch 600x600 | Theo hồ sơ TK | 119,376 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch 300x600mm, VXM75 | Theo hồ sơ TK | 1.159,353 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit, vữa XM M50, PCB30. Xem bản vẽ KT22 | Theo hồ sơ TK | 10,512 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1.060,785 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 4.437,576 | m2 |
| 75 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 58,1085 | m2 |
| 76 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo hồ sơ TK | 58,1085 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1.355,9875 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 898,866 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1.811 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 364 | m |
| 81 | Đóng trần thạch cao phòng bếp | Theo hồ sơ TK | 31,71 | m2 |
| 82 | Gia công đà trần thép 30x60x1,4mm | Theo hồ sơ TK | 1,6552 | tấn |
| 83 | Lắp dựng đà trần thép | Theo hồ sơ TK | 1,6552 | tấn |
| 84 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,39mm | Theo hồ sơ TK | 337,17 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1.796,627 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 7.825,696 | m2 |
| 87 | Cửa đi bằng sắt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TK | 386,855 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TK | 137,312 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ TK | 16,32 | m2 |
| 90 | Vách kính an toàn dày 5mm | Theo hồ sơ TK | 65,8 | m2 |
| 91 | Vách kính cường lực | Theo hồ sơ TK | 28,16 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ TK | 616,447 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa 14x14 | Theo hồ sơ TK | 151,4156 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK | 151,4156 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 151,4156 | 1m2 |
| 96 | Cửa kéo xếp đài loan | Theo hồ sơ TK | 26,27 | m2 |
| 97 | Cửa cuốn bằng tay | Theo hồ sơ TK | 16,74 | m2 |
| 98 | Thép V25x2,5 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 531,27 | kg |
| 99 | Lưới thép kẽm ô vuông 100x100 tiết diện thanh 6mm. Trọng lượng 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 925,29 | kg |
| 100 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ TK | 1,4566 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK | 205,62 | m2 |
| 102 | Bản mã, nắp chụp | Theo hồ sơ TK | 38 | bộ |
| 103 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,5848 | tấn |
| 104 | Lắp đặt lan can sắt | Theo hồ sơ TK | 0,5848 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 46,102 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 6,2865 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TK | 2,0376 | 100m2 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,4088 | 100m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,9941 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK | 0,0523 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 3,9882 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 9,9606 | m3 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,2664 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,0355 | 100m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 34,184 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 67,0896 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 1,716 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0888 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK | 0,3002 | tấn |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TK | 24 | 1 cấu kiện |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 6,8133 | m3 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 6,7146 | 1m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,292 | m3 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,2932 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 0,1884 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK | 0,0383 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0075 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK | 3 | 1cấu kiện |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 2,7105 | m3 |
| 130 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK | 0,0079 | 100m3 |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,7396 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 0,4931 | 100m3 |
| 133 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 0,0672 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,1345 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,0066 | 100m2 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,1771 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0039 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK | 0,0686 | m3 |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TK | 2 | 1 cấu kiện |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK | 0,0078 | tấn |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,91 | m2 |
| 142 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 193,7337 | m3 |
| 143 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 4,8453 | tấn |
| 144 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 188,3 | 10m2 |
| 145 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 45,735 | 10m2 |
| 146 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 12,92 | 100m2 |
| 147 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 62,6645 | tấn |
| B | Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm dày 5,8mm (SP hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm dày 4,6mm | Theo hồ sơ TK | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR Φ40 x 3,7 ly - PN10 (SP hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR Φ32 x 2,9 ly - PN10 | Theo hồ sơ TK | 1,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR Φ25 x 2,5 ly - PN10 | Theo hồ sơ TK | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR Φ20 x 2,3 ly - PN10 | Theo hồ sơ TK | 1,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D63/63 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D63/50 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D63/40 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D63/25 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D50/32 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/40 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/25 RN | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/20 RN | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/25 RN | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Theo hồ sơ TK | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo hồ sơ TK | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D50 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 49 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 155 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RN | Theo hồ sơ TK | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RT | Theo hồ sơ TK | 57 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D63/50 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D63/40 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D50/32 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D40/25 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D40/32 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D40/25 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/25 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/20 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D25/20 | Theo hồ sơ TK | 31 | cái |
| 37 | Khâu nối PPR D50-RN | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 38 | Khâu nối PPR D40-RN | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 39 | Khâu nối PPR D32-RN | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 40 | Khâu nối PPR D25-RN | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 41 | Khâu nối PPR D20-RN | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D50 RN | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D40 RN | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D32 RN | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 45 | Măng song nhựa nhiệt PPR D63 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 46 | Măng song nhựa nhiệt PPR D50 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 47 | Măng song nhựa nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ TK | 20 | cái |
| 48 | Măng song nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 31 | cái |
| 49 | Măng song nhựa nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 15 | cái |
| 50 | Măng song nhựa nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ TK | 38 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D50 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tương đương Bồn ngang TA 2000 lít) | Theo hồ sơ TK | 3 | bể |
| 60 | Lắp đặt Máy bơm nước tương đương pentax MB200 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Automat 3 pha20A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo hồ sơ TK | 70 | m |
| 63 | Bộ cảm biến mực nước Bộ điều khiển mực nước tương đương Omron 61F-G AC110/220 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 64 | Lăp đặt cáp CVV 2x2,5mm | Theo hồ sơ TK | 100 | m |
| 65 | Rọ hút nước D40 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 110 PN5 | Theo hồ sơ TK | 2,59 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 90 PN5 | Theo hồ sơ TK | 1,68 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa DN 60 - PN5 | Theo hồ sơ TK | 1,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa DN 34 - PN5 | Theo hồ sơ TK | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D90/90 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D90/60 | Theo hồ sơ TK | 27 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Theo hồ sơ TK | 42 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 | Theo hồ sơ TK | 29 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/90 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ TK | 65 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90/90 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 43 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 46 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ TK | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 155 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/60 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/60 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ TK | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 20 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt siphong nhựa D60+ phễu thu | Theo hồ sơ TK | 70 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu tương đương Caesar ST1010B | Theo hồ sơ TK | 70 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu Lavabo (tương đương Caesar L2152+vòi B109C+dây cấp BF422 +bộ xã BF603) | Theo hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí xổm Chậu xí xổm+ két treo Xí xổm tương đương HC TL02+két treo V04 + bộ xả +vòi xịt BS306A | Theo hồ sơ TK | 35 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt tương đương 1,2m-40W IVARS | Theo hồ sơ TK | 92 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led ốp trần tương đương D170/12W IVARS | Theo hồ sơ TK | 95 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt tương đương 0,6m- 20W IVARS | Theo hồ sơ TK | 34 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn compact 14W | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường (tương đương D GT05L T/5W) | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 221 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt hút gió KT300x300 tương đương SPB25BF | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 44 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 71 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đảo (gồm mặt và hạt tương đương Sino) | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-4 modul | Theo hồ sơ TK | 36 | hộp |
| 110 | Rải cáp CXV/DSTA 4x35 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 125 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 920 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 900 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 1.950 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 900 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 920 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16 tương đương Cadivi | Theo hồ sơ TK | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt tủ điện KT700x600x200 tương đương Sino | Theo hồ sơ TK | 3 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo hồ sơ TK | 20 | hộp |
| 122 | Lắp đặt Automat 2 pha 6A | Theo hồ sơ TK | 38 | cái |
| 123 | Lắp đặt Automat 2 pha 10A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ TK | 35 | cái |
| 125 | Lắp đặt Automat 3 pha 20A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ TK | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt Automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Atomat 3 pha 75A | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Atomat 3 pha 200A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 131 | Đế âm | Theo hồ sơ TK | 346 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 tương đương Vanlock | Theo hồ sơ TK | 1.200 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40 tương đương Vanlock | Theo hồ sơ TK | 960 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 tương đương Sinô | Theo hồ sơ TK | 0,25 | 100 m |
| 135 | Bột màu chỉ thị | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 136 | Đầu cos đồng M35 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 137 | Đầu cos đồng M16 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 138 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 tương đương Sinô | Theo hồ sơ TK | 0,45 | 100 m |
| 140 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, cọc chống sét Fi 16, L2,4m | Theo hồ sơ TK | 4 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50 | Theo hồ sơ TK | 13 | m |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50 | Theo hồ sơ TK | 5 | m |
| 143 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TK | 5 | vị trí |
| 144 | kẹp cos đồng | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 145 | Đầu cos đồng M50 | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 146 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái, D=12mm | Theo hồ sơ TK | 63 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TK | 34 | m |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ TK | 70 | m |
| 151 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK | 14 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK | 7 | cọc |
| 153 | Cát vàng | Theo hồ sơ TK | 0,3 | m3 |
| 154 | Xi măng PC30 | Theo hồ sơ TK | 20 | kg |
| 155 | Que hàn điện | Theo hồ sơ TK | 5 | kg |
| 156 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 157 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ TK | 1 | kg |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo hồ sơ TK | 25 | m |
| 159 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,315 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 0,315 | 100m3 |
| C | Phần cải tạo nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK | 2.949,118 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1.311,62 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1.637,498 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 10,584 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TK | 2,2592 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,2452 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,5888 | m3 |
| 8 | Lát gạch 600x600 vào nền | Theo hồ sơ TK | 2,2592 | m2 |
| 9 | Mài và đánh bóng lại Granitô | Theo hồ sơ TK | 75,8195 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 249,21 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TK | 233,166 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 233,166 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ TK | 249,21 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK | 192,144 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương Adkyd | Theo hồ sơ TK | 192,144 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 17 | Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2m | Theo hồ sơ TK | 64 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đèn tuýp dài 0,6m | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trân | Theo hồ sơ TK | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều tương đương Senko | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m tương đương IVARS | Theo hồ sơ TK | 64 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m tương đương IVARS | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp trần tương đương D170/12W IVARS | Theo hồ sơ TK | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt máng nhựa | Theo hồ sơ TK | 300 | m |
| 26 | Vệ sinh mái trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ TK | 137,28 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm mái bằng tương đương sika latex | Theo hồ sơ TK | 137,28 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TK | 48,3664 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TK | 34,62 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 59,576 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0841 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK | 134,1119 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,377 | m3 |
| 35 | Ốp tường gạch 300x600mm cao 1,8m | Theo hồ sơ TK | 69,856 | m2 |
| 36 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 4,8366 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 4,8366 | m3 |
| 38 | Lát nền gạch 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ TK | 48,366 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng tương đương sơn NP 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 60,0145 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng tương đương sơn NP 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 74,0974 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,1121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,1121 | tấn |
| 43 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,40mm | Theo hồ sơ TK | 0,4046 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão. | Theo hồ sơ TK | 242,76 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led tròn -20W | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 47 | Dây cu/PVC 2x1,5mm | Theo hồ sơ TK | 30 | m |
| 48 | Máng nhựa luồn cáp | Theo hồ sơ TK | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống PPR Φ25 x 2,5 ly - PN10 | Theo hồ sơ TK | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RN | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/20 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 56 | Măng song nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 110 PN5 | Theo hồ sơ TK | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa DN 60 - PN5 | Theo hồ sơ TK | 0,27 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa DN 34 - PN6 | Theo hồ sơ TK | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt siphong nhựa D60+ phễu thu | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu tương đương Caesar ST1010B | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam U02110 | Theo hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí xổm tương đương Viglacera+vòi xịt BS306A | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,2044 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,997 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK | 0,0262 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,9941 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 4,9803 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,1332 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,0178 | 100m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 17,092 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 33,5448 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,858 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0444 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,1501 | tấn |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TK | 24 | 1 cấu kiện |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 6,8133 | m3 |
| D | Cải tạo hàng rào sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 8,286 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 4,972 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạn ngang M100 | Theo hồ sơ TK | 2,057 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0469 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,3906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,2382 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,1106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0454 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,146 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,4358 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0979 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,3632 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng kè đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,074 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan, sàn bậc cấp | Theo hồ sơ TK | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,243 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,634 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 4,158 | m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ TK | 5,6524 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 12x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 3,5 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 21,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 52,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 74 | m2 |
| 24 | Bạt nilon | Theo hồ sơ TK | 10,82 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 110,224 | m3 |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 21,06 | m2 |
| 27 | Cánh cửa cổng | Theo hồ sơ TK | 17,55 | m2 |
| E | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo hồ sơ TK | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mm | Theo hồ sơ TK | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D32 | Theo hồ sơ TK | 0,31 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RN | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bơm chìm H55m, N1,5KW, Q2,4m3/h Pentax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CVV2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm luồn dây | Theo hồ sơ TK | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat 20A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 11 | Vòng định hướng D150 thép | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 1,306 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,199 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 0,5924 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 3,6916 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 0,592 | m2 |
| 18 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ TK | 0,332 | m3 |
| 19 | Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơm | Theo hồ sơ TK | 1,7152 | m2 |
| 20 | Khóa nắp tôn | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| F | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 2,4273 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 7,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 17,092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,8597 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 18,596 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 1,4979 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,45 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 1,5834 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,3356 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ TK | 0,7226 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,6382 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,4444 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 7,183 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,692 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,0108 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,0426 | tấn |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Trát lần 1 | Theo hồ sơ TK | 106,62 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Trát lần 2 | Theo hồ sơ TK | 95,16 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 66,5 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 173,12 | m2 |
| 23 | Láng tấm đan dày 2cm trước khi lắp đặt, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 140,48 | m2 |
| 24 | Lấp đất móng bể | Theo hồ sơ TK | 6,354 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TK | 1 | cấu kiện |
| G | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Gia công vách tường bằng khung thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,2533 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung vách | Theo hồ sơ TK | 0,2533 | tấn |
| 3 | Thi công vách bằng tôn sóng dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK | 29,722 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,0746 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,0746 | tấn |
| 6 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK | 0,1641 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo hồ sơ TK | 98,46 | cái |
| 8 | Cửa đi khung thép ốp tôn | Theo hồ sơ TK | 1,496 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu 3 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.- Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ,VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa công trình;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, , hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, , hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Số lượng: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 7 tấn, còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≥ 0,7 m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l, còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | , còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | , còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | , còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | , còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | , còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình + máy kinh vỹ | , còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cân bằng laze | , còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép | , còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi