Gói thầu: Xây lắp nhà ở bán trú, nhà học, sân trường, nhà đặt máy bơm, giếng khoan và bể nước PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616581-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp nhà ở bán trú, nhà học, sân trường, nhà đặt máy bơm, giếng khoan và bể nước PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220615527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 11:48:00 đến ngày 2022-06-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,242,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu 3 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.- Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ,VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa công trình;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, , hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, , hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≥ 0,7 m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình + máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà ở bán trú, nhà học, sân trường, nhà đặt máy bơm, giếng khoan và bể nước PCCC
Trường phổ thông dân tộc nội trú Gio Linh; Hạng mục: Xây mới Nhà ở nội trú, Cải tạo, sửa chữa Nhà học 2 tầng và chỉnh trang khuôn viên
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Delta -Vina; Địa chỉ: 252 Hùng Vương, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Delta - Vina; Địa chỉ: 252 Hùng Vương, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định BCKTKT: Phòng KT&HT huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3630522.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư, tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 5, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3825491.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II. Mỗi bên mở rộng 0,15mTheo hồ sơ TK7,2909100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TK10,45581m3
3Bê tông lót móng bằng sạn ngang, M100Theo hồ sơ TK37,0492m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK2,0864100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,35tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK3,3443tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK3,7593tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK111,1353m3
9Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK1,6062100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK7,8165m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK5,925m3
12Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK39,098m3
13Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ TK2,4745100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,1539100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,7626tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK2,8463tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK19,1983m3
18Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK5,3346100m3
19Tôn nền đất đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK2,4857100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III. Mỏ đất ở Gio Châu cách công trình 6kmTheo hồ sơ TK0,6734100m3
21Bạt nilon chống thấmTheo hồ sơ TK6,7383100m2
22Bê tông nền M100, sạn ngangTheo hồ sơ TK67,383m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK10,1419100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,7383tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ TK2,5831tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ TK9,0853tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK64,4776m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK12,5937100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK4,1708tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK6,7566tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK14,1425tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK21,7988100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK26,0392tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,8695tấn
35Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK350,4789m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK3,913100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK2,2556tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,0742tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK23,3512m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK1,3834100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,91tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK1,1322tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK14,2934m3
44Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK1,1425m3
45Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TK0,0613tấn
46Gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TK0,0326100m2
47Lắp dựng tâm đanTheo hồ sơ TK31 cấu kiện
48Xây tường bằng gạch nung 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK212,157m3
49Xây tường trong nhà bằng gạch ống KN 10x10x20cm câu gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK307,3074m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK47,3325m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK71,8445m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK29,5831m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK3,312m3
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK3,1646tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK3,1646tấn
56Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo hồ sơ TK9,7997100m2
57Ke chống bão. 6 cái/m2 máiTheo hồ sơ TK5.879,82cái
58Hợp thuỷ.Theo hồ sơ TK25,44md
59Thép dẹt 30x3 kẹp thanh kèo hợp thủyTheo hồ sơ TK35,8902kg
60Quét Best latex R114 vào sê nôTheo hồ sơ TK292,752m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK78,48m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC D76x2,2mmTheo hồ sơ TK0,234100m
63Lắp đặt cút nhựa D76x90oTheo hồ sơ TK12cái
64Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ TK6cái
65Ống thông dầm và thoát sànTheo hồ sơ TK20cái
66Lát nền, gạch 600x600mm, VXM M50, PCB30Theo hồ sơ TK1.541,5318m2
67Lát gạch Terazo 400x400x30, VXM M50, PCB30Theo hồ sơ TK9,842m2
68Lát nền gạch ceramic 300x300mmTheo hồ sơ TK360,89m2
69Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpTheo hồ sơ TK145,7634m2
70Ốp chân tường gạch 120x600 (mm) cắt ra từ gạch 600x600Theo hồ sơ TK119,376m2
71Ốp tường gạch 300x600mm, VXM75Theo hồ sơ TK1.159,353m2
72Lát đá Granit, vữa XM M50, PCB30. Xem bản vẽ KT22Theo hồ sơ TK10,512m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK1.060,785m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK4.437,576m2
75Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK58,1085m2
76Miết mạch tường đá loại lõmTheo hồ sơ TK58,1085m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK1.355,9875m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK898,866m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK1.811m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK364m
81Đóng trần thạch cao phòng bếpTheo hồ sơ TK31,71m2
82Gia công đà trần thép 30x60x1,4mmTheo hồ sơ TK1,6552tấn
83Lắp dựng đà trần thépTheo hồ sơ TK1,6552tấn
84Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,39mmTheo hồ sơ TK337,17m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1.796,627m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK7.825,696m2
87Cửa đi bằng sắt, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TK386,855m2
88Cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TK137,312m2
89Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ TK16,32m2
90Vách kính an toàn dày 5mmTheo hồ sơ TK65,8m2
91Vách kính cường lựcTheo hồ sơ TK28,16m2
92Lắp dựng cửaTheo hồ sơ TK616,447m2
93Hoa sắt cửa 14x14Theo hồ sơ TK151,4156m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK151,4156m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK151,41561m2
96Cửa kéo xếp đài loanTheo hồ sơ TK26,27m2
97Cửa cuốn bằng tayTheo hồ sơ TK16,74m2
98Thép V25x2,5 mạ kẽmTheo hồ sơ TK531,27kg
99Lưới thép kẽm ô vuông 100x100 tiết diện thanh 6mm. Trọng lượng 4,5kg/m2Theo hồ sơ TK925,29kg
100Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ TK1,4566tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK205,62m2
102Bản mã, nắp chụpTheo hồ sơ TK38bộ
103Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,5848tấn
104Lắp đặt lan can sắtTheo hồ sơ TK0,5848tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK46,1021m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK6,2865100m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TK2,0376100m2
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,4088100m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK1,9941m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK0,0523100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK3,9882m3
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK9,9606m3
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,2664m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,0355100m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK34,184m2
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK67,0896m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK1,716m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0888100m2
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK0,3002tấn
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TK241 cấu kiện
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK6,8133m3
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK6,71461m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK0,292m3
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK1,2932m3
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK0,1884m3
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK0,0383tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0075100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK31cấu kiện
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK2,7105m3
130Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo hồ sơ TK0,0079100m3
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,73961m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK0,4931100m3
133Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK0,0672m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,1345m3
135Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,0066100m2
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK0,1771m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0039100m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK0,0686m3
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TK21 cấu kiện
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK0,0078tấn
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK0,91m2
142Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK193,7337m3
143Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK4,8453tấn
144Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK188,310m2
145Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK45,73510m2
146Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK12,92100m2
147Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK62,6645tấn
B Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm dày 5,8mm (SP hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm dày 4,6mmTheo hồ sơ TK0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR Φ40 x 3,7 ly - PN10 (SP hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK0,8100m
4Lắp đặt ống PPR Φ32 x 2,9 ly - PN10Theo hồ sơ TK1,04100m
5Lắp đặt ống PPR Φ25 x 2,5 ly - PN10Theo hồ sơ TK0,62100m
6Lắp đặt ống PPR Φ20 x 2,3 ly - PN10Theo hồ sơ TK1,42100m
7Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D63/63Theo hồ sơ TK1cái
8Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D63/50Theo hồ sơ TK3cái
9Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D63/40Theo hồ sơ TK4cái
10Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D63/25Theo hồ sơ TK1cái
11Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D50/32Theo hồ sơ TK2cái
12Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/40Theo hồ sơ TK1cái
13Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/25 RNTheo hồ sơ TK6cái
14Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/20 RNTheo hồ sơ TK1cái
15Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/25 RNTheo hồ sơ TK3cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ TK2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ TK7cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Theo hồ sơ TK15cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ TK16cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Theo hồ sơ TK38cái
21Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D50Theo hồ sơ TK6cái
22Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D40Theo hồ sơ TK9cái
23Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK20cái
24Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25Theo hồ sơ TK49cái
25Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Theo hồ sơ TK155cái
26Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RNTheo hồ sơ TK38cái
27Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RTTheo hồ sơ TK57cái
28Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D63/50Theo hồ sơ TK1cái
29Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D63/40Theo hồ sơ TK2cái
30Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D50/32Theo hồ sơ TK1cái
31Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D40/25Theo hồ sơ TK3cái
32Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D40/32Theo hồ sơ TK1cái
33Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D40/25Theo hồ sơ TK1cái
34Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/25Theo hồ sơ TK4cái
35Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/20Theo hồ sơ TK1cái
36Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D25/20Theo hồ sơ TK31cái
37Khâu nối PPR D50-RNTheo hồ sơ TK6cái
38Khâu nối PPR D40-RNTheo hồ sơ TK2cái
39Khâu nối PPR D32-RNTheo hồ sơ TK2cái
40Khâu nối PPR D25-RNTheo hồ sơ TK9cái
41Khâu nối PPR D20-RNTheo hồ sơ TK1cái
42Lắp đặt măng sông PPR D50 RNTheo hồ sơ TK3cái
43Lắp đặt măng sông PPR D40 RNTheo hồ sơ TK1cái
44Lắp đặt măng sông PPR D32 RNTheo hồ sơ TK2cái
45Măng song nhựa nhiệt PPR D63Theo hồ sơ TK8cái
46Măng song nhựa nhiệt PPR D50Theo hồ sơ TK6cái
47Măng song nhựa nhiệt PPR D40Theo hồ sơ TK20cái
48Măng song nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK31cái
49Măng song nhựa nhiệt PPR D25Theo hồ sơ TK15cái
50Măng song nhựa nhiệt PPR D20Theo hồ sơ TK25cái
51Lắp đặt vòi rửa D20Theo hồ sơ TK38bộ
52Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D50Theo hồ sơ TK3cái
53Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D40Theo hồ sơ TK1cái
54Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK2cái
55Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25Theo hồ sơ TK15cái
56Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20Theo hồ sơ TK4cái
57Lắp đặt van 1 chiều D32Theo hồ sơ TK1cái
58Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D40Theo hồ sơ TK4cái
59Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tương đương Bồn ngang TA 2000 lít)Theo hồ sơ TK3bể
60Lắp đặt Máy bơm nước tương đương pentax MB200Theo hồ sơ TK1cái
61Lắp đặt Automat 3 pha20ATheo hồ sơ TK1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2x4mmTheo hồ sơ TK70m
63Bộ cảm biến mực nước Bộ điều khiển mực nước tương đương Omron 61F-G AC110/220Theo hồ sơ TK1cái
64Lăp đặt cáp CVV 2x2,5mmTheo hồ sơ TK100m
65Rọ hút nước D40Theo hồ sơ TK1cái
66Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 110 PN5Theo hồ sơ TK2,59100m
67Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 90 PN5Theo hồ sơ TK1,68100m
68Lắp đặt ống nhựa DN 60 - PN5Theo hồ sơ TK1,5100m
69Lắp đặt ống nhựa DN 34 - PN5Theo hồ sơ TK0,04100m
70Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110Theo hồ sơ TK32cái
71Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D90/90Theo hồ sơ TK2cái
72Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D90/60Theo hồ sơ TK27cái
73Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60Theo hồ sơ TK42cái
74Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110Theo hồ sơ TK29cái
75Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/90Theo hồ sơ TK16cái
76Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60Theo hồ sơ TK10cái
77Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110/110Theo hồ sơ TK65cái
78Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90/90Theo hồ sơ TK6cái
79Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK43cái
80Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK46cái
81Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Theo hồ sơ TK13cái
82Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK155cái
83Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Theo hồ sơ TK9cái
84Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/60Theo hồ sơ TK8cái
85Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/60Theo hồ sơ TK12cái
86Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34Theo hồ sơ TK3cái
87Lắp đặt măng song nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK25cái
88Lắp đặt măng song nhựa UPVC D90Theo hồ sơ TK22cái
89Lắp đặt măng song nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK20cái
90Lắp nút bịt UPVC D110Theo hồ sơ TK16cái
91Lắp nút bịt UPVC D90Theo hồ sơ TK16cái
92Lắp đặt siphong nhựa D60+ phễu thuTheo hồ sơ TK70cái
93Lắp đặt phễu thu tương đương Caesar ST1010BTheo hồ sơ TK70cái
94Lắp đặt chậu Lavabo (tương đương Caesar L2152+vòi B109C+dây cấp BF422 +bộ xã BF603)Theo hồ sơ TK3bộ
95Lắp đặt xí xổm Chậu xí xổm+ két treo Xí xổm tương đương HC TL02+két treo V04 + bộ xả +vòi xịt BS306ATheo hồ sơ TK35bộ
96Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt tương đương 1,2m-40W IVARSTheo hồ sơ TK92bộ
97Lắp đặt đèn led ốp trần tương đương D170/12W IVARSTheo hồ sơ TK95bộ
98Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK28cái
99Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaTheo hồ sơ TK4cái
100Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt tương đương 0,6m- 20W IVARSTheo hồ sơ TK34bộ
101Lắp đặt đèn compact 14WTheo hồ sơ TK2bộ
102Lắp đặt đèn tường (tương đương D GT05L T/5W)Theo hồ sơ TK4bộ
103Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu tương đương Sino)Theo hồ sơ TK221cái
104Lắp đặt quạt hút gió KT300x300 tương đương SPB25BFTheo hồ sơ TK4cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Sino)Theo hồ sơ TK44cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Sino)Theo hồ sơ TK71cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Sino)Theo hồ sơ TK4cái
108Lắp đặt công tắc đảo (gồm mặt và hạt tương đương Sino)Theo hồ sơ TK6cái
109Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-4 modulTheo hồ sơ TK36hộp
110Rải cáp CXV/DSTA 4x35 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK125m
111Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK25m
112Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK40m
113Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK920m
114Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK900m
115Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK1.950m
116Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK900m
117Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK920m
118Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK40m
119Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16 tương đương CadiviTheo hồ sơ TK25m
120Lắp đặt tủ điện KT700x600x200 tương đương SinoTheo hồ sơ TK3hộp
121Lắp đặt hộp đấu nốiTheo hồ sơ TK20hộp
122Lắp đặt Automat 2 pha 6ATheo hồ sơ TK38cái
123Lắp đặt Automat 2 pha 10ATheo hồ sơ TK1cái
124Lắp đặt Automat 2 pha 16ATheo hồ sơ TK35cái
125Lắp đặt Automat 3 pha 20ATheo hồ sơ TK1cái
126Lắp đặt Automat 2 pha 20ATheo hồ sơ TK35cái
127Lắp đặt Automat 2 pha 25ATheo hồ sơ TK1cái
128Lắp đặt Automat 2 pha 32ATheo hồ sơ TK1cái
129Lắp đặt Atomat 3 pha 75ATheo hồ sơ TK2cái
130Lắp đặt Atomat 3 pha 200ATheo hồ sơ TK1cái
131Đế âmTheo hồ sơ TK346cái
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 tương đương VanlockTheo hồ sơ TK1.200m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40 tương đương VanlockTheo hồ sơ TK960m
134Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 tương đương SinôTheo hồ sơ TK0,25100 m
135Bột màu chỉ thịTheo hồ sơ TK16cái
136Đầu cos đồng M35Theo hồ sơ TK8cái
137Đầu cos đồng M16Theo hồ sơ TK16cái
138Móc treo cápTheo hồ sơ TK12cái
139Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 tương đương SinôTheo hồ sơ TK0,45100 m
140Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, cọc chống sét Fi 16, L2,4mTheo hồ sơ TK4cọc
141Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50Theo hồ sơ TK13m
142Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50Theo hồ sơ TK5m
143Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TK5vị trí
144kẹp cos đồngTheo hồ sơ TK5cái
145Đầu cos đồng M50Theo hồ sơ TK5cái
146Gia công kim thu sét, dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2Theo hồ sơ TK6cái
147Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mTheo hồ sơ TK6cái
148Kéo rải dây thép chống sét trên mái, D=12mmTheo hồ sơ TK63m
149Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TK34m
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ TK70m
151Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK14m
152Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK7cọc
153Cát vàngTheo hồ sơ TK0,3m3
154Xi măng PC30Theo hồ sơ TK20kg
155Que hàn điệnTheo hồ sơ TK5kg
156Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TK4cái
157Sơn chống gỉTheo hồ sơ TK1kg
158Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo hồ sơ TK25m
159Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,315100m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK0,315100m3
C Phần cải tạo nhà học 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TK2.949,118m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1.311,62m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1.637,498m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK10,584100m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TK2,2592m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK0,2452m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,5888m3
8Lát gạch 600x600 vào nềnTheo hồ sơ TK2,2592m2
9Mài và đánh bóng lại GranitôTheo hồ sơ TK75,8195m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK249,21m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ TK233,166m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK233,166m2
13Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ TK249,211m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ TK192,144m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương AdkydTheo hồ sơ TK192,1441m2
16Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ TK32cái
17Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2mTheo hồ sơ TK64bộ
18Tháo dỡ đèn tuýp dài 0,6mTheo hồ sơ TK2bộ
19Tháo dỡ đèn tròn ốp trânTheo hồ sơ TK14bộ
20Lắp đặt quạt trần đảo chiều tương đương SenkoTheo hồ sơ TK32cái
21Lắp đặt đèn led dài 1,2m tương đương IVARSTheo hồ sơ TK64bộ
22Lắp đặt đèn led dài 0,6m tương đương IVARSTheo hồ sơ TK2bộ
23Lắp đặt đèn led ốp trần tương đương D170/12W IVARSTheo hồ sơ TK14bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo hồ sơ TK300m
25Lắp đặt máng nhựaTheo hồ sơ TK300m
26Vệ sinh mái trước khi quét chống thấmTheo hồ sơ TK137,28m2
27Quét chống thấm mái bằng tương đương sika latexTheo hồ sơ TK137,28m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TK48,3664m2
29Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TK34,62m2
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK59,576m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0841tấn
32Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TK2bộ
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TK134,1119m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK0,377m3
35Ốp tường gạch 300x600mm cao 1,8mTheo hồ sơ TK69,856m2
36Đệm cátTheo hồ sơ TK4,8366m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK4,8366m3
38Lát nền gạch 300x300 chống trượtTheo hồ sơ TK48,366m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng tương đương sơn NP 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK60,0145m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng tương đương sơn NP 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK74,0974m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,1121tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,1121tấn
43Lợp tôn sóng vuông dày 0,40mmTheo hồ sơ TK0,4046100m2
44Ke chống bão.Theo hồ sơ TK242,76cái
45Lắp đặt đèn led tròn -20WTheo hồ sơ TK4bộ
46Lắp đặt công tắc 1 nút bấmTheo hồ sơ TK4cái
47Dây cu/PVC 2x1,5mmTheo hồ sơ TK30m
48Máng nhựa luồn cápTheo hồ sơ TK30m
49Lắp đặt ống PPR Φ25 x 2,5 ly - PN10Theo hồ sơ TK0,3100m
50Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Theo hồ sơ TK2cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ TK7cái
52Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK7cái
53Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Theo hồ sơ TK2cái
54Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RNTheo hồ sơ TK10cái
55Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/20Theo hồ sơ TK2cái
56Măng song nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK5cái
57Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Theo hồ sơ TK1cái
58Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 110 PN5Theo hồ sơ TK0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa DN 60 - PN5Theo hồ sơ TK0,27100m
60Lắp đặt ống nhựa DN 34 - PN6Theo hồ sơ TK0,06100m
61Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110Theo hồ sơ TK2cái
62Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60Theo hồ sơ TK2cái
63Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60Theo hồ sơ TK7cái
64Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110Theo hồ sơ TK2cái
65Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60Theo hồ sơ TK2cái
66Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110/110Theo hồ sơ TK2cái
67Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK21cái
68Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK2cái
69Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK18cái
70Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Theo hồ sơ TK12cái
71Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34Theo hồ sơ TK9cái
72Lắp đặt măng song nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK3cái
73Lắp đặt măng song nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK4cái
74Lắp nút bịt UPVC D110Theo hồ sơ TK1cái
75Lắp nút bịt UPVC D90Theo hồ sơ TK1cái
76Lắp đặt siphong nhựa D60+ phễu thuTheo hồ sơ TK7cái
77Lắp đặt phễu thu tương đương Caesar ST1010BTheo hồ sơ TK7cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam U02110Theo hồ sơ TK3bộ
79Lắp đặt xí xổm tương đương Viglacera+vòi xịt BS306ATheo hồ sơ TK2cái
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,2044100m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK0,997m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK0,0262100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK1,9941m3
84Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK4,9803m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,1332m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,0178100m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK17,092m2
88Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK33,5448m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,858m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0444100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TK0,1501tấn
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TK241 cấu kiện
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK6,8133m3
D Cải tạo hàng rào sân bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK8,2861m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK4,9721m3
3Bê tông lót móng sạn ngang M100Theo hồ sơ TK2,057m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,056100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,0469tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK1,3906m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,2382100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,1106tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0454tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK1,146m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,4358100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0979tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,3632tấn
14Bê tông giằng kè đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK4,074m3
15Ván khuôn gỗ tấm đan, sàn bậc cấpTheo hồ sơ TK0,16100m2
16Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,243tấn
17Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK1,634m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK4,158m3
19Lấp đất hố móngTheo hồ sơ TK5,6524m3
20Xây tường thẳng bằng gạch blo 12x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK3,5m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK21,2m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK52,8m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK74m2
24Bạt nilonTheo hồ sơ TK10,82100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30Theo hồ sơ TK110,224m3
26Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK21,06m2
27Cánh cửa cổngTheo hồ sơ TK17,55m2
E Giếng khoan
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo hồ sơ TK50m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mmTheo hồ sơ TK0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D32Theo hồ sơ TK0,31100 m
4Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RNTheo hồ sơ TK2cái
5Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125Theo hồ sơ TK2cái
6Lắp đặt bơm chìm H55m, N1,5KW, Q2,4m3/h Pentax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK11 máy
7Lắp đặt cáp điện CVV2x2,5mm2Theo hồ sơ TK105m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm luồn dâyTheo hồ sơ TK50m
9Lắp đặt aptomat 20ATheo hồ sơ TK1cái
10Lắp đặt van phao điện D32Theo hồ sơ TK1cái
11Vòng định hướng D150 thépTheo hồ sơ TK6cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK1,306m3
13Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,199m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,006100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK0,5924m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK3,6916m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK0,592m2
18Lấp đất hố móngTheo hồ sơ TK0,332m3
19Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơmTheo hồ sơ TK1,7152m2
20Khóa nắp tônTheo hồ sơ TK1cái
F Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK2,4273100m3
2Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30Theo hồ sơ TK7,784m3
3Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TK0,039100m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK0,306100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK17,092m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,8597100m2
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK18,596m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK1,4979tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,45tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK1,5834tấn
11Lắp dựng cốt thép bổ trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,3356tấn
12Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngTheo hồ sơ TK0,7226100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,6382tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,4444tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK7,183m3
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,692m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ TK0,0108100m2
18Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ TK0,0426tấn
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Trát lần 1Theo hồ sơ TK106,62m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Trát lần 2Theo hồ sơ TK95,16m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK66,5m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK173,12m2
23Láng tấm đan dày 2cm trước khi lắp đặt, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK140,48m2
24Lấp đất móng bểTheo hồ sơ TK6,354m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TK1cấu kiện
G Nhà đặt máy bơm
1Gia công vách tường bằng khung thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,2533tấn
2Lắp dựng khung váchTheo hồ sơ TK0,2533tấn
3Thi công vách bằng tôn sóng dày 0,4mmTheo hồ sơ TK29,722m2
4Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,0746tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,0746tấn
6Lợp tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo hồ sơ TK0,1641100m2
7Ke chống bão 6 cái/m2Theo hồ sơ TK98,46cái
8Cửa đi khung thép ốp tônTheo hồ sơ TK1,496m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu 3 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.- Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)105
2 Kỹ thuật thi công 2 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ,VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa công trình;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, , hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình, , hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Số lượng: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có văn bản chứng minh - bản chính hoặc bản chứng thực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu32
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 7 tấn, còn sử dụng tốt3
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV, còn sử dụng tốt1
3 Máy đào Dung tích gàu từ ≥ 0,7 m3, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l, còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện , còn sử dụng tốt2
8 Máy vận thăng , còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép , còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá , còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc , còn sử dụng tốt2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình + máy kinh vỹ , còn sử dụng tốt1
13 Máy cân bằng laze , còn sử dụng tốt1
14 Giàn giáo thép , còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->