Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 8% xổ số kiến thiết năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:35:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,147,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III; trong đó phải có tối thiểu thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình có số tầng là: 02 tầng trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước ≥ 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Coppha thép hoặc gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 5-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan ≥ 0.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Giấy chứng nhận + giấy kiểm định chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trinh Sửa chữa khu nhà làm việc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | 8% xổ số kiến thiết năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822.431. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822.431. - Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN XÂY DỰNG ) | |||
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 2.013,647 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 251,5 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh của sổ, ô kính mặt ngoài công trình | 332,948 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.265,147 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 251,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.013,647 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 33 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ bảng tên công trình | 4 | công | |
| 10 | Lắp mới bảng tên công trình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 11 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 16 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | 4 | công | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 113,58 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 113,58 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12 | m |
| 17 | Ốp tường gạch 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,255 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | 3 | m2 | |
| 19 | Trần thạch cao khung chìm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | M2 |
| 20 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 168 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 168 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 168 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,58 | m2 |
| 24 | Khay nhận mẫu bằng lamri nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 20,9184 | 100m2 |
| 26 | Vệ sinh trần | 117,6 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh gạch men | 927 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt đèn chữ U 12W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 72,44 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 59,61 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 132,05 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 59,61 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 72,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền sàn mái sê nô | 39,858 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 39,858 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,858 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | 138,7 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 13,21 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 138,7 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,21 | 1m2 |
| E | II. NHÀ LÀM VIỆC ( HỆ THỐNG NƯỚC ) | |||
| 1 | Xí bệt + thùng giật (2 nút nhấn Inax hoặc tương đương) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh xí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 3 | Lavabo (Loại có chân, Inax hoặc tương đương) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 4 | Lưới thu sàn INOX 200x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đựng xà phòng giấy vệ sinh Inox treo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 8 | Tê PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | cái |
| 9 | Co PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 11 | Tê PVC D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Tê giảm PVC 34x27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Co PVC D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Co giảm PVC D34-27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Ống PVC D60x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 16 | Co PVC D60 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Tê giảm PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Ống PVC D90x2,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 19 | Tê nhựa PVC D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Co nhựa PVC D90 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 21 | Nối nhựa PVC D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 23 | Y nhựa PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Co nhựa PVC D114 (45 độ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | Co lơi nhựa PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 27 | Van D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 28 | Băng keo quấn đầu ren | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | Cuộn |
| 29 | Keo dán ống nhựa PVC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | kg |
| 30 | Thùng rác có chân đạp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | kg |
| F | III. KHO VACCIN - SINH PHẨM ( PHẦN XD ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,62 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lam | 1,306 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,572 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,56 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, .. | 17,4 | m2 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 367,808 | m2 | |
| 7 | Ốp tường gạch 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 435,348 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 264,13 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 256,5 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 520,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 256,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 264,13 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 74,53 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 74,53 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 46,35 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,35 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 228,85 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SV dày 0,45 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2885 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 163,5 | m2 |
| 21 | Nền sơn Epoxy tự phẳng Chokwang 200 dày 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 163,5 | M2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính (tận dụng) | 17,4 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1052 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7856 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,94 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,94 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,94 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa (tận dụng lầu) | 8,7 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi, của sổ lùa khung nhôm kính hệ 70 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 dán decan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,74 | m2 |
| 33 | Kiểm tra chống thấm WC lầu | 2 | công | |
| 34 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 78,17 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 78,17 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 78,17 | m2 |
| 37 | Lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 38 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 39 | Co PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 40 | Tê PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 42 | Co PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 43 | Tê PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 44 | Keo dán ống nhựa PVC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | kg |
| 45 | Băng keo quấn đầu ren | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | Cuộn |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,6 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bật sắt : Loại 1 | 1,6 | m2 |
| 3 | Lắp Tol bít cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,45 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,45 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,134 | m3 |
| H | IV. KHO VACCIN - SINH PHẨM ( HỆ THỐNG ĐIỆN ) | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 3 | Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 5 | Quạt hút | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 6 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tắc + đế nổi + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 8 | Hộp 2 công tắc + đế nổi + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Hộp 2 công tắc + chiết áp quạt + đế nổi + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 10 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 11 | Tủ điện lắp ngoài phòng tầng trệt 250x180x120 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 12 | MCCB 2P 75A-35kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | RCBO 2P 40A-30Ma-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | MCB 2P 32A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 15 | MCB 2P 20A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | hộp |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x16mm2 (dự trù) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | m |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x8mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 160 | m |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 660 | m |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 720 | m |
| 21 | Hộp nối dây âm tường 101x101x50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | hộp |
| 22 | Ống nhựa dẹt 40x22 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 360 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 330 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn phi 25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa + kẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Cáp đồng trần 10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | 1 bộ |
| 28 | Đầu coss đồng 16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 29 | Băng keo hạ thế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cuồn |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt ống nhựa dẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III; trong đó phải có tối thiểu thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình có số tầng là: 02 tầng trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình; | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép ≥ 5kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước ≥ 3HP | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1 |
| 4 | Coppha thép hoặc gỗ (m2) | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1000 |
| 5 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 50 |
| 6 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1000 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0.5 kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 9 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn | Sử dụng tốt, Giấy chứng nhận + giấy kiểm định chứng minh | 3 |
| 10 | Máy mài ≥ 1,5 kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi