Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng nhà thể thao đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng nhà thể thao đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:29:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,084,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp;(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.051.720.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng hoặc kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; và 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng hoặc kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16- 25 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | NS 40-60m3/h. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 2,5-4,5kw. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 14-23kw. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy khoan cầm tay(có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | NS 360m3/h. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây dựng nhà thể thao đa năng Báo cáo KTKT công trình Nhà thể thao đa năng của Nhà máy Z121 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh. - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký hoặc hóa đơn hiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.084.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z212/Tổng cục CNQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại/Fax: 0210.3865055- 0210.3856193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0503 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,504 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5256 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,214 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7892 | tấn | |
| 6 | Bu lông móng, M22, L850 | 176 | bộ | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 29,8621 | m3 | |
| 8 | Láng cổ cột Sika Group kết hợp vữa láng, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 6,1296 | m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1582 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,0108 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,7156 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3574 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,64 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 21,444 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3775 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,755 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2672 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2784 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1784 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 6,9696 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,7816 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9605 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2978 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 35,2094 | m3 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 556,6089 | m2 | |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | 11,5345 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | 11,5345 | tấn | |
| 28 | Bu lông liên kết, D20 | 16 | bộ | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 610,9766 | m2 | |
| 30 | Gia công dầm mái | 18,8203 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | 18,8203 | tấn | |
| 32 | Bu lông liên kết, D20 | 576 | bộ | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 497,331 | m2 | |
| 34 | Gia công giằng mái thép | 3,4206 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 3,4206 | tấn | |
| 36 | Bu lông liên kết, D20 | 160 | bộ | |
| 37 | Bộ ê cu liên kết | 152 | bộ | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 926,3732 | m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 7,7255 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,7255 | tấn | |
| 41 | Bu long D12 | 1.008 | bộ | |
| 42 | Bu long D16 | 16 | bộ | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,2229 | m2 | |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác | 0,69 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép khác | 0,69 | tấn | |
| 46 | Bu long D16 | 24 | bộ | |
| 47 | Lợp mái tôn dày 0,45 mm | 14,9775 | 100m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | 1,0275 | 100m2 | |
| 49 | Tấm úp nóc đỉnh mái | 46,79 | md | |
| 50 | Diềm mái, diềm tường, ke chống hắt | 206,34 | md | |
| 51 | Lợp mái che bằng tấm Poly lấy sáng dày 4mm | 0,288 | 100m2 | |
| 52 | Thưng tường bằng tôn dày 0,45mm | 2,4157 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 53,856 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 104,2289 | m3 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,592 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 647,3552 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 809,6768 | m2 | |
| 58 | Kẻ chỉ lõm 20x10 a 280 | 81,1 | m | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 689,9472 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 809,6768 | m2 | |
| 61 | Mua đất đắp tôn nền, K=0,95 (đơn giá bao gồm phí tài nguyên và vận chuyển) | 82,3144 | m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5781 | 100m3 | |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 13,9659 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 209,4881 | m3 | |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng, dày 6,38mm | 48,6 | m2 | |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng, dày 6,38mm | 86,4 | m2 | |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung thép hộp 40x80x2, sơn tĩnh điện, lam chớp tôn dày 0,8ly | 81,856 | m2 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0324 | 100m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4326 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,1616 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,16 | m2 | |
| 72 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 1 | m2 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0078 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0177 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1372 | m3 | |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 77 | Ghi chắn rác | 8 | cái | |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0108 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0216 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4369 | 100m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,7092 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,6466 | m3 | |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 134,676 | m2 | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1456 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2912 | 100m3 | |
| 86 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | 1 | hộp | |
| 87 | Aptomat MCB-3P-50A-6KA | 1 | cái | |
| 88 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | 5 | cái | |
| 89 | Aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30mA | 2 | cái | |
| 90 | Đèn pha Led 200W | 12 | bộ | |
| 91 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 12 | cái | |
| 92 | Dây dẫn CV2(1x2,5mm2) | 1.430 | m | |
| 93 | Dây đơn E2,5mm2 | 715 | m | |
| 94 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20 | 715 | m | |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | 12 | cọc | |
| 96 | Kim thu sét mạ kẽm D18, L=0,6m | 8 | cái | |
| 97 | Dây thép mạ kẽm, D14 | 50 | m | |
| 98 | Dây thép mạ kẽm, D10 | 528 | m | |
| 99 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 4 | hộp | |
| 100 | Cáp đồng M25 | 22 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp;(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.051.720.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng hoặc kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; và 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng hoặc kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | 16- 25 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. | 1 |
| 4 | Cần trục tháp | 25 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | NS 40-60m3/h. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | CS 2,5-4,5kw. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. | 1 |
| 8 | Pa lăng xích | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy) | CS 14-23kw. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 8 |
| 12 | Máy khoan cầm tay(có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 15 | Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) (có hóa đơn mua máy) | Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định. | 1 |
| 17 | Máy mài (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy nén khí | NS 360m3/h. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Máy phát điện (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi