Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng nhà thể thao đa năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617130-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng nhà thể thao đa năng
Số hiệu KHLCNT 20220616204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 11:29:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,084,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu tám mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp;(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.051.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng hoặc kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; và 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng hoặc kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16- 25 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị NS 40-60m3/h. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị CS 2,5-4,5kw. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị CS 14-23kw. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy khoan cầm tay(có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị NS 360m3/h. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây dựng nhà thể thao đa năng
Báo cáo KTKT công trình Nhà thể thao đa năng của Nhà máy Z121
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z212/Tổng cục CNQP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Toàn Đại Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z212/Tổng cục CNQP


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh. - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký hoặc hóa đơn hiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.084.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z212/Tổng cục CNQP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại/Fax: 0210.3865055- 0210.3856193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0503100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,504m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5256100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,214tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7892tấn
6Bu lông móng, M22, L850176bộ
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 29,8621m3
8Láng cổ cột Sika Group kết hợp vữa láng, dày 3cm, vữa XM mác 1006,1296m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1582100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,0108m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,7156100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3574tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,64tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 21,444m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3775100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,755100m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,2672100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2784tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1784tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 6,9696m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,7816100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9605tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2978tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25035,2094m3
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ556,6089m2
26Gia công cột bằng thép tấm11,5345tấn
27Lắp dựng cột thép các loại11,5345tấn
28Bu lông liên kết, D2016bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ610,9766m2
30Gia công dầm mái18,8203tấn
31Lắp dựng dầm tường, dầm cột18,8203tấn
32Bu lông liên kết, D20576bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ497,331m2
34Gia công giằng mái thép3,4206tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông3,4206tấn
36Bu lông liên kết, D20160bộ
37Bộ ê cu liên kết152bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ926,3732m2
39Gia công xà gồ thép7,7255tấn
40Lắp dựng xà gồ thép7,7255tấn
41Bu long D121.008bộ
42Bu long D1616bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,2229m2
44Gia công các kết cấu thép khác0,69tấn
45Lắp đặt kết cấu thép khác0,69tấn
46Bu long D1624bộ
47Lợp mái tôn dày 0,45 mm14,9775100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm1,0275100m2
49Tấm úp nóc đỉnh mái46,79md
50Diềm mái, diềm tường, ke chống hắt206,34md
51Lợp mái che bằng tấm Poly lấy sáng dày 4mm0,288100m2
52Thưng tường bằng tôn dày 0,45mm2,4157100m2
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 53,856m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 104,2289m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,592m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75647,3552m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75809,6768m2
58Kẻ chỉ lõm 20x10 a 28081,1m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ689,9472m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ809,6768m2
61Mua đất đắp tôn nền, K=0,95 (đơn giá bao gồm phí tài nguyên và vận chuyển)82,3144m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,5781100m3
63Rải giấy dầu lớp cách ly13,9659100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200209,4881m3
65Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng, dày 6,38mm48,6m2
66Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng, dày 6,38mm86,4m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung thép hộp 40x80x2, sơn tĩnh điện, lam chớp tôn dày 0,8ly81,856m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0324100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4326m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,1616m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,16m2
72Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 1001m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0078100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0177tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1372m3
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
77Ghi chắn rác8cái
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0108100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0216100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4369100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,7092m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,6466m3
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50134,676m2
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1456100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2912100m3
86Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x1501hộp
87Aptomat MCB-3P-50A-6KA1cái
88Aptomat MCB-1P-10A-6KA5cái
89Aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30mA2cái
90Đèn pha Led 200W12bộ
91Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường12cái
92Dây dẫn CV2(1x2,5mm2)1.430m
93Dây đơn E2,5mm2715m
94Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20715m
95Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m12cọc
96Kim thu sét mạ kẽm D18, L=0,6m8cái
97Dây thép mạ kẽm, D1450m
98Dây thép mạ kẽm, D10528m
99Hộp kiểm tra tiếp địa4hộp
100Cáp đồng M2522m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp;(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.051.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng hoặc kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; và 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng hoặc kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
2 Cần cẩu bánh hơi 16- 25 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
4 Cần trục tháp 25 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
5 Máy bơm bê tông NS 40-60m3/h. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy khoan đứng CS 2,5-4,5kw. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tự đổ 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
8 Pa lăng xích Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy) CS 14-23kw. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu8
12 Máy khoan cầm tay(có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
15 Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) (có hóa đơn mua máy) Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
17 Máy mài (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy nén khí NS 360m3/h. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Máy phát điện (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
21 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->