Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ các hạng mục thuộc khu sinh hoạt, làm việc: Cổng chính, vọng gác, nhà trực ban; Hệ thống xử lý nước thải 20m3 ngày, đêm; Cải tạo sửa chữa nhà làm việc S2 tại Kho 690 và xây dựng nhà tập thể của khách tại khu B Kho 205
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUÂN NHU/TỔNG CỤC HẬU CẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ các hạng mục thuộc khu sinh hoạt, làm việc: Cổng chính, vọng gác, nhà trực ban; Hệ thống xử lý nước thải 20m3 ngày, đêm; Cải tạo sửa chữa nhà làm việc S2 tại Kho 690 và xây dựng nhà tập thể của khách tại khu B Kho 205 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:12:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,682,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00235295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0047059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu xem nội dung tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc tại mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Môi trường (khoa học hoặc công nghệ hoặc kỹ thuật).- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hoặc cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệm đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước ≥ 500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC QUÂN NHU/TỔNG CỤC HẬU CẦN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ các hạng mục thuộc khu sinh hoạt, làm việc: Cổng chính, vọng gác, nhà trực ban; Hệ thống xử lý nước thải 20m3 ngày, đêm; Cải tạo sửa chữa nhà làm việc S2 tại Kho 690 và xây dựng nhà tập thể của khách tại khu B Kho 205 Báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án ĐTXD: Doanh trại các đơn vị Cục Quân nhu/TCHC 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để kiểm tra các thông tin nhà thầu đã kê khai, thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT đề nghị nhà thầu cung cấp Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một số tài liệu như sau. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021); - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự ; Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Chứng chỉ nghề của công nhân bố trí cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh hình thức sở hữu, thuê thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quân nhu/TCHC
Địa chỉ: Số 5 - Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội
Số điện thoại: 069.536.376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Hậu cần Địa chỉ: Số 5 - Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội Số điện thoại: 069.694.329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Kiến trúc Hồng Đức. Địa chỉ: Số 7, Lô D4, Khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 0243. 7586 983 Fax: 0243. 7586 983 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quân nhu/TCHC. Số 5 - Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội 069.536.376 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO 690 | |||
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, SINH HOẠT S2 | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.069,46 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 464,6 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa láng sê nô bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 171,915 | m² |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền các loại bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 893,85 | m² |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 136,2 | m² |
| 6 | Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 61,148 | m² |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn mái | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,566 | 100m² |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 36,96 | m² |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,714 | m³ |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 196,642 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,62 | m² |
| 12 | Cắt tường để phá nâng cửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,9 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20,555 | m² |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ; hệ thống đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | Công |
| 19 | Tháo bình năng lượng mặt trời để thay mới | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bốc xếp phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 102,422 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 72,095 | m3 |
| 22 | Bốc xếp thiết bị tháo dỡ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,86 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 102,422 | m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn (Tính vận chuyển 25km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 102,422 | m³ |
| 25 | Di chuyển 10m đầu tiên các thiết bị tháo dỡ về kho bàn giao Chủ Đầu tư | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,86 | tấn |
| 26 | Di chuyển 10m tiếp theo các thiết bị tháo dỡ về kho bàn giao Chủ Đầu tư | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,86 | tấn |
| 27 | Di chuyển 500m tiếp theo các thiết bị tháo dỡ về kho bàn giao Chủ Đầu tư | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,86 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,216 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,203 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.400,13 | m² |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.631,31 | m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 489,45 | m² |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 260 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2.626,96 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.534,31 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 812,98 | m² |
| 37 | ốp gạch chân tường cao 10cm (ốp âm tường) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 73,38 | m² |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 49,17 | m² |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch bóng kính 300x600 ốp cao 2,4m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 199,5 | m² |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 206,885 | m² |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 206,885 | m² |
| 42 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 33,939 | m² |
| 43 | Lát đá granite len cửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,37 | m² |
| 44 | Ốp đá chân tường, đá salate | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,13 | m² |
| 45 | Lát gạch Block kích thước 400x400 sau nhà | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 92 | m² |
| 46 | Gia công cầu phong, li tô (bổ sung để lợp ngói) thép mạ kẽm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,642 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cầu phong, li tô (bổ sung để lợp ngói) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,642 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,566 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp đặt đặt máng thu nước mái tôn dày 0,47ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,2 | md |
| 50 | Gia công , lắp đặt hoàn thiện cửa khung thép bịt tôn sơn hoàn thiện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,9 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 49,67 | m² |
| 52 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện sơn chống rỉ giá để bồn nước ngang 3m3, lắp đặt bồn lên | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Chiếc |
| 53 | Gia công lan can | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,198 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,198 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 655,473 | 1m² |
| 56 | Bóc đề can cũ, dán mới đề can kính cửa sổ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 44 | bộ |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,62 | m² |
| 58 | Gia công lắp đặt, cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm phụ kiện) (Tham khảo cửa nhôm hệ Việt Pháp) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 21,6 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt cửa kết hợp vách khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,895 | m2 |
| 60 | Tháo, lắp thay mới khoá cửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 42 | bộ |
| 61 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp ổ khóa tay gạt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 42 | bộ |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11 | 100m² |
| D | Phần điện, mạng truyền hình, điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 160A 25kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 63A 18kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P 50A 18kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 2A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế 0-160A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ điên trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm kích thước 600x400x250mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 50A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 32A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 2A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 32A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 2A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 57 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19 | hộp |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp, máng trần lắp nổi 220V/1x18W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 68 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi 220V/12W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 63 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led dowlight loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/9W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc ba 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 37 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc 2 cực 250V/20A cho bình nước nóng lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, ổ cắm đôi ba cực 250A/16A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 151 | cái |
| 50 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 75 | m |
| 51 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 45 | m |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10) mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 27 | m |
| 53 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2X6)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 70 | m |
| 54 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2X4)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 55 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.920 | m |
| 56 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.750 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x35)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 75 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 45 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 27 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU PVC (1x6) mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU PVC (1x4) mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 70 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU PVC (1x2.5) mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 960 | m |
| 63 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 (Kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 75 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 102 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2.250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống mềm ruột gà D20 (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | m |
| 68 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16 dài 1m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cọc |
| 71 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 21 | m |
| 72 | Dây dẫn sắt bện đồng M50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 10U | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | thiết bị |
| 75 | Bộ chia truyền hình 1-8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Bộ chia truyền hình 1-3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm tivi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt cáp RG11 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,5 | 10m |
| 79 | Lắp đặt cáp RG6 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 53 | 10m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 280 | m |
| 81 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường loại 18000BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19 | máy |
| 82 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường loại 12000BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,66 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,66 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,66 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,66 | 100m |
| 87 | Lắp đặt giá treo cục nóng điều hòa thép L40x40x4 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 21 | bộ |
| 88 | Bu lông đai ốc M12 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 126 | bộ |
| 89 | Bu lông đai ốc M8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 84 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,75 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng trục đứng PVC D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Dây cấp nguồn CU/PVC (1x2.5) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 132 | m |
| 94 | Dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (2x1.5) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 66 | m |
| 95 | Đào đất đi đường ống thu gom chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng đào máy) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,117 | 100m³ |
| 96 | Sửa bằng thủ công đất cấp II ( 10% khối lượng đào đất bằng máy) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,3 | m³ |
| 97 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,13 | 100m³ |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,029 | 100m³ |
| 99 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,9 | 10m² |
| 100 | Thiết bị Điều hòa 1 chiều 12.000BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 101 | Thiết bị Điều hòa 1 chiều 18.000BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19 | Bộ |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 250l | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hương sen | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,64 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,96 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D25 (PN20) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 (PN20) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,94 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 ren trong D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 70 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu bịt D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 75 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 40x40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 40x32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 40x25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê 25x25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 20x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê 25x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu 25x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,68 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,38 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 46 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch 135 PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch 135 PVC D42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PVC 110x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PVC 60x42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt măng sông D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PVC 110x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 64 | Màng lưới chắn côn trùng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu thu mưa DN100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| F | Phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng 3 bình chữa cháy kích thước 650x550x180mm, Sơn tĩnh điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Tủ |
| 2 | Bình chữa cháy khí C02 3kg, MT3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột 4kg, MFZ4 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | Bình |
| G | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH, VỌNG GÁC | |||
| H | Phần xây dựng cổng, vọng gác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính đào đất bằng máy 90%) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,78 | 100m³ |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công tính 10% đất đào máy. | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,11 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,46 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,57 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2482 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,5 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT8x8x18cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,2 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,29 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5807 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5807 | 100m³/km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (tính tổng quản đường vận chuyển là 25km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,581 | 100m³/km |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,46 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,88 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,73 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,67 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT8x8x18cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18,06 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,86 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,93 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,06 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,14 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,22 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,22 | m³ |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,84 | m² |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,04 | m² |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 36,72 | m² |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17,38 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 70,02 | m² |
| 32 | Sơn trần tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,84 | m² |
| 33 | Sơn tường, dầm, sàn ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 221,16 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,69 | m² |
| 35 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29,08 | m² |
| 36 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,64 | m² |
| 37 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,76 | m² |
| 38 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 74,81 | m² |
| 39 | Gia công lắp đặt thép hình dưới ray cổng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,22 | tấn |
| 40 | Bản lề cổng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 41 | SX cửa cổng khung sắt, bịt tôn (bao gồm bánh xe) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26,92 | m2 |
| 42 | SX, lắp đặt cửa đi bằng nhôm kính, kính an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) (Tham khảo cửa nhôm Việt Pháp) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,76 | m2 |
| 43 | SX, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm kính, kính an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) (Tham khảo cửa nhôm Việt Pháp) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,31 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 45,46 | 1m² |
| 45 | Gia công, lắp đặt sơn hoàn thiện hoa sắt, có mác gắn trên cổng, tường rào | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,13 | m |
| 46 | Mô tơ điện cổng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Bộ biển hiệu (Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam) chất liệu bằng đồng đồng độ dày 0.8 – 1.2 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ biển hiệu (Kỷ luật là sức mạnh của Quân đội) chất liệu bằng đồng đồng độ dày 0.8 – 1.2 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Quốc Huy gắn cổng bằng đồng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt khóa cửa cổng chống cắt, chất liệu inox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| I | Phần điện cổng, vọng gác | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 16A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 Modul | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp, máng trần lắp nổi 220V/1x18W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi 220V/12W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc bốn 250A/10A Lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, ổ cắm đôi ba cực 250A/16A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, ổ cắm đôi ba cực 250A/16A lắp âm tường chống nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)MM2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 120 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE 30/20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt ống mềm ruột gà D20 (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | m |
| 18 | Phần phá dỡ cổng + vọng gác cũ ( vận chuyển phế thải về nơi tập kết) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Trọn gói |
| J | XÂY MỚI NHÀ TRỰC BAN | |||
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà trực ban cũ ( vận chuyển phế thải về nơi tập kết) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính đào đất bằng máy 90%) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,278 | 100m³ |
| 3 | Sửa móng bằng thủ công tính 10% đất đào máy. | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,499 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,144 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,209 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,209 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (tính tổng quản đường vận chuyển là 25km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,209 | 100m³/km |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,743 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,373 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,162 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,149 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,004 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,238 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,073 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,39 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,624 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,768 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,154 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,023 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,179 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,751 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,107 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,354 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,561 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,481 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,314 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,054 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,004 | tấn |
| 32 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,021 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT8x8x18cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8,036 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT8x8x18cm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,369 | m³ |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40,18 | m² |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 132,806 | m² |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,68 | m² |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19,584 | m² |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26,24 | m² |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 21,59 | m² |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 61,77 | m² |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 186,31 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch nền nhà gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 23,185 | m² |
| 45 | Ốp chân tường gạch Ceramic 400x100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,29 | m² |
| 46 | Lát nền, sàn gạch nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,795 | m² |
| 47 | Ốp tường tường nhà vệ sinh bằng gạch bóng kính kích thước 300x600 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,76 | m² |
| 48 | Ốp tường ngoài nhà bằng gạch thẻ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,45 | m² |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20,96 | m² |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,1 | m² |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,285 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,285 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,297 | 100m² |
| 54 | SX, lắp đặt cửa đi bằng nhôm kính, kính an toàn 8,38ly (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,365 | m2 |
| 55 | SX, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm kính, kính an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8,325 | m2 |
| L | Phần điện, điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 16A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa 8 Modul | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp, máng trần lắp nổi 220V/1x18W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi 220V/12W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi đảo chiều 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, ổ cắm đôi ba cực 250A/16A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc 2 cực 250V/20A cho bình nước nóng lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 175 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)MM2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 210 | m |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 88 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 193 | m |
| 19 | Lắp đặt ống mềm ruột gà D20 (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | m |
| 20 | Máng gen nhựa luồn dây điện 100x40mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường loại 12000BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt giá treo cục nóng điều hòa thép L40x40x4 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bu lông đai ốc M12 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Bu lông đai ốc M8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC (1x25) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | m |
| 31 | Dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (2x1.5) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | m |
| 32 | Thiết bị Điều hòa 1 chiều 12.000BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| M | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 500L | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hương sen | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 (PN20) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 ren trong D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu bịt D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 25x25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 25x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu 25x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,07 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếch 135 PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch 135 PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch 135 PVC D42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PVC 110x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PVC 60x42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng sông D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 47 | Màng lưới chắn côn trùng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu thu mưa DN100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt măng sông D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| N | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8,928 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,496 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,001 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,099 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoại cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,029 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,749 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung KT 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,044 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,92 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,25 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,25 | m² |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,378 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,019 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,026 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,066 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,066 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (Tính vận chuyển trong khoảng 25km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,066 | 100m³/km |
| O | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT 20M3/NGÀY.ĐÊM; HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THU GOM | |||
| P | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,14 | m³ |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Đào đất đi đường ống thu gom chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng đào máy) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,85 | 100m³ |
| 4 | Sửa bằng thủ công đất cấp II ( 10% khối lượng đào đất bằng máy) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,444 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS3 D160 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông U.PVC D160 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,21 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,51 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5 | 100m³/km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (tính tổng quản đường vận chuyển là 25km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5 | 100m³/km |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,16 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,6 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,23 | 100m² |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,8 | m³ |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,54 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,03 | 100m² |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,63 | 100kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,31 | 100m³ |
| 21 | Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,5556 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,18 | m³ |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,12 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,07 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,73 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,72 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn nắp bể gom | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0349 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể gom | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,03 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể gom đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,15 | m³ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,81 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,646 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,646 | 100m³/km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (tính tổng quản đường vận chuyển là 25km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,646 | 100m³/km |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,14 | m³ |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,05 | 100m³ |
| 36 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,55 | 10m² |
| Q | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Ống Inox DN50 - SCH20S | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống Inox DN40 - SCH10S | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút Inox DN40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê Inox DN50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thu Inox DN50-40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bích rỗng Inox DN50 - JIS10K | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt Bích đặc Inox DN50 - JIS 10K | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Bích Inox F=140mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt Đầu ren ngoài Inox DN40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống u.PVC DN 48 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống u.PVC DN 60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cút u.PVC DN 48 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút u.PVC DN 60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê u.PVC DN 48 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê u.PVC DN 60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co u.PVC DN 48 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khóa u.PVC DN 48 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Khóa u.PVC DN 48 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu u.PVC DN 48-27 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van bướm DN50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van cửa đồng DN40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Inox hộp 304 50x50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Inox hộp 304 25x50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt V inox 30x30mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Dây xích bơm, máy khuấy chìm, Inox 304 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 70 | m |
| 27 | Lưới inox ô 20mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m2 |
| 28 | Khóa xích, inox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | chiếc |
| 29 | Dây điện Cu/XLPE/PVC-(4x1,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 150 | m |
| 30 | Cáp nguồn (4x6)mm2 Cu/XLPE/PVC | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 70 | m |
| 31 | Cáp tiếp địa E.1x6mm2 Cu/PVC | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | m |
| R | Phần thiết bị | |||
| S | Bể thu gom | |||
| 1 | Rọ tách rác (Vật liệu: Inox 304; Gia công chế tạo; Phụ kiện lắp đặt) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải (Công suất: 0,25Kw; Cột áp: Hmax= 6m; Lưu lượng: Q max=8m3/hr; 3phase/380V/50Hz) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Phao báo mức (Điện áp làm việc tối đa 250V; Nhiệt độ tối đa cho phép 500 C; Vật liệu: PP; Chiều dài dây 3-5m) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Chiếc |
| T | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải ( Công suất: 0,25Kw; Cột áp: Hmax= 6m; Lưu lượng: Q max=8m3/hr; 3phase/380V/50Hz) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mức (Điện áp làm việc tối đa 250V; Nhiệt độ tối đa cho phép 500 C; Vật liệu: PP; chiều dài dây 3-5m) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Đĩa phân phối khí thô (Đường kính đĩa 4' (~ 105 mm); Qmax = 10 m3/h; Màng trong được làm từ vật liệu EPDM, vỏ bọc PP) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | Chiếc |
| U | Bể xử lý hiếu khí 1 (MBBR) | |||
| 1 | Máy thổi khí cạn ( Đường kính ống đẩy : 40; Cột áp max : 5m; Lưu lượng: 0.7 m3/phút; Công suất: 1,5kw) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Đĩa phân phối khí bọt mịn (Lưu lượng: 2-6 m3/h; Lưu lượng max : 10 m3/h; Kích thước D=268mm; Vật liệu màng: EPDM) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | Chiếc |
| 3 | Đệm sinh học MBBR (Dạng di động, kích thước: D50 mm; Diện tích tiếp xúc: > 200 m2/m3; Nhiệt độ làm việc: 5 - 60 độ C; Vật liệu: bằng nhựa) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | m3 |
| V | Bể xử lý Thiếu khí | |||
| 1 | Máy khuấy trộn chìm (Công suất: 0,37Kw; 3phase/380V/50Hz; Tốc độ: 150V/P; Lưu lượng khuấy: Q max = 150m3/hr; Bao gồm: Hệ trục, cánh khuấy,…) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Thanh dẫn hướng (Vật liệu: inox 304; Gia công chế tạo) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| W | Bể xử lý hiếu khí 2 (MBBR) | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải (Công suất: 0,25Kw; Cột áp: Hmax= 6m; Lưu lượng: Q max=8m3/hr; 3phase/380V/50Hz) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đĩa phân phối khí bọt mịn (Lưu lượng: 2-6 m3/h; Lưu lượng max : 10 m3/h; Kích thước D=268mm; Vật liệu màng: EPDM) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | Chiếc |
| 3 | Đệm sinh học MBBR (Dạng di động, kích thước: D50 mm; Diện tích tiếp xúc: > 200 m2/m3; Nhiệt độ làm việc: 5 - 60 độ C; Vật liệu: bằng nhựa) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | m3 |
| X | Bể lắng | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng (Công suất: 0,25Kw; Cột áp: Hmax= 6m; Lưu lượng: Q max=8m3/hr; 3phase/380V/50Hz) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ống lắng, máng lắng và tấm chắn bọt (Vật liệu chế tạo: Composite, chiều dày 8 - 10mm; Phụ kiện lắp đặt kèm theo) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Hệ |
| Y | Bể khử trùng | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng ( Điện áp: 3pha/380V/50HZ/0,25kW; Áp suất max: 12 Bar; Công suất max: 23 lít/h; Phụ kiện bao gồm: Đầu bơm, dây bơm và van) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Thùng chứa hóa chất (Dung tích: 300 Lít; Vật Liệu: Nhựa PVC;) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy khuấy trộn hóa chất (Công suất: 0,25Kw; Tỉ số truyền i = 30; Tốc độ ra: 47rpm; 3phase/230/400V/50Hz | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cánh khuấy trộn (Vật liệu: inox 304; Gia công; Chiều dài: 1m) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| Z | Các chi phí TB khác | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển (Vỏ tủ sơn tĩnh điện; Cầu chì; Bộ kiểm tra pha; Rơ le nhiệt; Rơle trung gian; Timer; Đèn báo; Nút dừng khẩn; Atomat; Đồng hồ…) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ (Nuôi cấy bùn vi sinh; Vận hành, chạy thử; Đào tạo, chuyển giao công nghệ; Hóa chất vận hành 1 tháng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Hệ |
| AA | Bồn Composite | |||
| 1 | Bồn Copmposite (Kích thước : DxL = 2,5 x 9,1 m; Vật liệu chế tạo : Composit (FRP); Độ dày thiết bị : 8 – 10 mm; Kích thước các ngăn chia theo công nghệ; ống trung tâm, máng răng cưa, tấm chắn bọt; Có chân chống lật) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Dây cáp neo bồn (Vật liệu chế tạo : inox 304; Kích thước: phi 8mm; Đai móc cáp inox,…) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | Bộ |
| AB | KHO 205 | |||
| AC | NHÀ Ở TẬP THỂ CỦA KHÁCH | |||
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà ở hiện trạng cũ (Nhà cấp IV mái tôn) vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính bằng 90% khối lượng đất đào) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,059 | 100m³ |
| 3 | Sửa móng bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng đất đào | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,767 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,073 | 100m³ |
| 5 | Mua thêm đất đắp nền | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,171 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,095 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,541 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,424 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,121 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,788 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,258 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,276 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,733 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,507 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,092 | 100m² |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29,308 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,404 | m³ |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,794 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,053 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,797 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,414 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,269 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,367 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,338 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,628 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 28,41 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,246 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,606 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,738 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,204 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,128 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,943 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,212 | 100m² |
| 37 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,026 | tấn |
| 38 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,131 | tấn |
| AE | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,445 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43,692 | m³ |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,551 | m³ |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 599,393 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 237,279 | m² |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 188,8 | m |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 84,24 | m² |
| 8 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 109,36 | m² |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 203,674 | m² |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 41,6 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.023,01 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 237,279 | m² |
| 13 | Thi công trần thạch cao chống ẩm tấm 600x600 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20,926 | m² |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp + len cửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,697 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 161,038 | m² |
| 16 | Ốp chân tường, gạch Ceramic kích thước 600x100, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,261 | m² |
| 17 | Lát nền, sàn vệ sinh, sân sau gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 33,166 | m² |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 110,656 | m² |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,858 | m² |
| 20 | Lát gạch Block kích thước 400x400 trước nhà | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,019 | m² |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29,112 | m² |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 86,542 | m² |
| 23 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can hành lang, ban công bằng inox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25,28 | md |
| 24 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can cầu thang bằng inox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,56 | md |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh Khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ (Tham khảo cửa nhôm hệ Việt Pháp) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 36,76 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh Khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ (Tham khảo cửa nhôm hệ Việt Pháp) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,84 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ (Tham khảo cửa nhôm hệ Việt Pháp) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,6 | m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt cửa sắt mái hoàn thiện sơn chống rỉ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,6 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt bảo vệ cửa sổ bằng inox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,8 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,566 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,566 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn chiều dày 0,45mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,358 | 100m² |
| AF | Phần điện, mạng truyền hình, điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 25kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 63A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 20A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 2A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ampe kế 0-80A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điên trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, kích thước C600xR400xS250mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 16A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 10A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 2A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 16A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 10A 16kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp, máng trần lắp nổi 220V/1x18W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi 220V/12W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led dowlight loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/9W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc ba 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc 2 cực 250V/20A cho bình nước nóng lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, ổ cắm đôi ba cực 250A/16A lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, ổ cắm đôi ba cực 250A/16A lắp âm tường chống nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 36 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | m |
| 37 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | m |
| 38 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2X10)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 120 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 750 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)MM2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.190 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x35)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 120 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU PVC (1x2.5) mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 375 | m |
| 45 | Ống HDPE D50/60 (Kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 160 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 750 | m |
| 49 | Lắp đặt ống mềm ruột gà D20 (kèm phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | m |
| 50 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16 dài 1m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | cọc |
| 53 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | m |
| 54 | Dây dẫn sắt bện đồng M50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | thiết bị |
| 57 | Bộ chia truyền hình 1-6 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Bộ chia truyền hình 1-3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm tivi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp RG11 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | 10m |
| 61 | Lắp đặt cáp RG6 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | 10m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 96 | m |
| 63 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường loại 12000BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | máy |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt giá treo cục nóng điều hòa thép L40x40x4 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Bu lông đai ốc M12 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 48 | bộ |
| 71 | Bu lông đai ốc M12 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC (1x25) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80 | m |
| 74 | Dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (2x1.5) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | m |
| 75 | Thiết bị Điều hòa 1 chiều 12.000BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | Bộ |
| AG | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hương sen | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 (PN10) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,62 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 (PN20) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 ren trong D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt Kép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu bịt D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 40x40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 40x25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 25x25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 20x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê 25x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu 25x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,38 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chếch 135 PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch 135 PVC D42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PVC 110x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PVC 60x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PVC 60x42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt măng sông D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn PVC 110x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn PVC 90x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90 D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 62 | Màng lưới chắn côn trùng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu thu mưa DN100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt măng sông D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | cái |
| AH | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,552 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,621 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,003 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,138 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoại cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,014 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,786 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,552 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,316 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,6 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,15 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,15 | m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,582 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,029 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,033 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cấu kiện |
| AI | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng bể nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,628 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bể, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,417 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể bể nước đường kính ≤10mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể nước, đường kính ≤18mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,153 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể nước cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,032 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,967 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,487 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,303 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,3 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,3 | m² |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,958 | m² |
| 12 | Quét dung dịch chống bể nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26,561 | m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn bể | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,034 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,376 | m³ |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,036 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,002 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cấu kiện |
| AJ | Phần thiết bị nội thất | |||
| 1 | Giường cán bộ Gỗ nhóm III theo mẫu của Cục Doanh trại KT: 1200x2000x420 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo 2 buồngTủ gồm 2 buồng, bên trên 2 cánh mở, phía dưới 2 ngăn kéo để đồ tiện dụng, gỗ công nghiệp sơn phủ PU KT: 1070x550x2000 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | Cái |
| AK | Phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng 3 bình chữa cháy kích thước 650x550x180mm, Sơn tĩnh điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Bình chữa cháy khí C02 3kg, MT3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột 4kg, MFZ4 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00235295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0047059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu xem nội dung tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc tại mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công hệ thống xử lý nước thải | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Môi trường (khoa học hoặc công nghệ hoặc kỹ thuật).- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư hoặc cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Tốt nghiệm đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước ≥ 500W | Máy bơm nước ≥ 500W hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Máy hàn điện ≥ 23Kw hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w hoạt động tốt | 6 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi