Gói thầu: Sửa chữa phòng làm việc tại các tầng: 1 (phòng 1.02), 8, 9, 10, 17, 18 và 19 Tháp B Tòa nhà EVN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng làm việc tại các tầng: 1 (phòng 1.02), 8, 9, 10, 17, 18 và 19 Tháp B Tòa nhà EVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:07:00 đến ngày 2022-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,156,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,340,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu ba trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa nội thất trong đó có hạng mục thi công lắp đặt/ cải tạo sửa chữa PCCCTài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.509.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.018.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa có giá trị trên 8 tỷ đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công trình thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa có giá trị trên 8 tỷ đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc sư/ thiết kế nội thất/ nội thất- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công trình thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa có giá trị trên 8 tỷ đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật điện/ điện/ điện tử- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công trình thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa có giá trị trên 8 tỷ đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Thi công lắp đặt/ cải tạo sửa chữa hệ thống PCCC có giá trị trên 1 tỷ đồng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề mộc |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề sắt/ cơ khí/ cốt thép |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề thạch cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề sơn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan được trên các chất liệu gỗ, kim loại, kính điện áp 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp: 220V.- Đường kính khoan tối đa:+ Thép : 13mm+ Bê tông : 26mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy laser đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tia laser.Phạm vi: 0.05 - 50m Sai số: ± 1.5mmBộ nguồn: 2*1.5 V LR03(AAA) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài bàn trượt 3200mm. Công suất Motor trục chính: 7,5HP; Công suất Motor cắt mồi: 1HP; Cắt nghiêng: 0 - 45 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều rộng ván nhỏ nhất: 80mm- Chiều dày ván: 12-60 mm- Chiều dày chỉ: 0.4-3 mm- Tốc độ đưa phôi: 12-20 m/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cắt gỗ CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tốc độ di chuyển: ≥ 60m/min- Công suất: 6kw*2 + 2,2kw- Tốc độ trục chính: 18000-24000r/min- Điện áp: 380V/50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra mạch điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử áp lực đường ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công ống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phòng làm việc tại các tầng: 1 (phòng 1.02), 8, 9, 10, 17, 18 và 19 Tháp B Tòa nhà EVN Chi phí sửa chữa phòng làm việc tại các tầng: 1 (phòng 1.02), 8, 9, 10, 17, 18 và 19 Tháp B Tòa nhà EVN 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.340.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng/Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)
số 11 phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Võ Quang Lâm - Phó Tổng Giám đốc. + Số điện thoại: (84-04) 66946789. + Fax: (84-04) 66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý Đấu thầu - Tầng 26 Tháp A Tòa nhà EVN số 11 phố Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý đấu thầu - tầng 26 tháp A tòa nhà EVN + Số điện thoại :(84-24) 66946656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiểu hạng mục 1: Tầng 1, 9 | |||
| 1 | Dịch chuyển đồ nội thất lấy mặt bằng thi công, bàn giao và sắp xếp lại nguyên trạng theo mặt bằng nội thất mới sau khi kết thúc thi công: | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | công |
| B | *PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,784 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24,32 | m |
| 3 | Tháo dỡ thép hộp 40x80x1.8mm gia cố cửa cũ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ phào chân tường hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 132,015 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị trên trần thạch cao phòng kỹ thuật công nghệ, lắp đặt lại sau khi làm trần thạch cao mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần ecophone 600x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ sàn thảm hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,84 | m2 |
| C | * PHẦN CẢI TẠO: | |||
| D | PHẦN VÁCH | |||
| 1 | Sản xuất khung sắt hộp 30x60x1.8 gia cố vị trí cửa đi, nan chớp, vách thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung sắt hộp 30x60x1.8 gia cố vị trí cửa đi, nan chớp, vách thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ hệ khung sắt gia cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 31,765 | m2 |
| 4 | Bulong nở M16 liên kết khung sắt gia cố với sàn bê tông và trần bê tông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa bề mặt phủ nhôm trên cos vách kính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,566 | m2 |
| 6 | Thi công vách thạch cao 2 mặt mỗi mặt 2 lớp tấm, bông thủy tinh cách âm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 82,191 | m2 |
| 7 | Thi công vách thạch cao 1 mặt 2 lớp tấm, bông thủy tinh cách âm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,277 | m2 |
| 8 | Vách kính cường lực dày 12mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23,928 | m2 |
| 9 | Nẹp U inox | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,28 | md |
| 10 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 181,659 | m2 |
| 11 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 181,659 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 346,401 | m2 |
| 13 | Vách ốp gỗ phòng lãnh đạo. Cốt gỗ công nghiệp chống ẩm bề mặt phủ laminate, màu sắc theo phê duyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 49,821 | m2 |
| 14 | Phào chân tường gỗ công nghiệp chịu ẩm bề mặt dán laminate vân gỗ đồng màu với vách ốp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 76,697 | md |
| 15 | Dán decan kính mờ cắt CNC theo thiết kế | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36,128 | m2 |
| E | PHẦN CỬA- NAN CHỚP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa và phần phía trên cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminate. Cửa khung gỗ, cánh 2 mặt gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ laminate dày 9mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,786 | m2 |
| 2 | Nẹp xung quanh cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminate vân gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,84 | md |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa bao gồm chốt, bản lề, chặn cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa bao gồm tay nắm và khóa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Sửa lại cửa tận dụng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,154 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,27 | m cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,154 | m2 cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt ô thoáng gỗ tận dụng phía trên vách thạch cao dựng mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,001 | m2 |
| 9 | Biển tên phòng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| F | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 81,408 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 81,408 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 81,408 | m2 |
| 4 | Thay tấm trần tiêu âm vào vị trí vách thạch cao cũ sau khi tháo tạo thành khe hở trên trần (bao gồm tấm trần cũ và xương trần làm mới) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 41 | tấm |
| G | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ và thay thế tấm sàn phủ vinyl ở các vị trí phá dỡ vách thạch cao cũ sau khi tháo tạo thanh khe hở ở sàn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 55 | tấm |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,279 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,279 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tổng cự ly 8km | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,279 | m3 |
| 5 | Logo + dòng chữ: "BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN" | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 300x1200 46w mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight D110 9w mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, dịch chuyển ổ cắm âm sàn theo mặt bằng nội thất mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi dịch chuyển | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 156 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm âm sàn 2 ô cắm + 1 ổ mạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.850 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt 1 chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt 1 chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Vật tư phụ: kẹp ống, băng dính,... | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| I | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 2 | Patch panel 24 ports Cat6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 3 | Dây nhảy mạng cáp CAT6 dài 2m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | sợi |
| 4 | Module quang | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 5 | Dây nhảy chuẩn LC-LC kép, vỏ LSZH, 2.0mm, đa mốt OM3, 3m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 6 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac, indoor.WiNG 802.11abgn/ac Ceiling(Wallplate) Wedge 867 Mbps Sing, Dual band radio 1x1; or single band radio 2x2, internal antenna MIMO 2x2 Access Point1 Year Service Support - PartnerWorks | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 7 | Phiến đấu dây 10 pair cho thoại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | chiếc |
| 8 | Cung cấp lắp đặt dây mạng cáp CAT6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.371 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.985 | m |
| J | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế 7 cửa gió hồi và cấp cho điều hòa KT 200x1200mm theo thiết kế nội thất mới. Bao gồm vật tư: cửa gió, hộp tôn, ống mềm bọc cách nhiệt, ty treo, ty ren, vật tư phụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 2 | Phủ bạt che khu vực thi công và hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 416,1 | m2 |
| K | Tiểu hạng mục 2: tầng 8, 10 | |||
| L | * PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Dịch chuyển đồ nội thất lấy mặt bằng thi công, bàn giao lại nguyên trạng và sắp xếp lại nội thất sau khi kết thúc thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | công |
| 2 | Tháo dỡ quầy lễ tân cũ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,388 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 146,54 | m |
| 5 | Tháo dỡ thép hộp 40x80x1.8mm gia cố cửa cũ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,734 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ phào chân tường hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 368,079 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 529,15 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ sàn thảm hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 199,8 | m2 |
| M | * PHẦN CẢI TẠO: | |||
| N | PHẦN VÁCH | |||
| 1 | Sản xuất khung sắt hộp 30x60x1.8 gia cố vị trí cửa đi, nan chớp, vách thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,101 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung sắt hộp 30x60x1.8 gia cố vị trí cửa đi, nan chớp, vách thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,101 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ hệ khung sắt gia cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 77,868 | m2 |
| 4 | Bulong nở M16 liên kết khung sắt gia cố với sàn bê tông và trần bê tông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| 5 | Thi công vách thạch cao 2 mặt mỗi mặt 2 lớp tấm, bông thủy tinh cách âm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 324,865 | m2 |
| 6 | Thi công vách thạch cao 1 mặt 2 lớp tấm, bông thủy tinh cách âm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 137,162 | m2 |
| 7 | Vách kính cường lực dày 12mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,892 | m2 |
| 8 | Nẹp U inox | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,64 | md |
| 9 | Đế sập nhôm 38 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | md |
| 10 | Bộ phụ kiện cho cửa kính mở lùa bao gồm: ray, khóa, bánh xe, bas dẫn hướng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Khung bao cửa kính cường lực. Gỗ công nghiệp chịu ẩm bề mặt phủ laminate, màu sắc theo phê duyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,14 | md |
| 12 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 786,892 | m2 |
| 13 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 786,892 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 985,191 | m2 |
| 15 | Vách ốp gỗ phòng lãnh đạo, phòng họp lớn. Cốt gỗ công nghiệp chống ẩm bề mặt phủ laminate, màu sắc theo phê duyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 332,676 | m2 |
| 16 | Phào chân tường gỗ công nghiệp chịu ẩm bề mặt dán laminate vân gỗ đồng màu với vách ốp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 548,902 | md |
| 17 | Vách lửng: Ngăn phòng lãnh đạo: khung nhôm sơn tĩnh điện định hình kết hợp kính 5mm + nỉ màu sắc theo phê duyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 148,913 | m2 |
| 18 | Kính cường lực sơn đen khu vực lễ tân, độ dày 8mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,982 | m2 |
| 19 | Dán decan kính mờ cắt CNC theo thiết kế | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,432 | m2 |
| O | PHẦN CỬA ĐI- CỬA NAN CHỚP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa và phần phía trên cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminate. Cửa khung gỗ, cánh 2 mặt gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ laminate dày 9mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100,084 | m2 |
| 2 | Nẹp xung quanh cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminate vân gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 246,4 | md |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa bao gồm chốt, bản lề, chặn cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa bao gồm tay nắm và khóa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 5 | Cửa nan chớp thoát khí: gỗ công nghiệp chống ẩm bao gồm các nan thoáng thoát khói khi có sự cháy nổ. | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,733 | m2 |
| 6 | Nẹp bo xung quanh Nan chớp bản 50x9mm gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminate | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 185,864 | md |
| 7 | Biển tên phòng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| P | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 312,48 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 312,48 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 312,48 | m2 |
| 4 | Thay tấm trần tiêu âm vào vị trí vách thạch cao cũ sau khi tháo tạo thành khe hở trên trần (bao gồm tấm trần cũ tận dụng và xương trần làm mới) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 209 | tấm |
| 5 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 232 | m2 |
| 6 | Nắp thăm trần thạch cao KT 500x500 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| Q | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ và thay thế tấm sàn phủ vinyl ở các vị trí phá dỡ vách thạch cao cũ sau khi tháo tạo thanh khe hở ở sàn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 209 | tấm |
| 2 | Cung cấp lắp đặt thảm trải sàn. Thảm tấm 500x500 cao cấp, độ dày 5mm (nhập khẩu Singapore) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 297,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nẹp đồng chặn thảm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | md |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32,426 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32,426 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tổng cự ly 8km | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32,426 | m3 |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, dịch chuyển ổ cắm, công tắc trên vách thạch cao hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | công |
| 2 | Dịch chuyển đèn hiện trạng theo mặt bằng nội thất mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuyp máng 600x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 600x1200 70w mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 300x1200 46w mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight D110 9w mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 91 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, dịch chuyển ổ cắm âm sàn theo mặt bằng nội thất mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 147 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi dịch chuyển | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 294 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.280 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 233 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.350 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt đảo chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt đảo chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt 1 chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt 1 chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt 1 chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 23 | Vật tư phụ: kẹp ống, băng dính,... | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| S | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bổ sung switch chia mạng 24 cổng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt dây mạng cáp CAT6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.556 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.610 | m |
| T | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ, dịch chuyển điều hòa cục bộ phòng máy chủ, cửa gió hồi và cửa gió hút điều hòa theo thiết kế nội thất mới. Bao gồm nhân công và vật tư: ống mềm bọc cách nhiệt, ty treo, ty ren, vật tư phụ,... | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | gói |
| 2 | Phủ bạt che khu vực thi công và hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.123,2 | m2 |
| U | Tiểu hạng mục 3: Tầng 17, 18, 19 | |||
| V | PHẦN VÁCH-SƠN | |||
| 1 | Sản xuất khung sắt hộp 30x60x1.8 gia cố vị trí cửa đi, vách kính và nan chớp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,614 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung sắt hộp 30x60x1.8 gia cố vị trí cửa đi, vách kính và nan chớp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,614 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ hệ khung sắt gia cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 184,965 | m2 |
| 4 | Bulong nở M16 liên kết khung sắt gia cố với sàn và trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 204 | cái |
| 5 | Thi công vách thạch cao 2 mặt mỗi mặt 2 lớp tấm, bông thủy tinh cách âm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 777,304 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.554,608 | m2 |
| 7 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.554,608 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 713,254 | m2 |
| 9 | Phào chân tường gỗ công nghiệp chịu ẩm bề mặt dán laminate vân gỗ đồng màu với vách ốp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 798,523 | md |
| 10 | Phào cổ trần gỗ công nghiệp chịu ẩm bề mặt dán laminate vân gỗ đồng màu với vách ốp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 435,347 | md |
| 11 | Vách gỗ kính. Khuôn gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminante vân gỗ, kính bằng kính cường lực 8.38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 198,936 | m2 |
| 12 | Nẹp gỗ bo xung quanh vách kính, gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ laminate vân gỗ, màu sắc theo phê duyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 384,994 | md |
| 13 | Dán decan kính mờ cắt CNC theo thiết kế | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 201,523 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa và phần phía trên cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminate. Cửa khung gỗ, cánh 2 mặt gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ laminate dày 9mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 103,986 | m2 |
| 15 | Nẹp xung quanh cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminate vân gỗ, màu sắc theo phê duyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 325,6 | md |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa bao gồm chốt, bản lề, chặn cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa bao gồm tay nắm và khóa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt khóa từ phòng lãnh đạo, khóa cửa 3 chức năng: Vân tay; mã số; khóa cơ và có chế độ điều khiển mở từ xa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 19 | Vách kính kết hợp nan chớp thoát khí. Khung gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ laminate. Chớp gỗ tự nhiên sơn PU + kính 8.38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 20 | Cửa nan chớp thoát khí: gỗ công nghiệp chống ẩm bao gồm các nan thoáng thoát khói khi có sự cháy nổ. | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 21 | Nẹp bo xung quanh Nan chớp bản 50x9mm gỗ công nghiệp chống ẩm phủ laminate | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 264 | md |
| W | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thả hiện trạng để cải tạo trần chìm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 221,358 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 234,026 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 235,946 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 235,946 | m2 |
| 5 | Nắp thăm trần thạch cao KT 500x500 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Mica đen ốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,74 | md |
| 7 | Gia cố khung xương vị trí ốp trần gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,216 | m2 |
| 8 | Trần ốp gỗ công nghiệp chịu ẩm hoàn thiện laminate vân gỗ dày 9mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,216 | m2 |
| X | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn nâng hiện trạng khu lễ tân | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sàn vinyl vân đá màu theo phê duyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,488 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,374 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,374 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tổng cự ly 8km | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,374 | m3 |
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dịch chuyển đèn led panel 600x1200 hiện trạng theo mặt bằng nội thất mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 109 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 600x1200 70w mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 96 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 300x1200 46w mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight D140 12w mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 124 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight 3 bóng ánh sáng trắng 21W | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn led dây và máng nhôm bảo vệ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48,69 | md |
| 7 | Nguồn cho đèn led 12V DC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, dịch chuyển ổ cắm âm sàn theo mặt bằng nội thất mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 164 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm âm sàn 2 ô cắm + 1 ổ mạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.330 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.275 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 343 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.060 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.000 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt 1 chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt 1 chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt 1 chiều) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Vật tư phụ: kẹp ống, băng dính,... | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| Z | ĐIỆN NHẸ | |||
| AA | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Dịch chuyển miệng gió hồi KT 600x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 2 | Dịch chuyển miệng gió thổi KT 600x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 69 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió hồi kèm hộp gió KT 600x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió thổi kèm hộp gió KT 600x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió hồi kèm hộp gió nan T KT 1000x150 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió thổi kèm hộp gió nan T KT 1000x150 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 7 | Ống gió mềm D25, bọc cách nhiệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 8 | Nhân công và vật tư: ống mềm bọc cách nhiệt, dịch chuyển bảng điều khiển điều hòa, băng keo, giá đỡ, ty treo, dây buộc... | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | gói |
| AB | ĐIỀU HÒA PHÒNG KỸ THUẬT TẦNG 18 | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x180mm, tủ sắt sơn tĩnh điện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =32Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe - 6kA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/xlpe/pvc 3x35mm2 + 1x16mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 11 | Đèn báo pha | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 13 | Thanh cái đồng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Thanh cài aptomat | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | thanh |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.160 | m2 |
| AC | Tiểu hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu phun | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu phun D15 quay xuống, k=5.6, 68 độ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 103 | cái |
| 3 | Lắp đặt nắp che cho đầu phun quay xuống D15 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 195 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nối mềm cho đầu phun quay xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 195 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép, đường kính 65mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đường kính 40mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép, đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép, đường kính 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép D65mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc D50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D50/13mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt côn thu thép D65/50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép d=25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu thép d=40/25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép d=32/25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D40/32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D32/25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép D40mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép D32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép d=25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35 | m2 |
| 25 | Thử áp lực đường ống chữa cháy, đường kính ống d | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | 100m |
| AD | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói thường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế Hochiki | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Hochiki | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Tháo dỡ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | 5 đèn |
| 7 | Tháo dỡ đèn báo phòng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt gen cứng D16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.700 | m |
| 10 | Lắp đặt gen mềm D16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.700 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 160x160x50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 13 | Kết nối hệ thống báo cháy về tủ trung tâm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa nội thất trong đó có hạng mục thi công lắp đặt/ cải tạo sửa chữa PCCCTài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.509.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.018.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa có giá trị trên 8 tỷ đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Có CMND/CCCD | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công trình thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa có giá trị trên 8 tỷ đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học- Có CMND/CCCD | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát nội thất | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc sư/ thiết kế nội thất/ nội thất- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công trình thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa có giá trị trên 8 tỷ đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học- Có CMND/CCCD | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật điện/ điện/ điện tử- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công trình thi công xây lắp/ cải tạo sửa chữa có giá trị trên 8 tỷ đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học- Có CMND/CCCD | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát hạng mục PCCC | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Thi công lắp đặt/ cải tạo sửa chữa hệ thống PCCC có giá trị trên 1 tỷ đồng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học- Có CMND/CCCD | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật nghề mộc | 10 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật nghề điện | 5 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật nghề sắt/ cơ khí/ cốt thép | 5 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD | 2 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật nghề thạch cao | 5 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD | 2 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật nghề sơn | 5 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động- Có CMND/CCCD | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Khoan được trên các chất liệu gỗ, kim loại, kính điện áp 220V | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Điện áp: 220V.- Đường kính khoan tối đa:+ Thép : 13mm+ Bê tông : 26mm | 1 |
| 3 | Máy laser đo khoảng cách | Sử dụng tia laser.Phạm vi: 0.05 - 50m Sai số: ± 1.5mmBộ nguồn: 2*1.5 V LR03(AAA) | 1 |
| 4 | Máy cưa bàn trượt | Chiều dài bàn trượt 3200mm. Công suất Motor trục chính: 7,5HP; Công suất Motor cắt mồi: 1HP; Cắt nghiêng: 0 - 45 độ | 1 |
| 5 | Máy dán cạnh | - Chiều rộng ván nhỏ nhất: 80mm- Chiều dày ván: 12-60 mm- Chiều dày chỉ: 0.4-3 mm- Tốc độ đưa phôi: 12-20 m/ph | 1 |
| 6 | Máy khoan cắt gỗ CNC | - Tốc độ di chuyển: ≥ 60m/min- Công suất: 6kw*2 + 2,2kw- Tốc độ trục chính: 18000-24000r/min- Điện áp: 380V/50Hz | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≤ 23kW | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Kiểm tra mạch điện | 1 |
| 9 | Đồng hồ áp lực | Thử áp lực đường ống | 1 |
| 10 | Máy cắt ống | Gia công ống thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi