Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618105-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2022, nguồn sự nghiệp giáo dục hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 11:04:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,345,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tong, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng trường Mầm non xã Cao Mã Pờ, huyện Quản Bạ
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2022, nguồn sự nghiệp giáo dục hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Quỳnh Thư + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,06531m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,70011m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,23481m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,56m3
5Đào xúc đất để đắp nền móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,55981m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,128m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,533m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,804m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5642m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,004m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4501tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1877tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0795tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6195tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,072m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,615m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,536m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4272m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0555tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1728tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9389tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0359tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0453tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7286100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0532100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,342100m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,88m2
40Cửa đi cửa nhôn hệ Việt - PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
41Cửa sổ nhôn hệ Việt - PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,88m2
42Chốt, khuy, khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Chốt, ke mônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Hoa sắt cửa S1 vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,88m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,88m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,39m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,672m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,45m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,55m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,2m2
52Bu lông M14x250 liên kết thép gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50Cái
53Bu lông M12x250 liên kết xà gồ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50Cái
54Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3119tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3119tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3724100m2
57Úp nóc + Ốp sườn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,4m
58Gia công lắp đặt lưới rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
59Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
60Ống thoát nước mái PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cây
61Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Cút PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,47m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,772m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,5m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
67Lắp đặt dây dẫn cáp bọc PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
68Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
69Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
70Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
72Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
73Lắp đặt đèn led sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Đế âm tường ổ bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
81Đế âm tường automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Mặt các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
84Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Tủ điện tổng âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Vít + NởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2túi
88Bình phòng cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
89Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
90Biển Nội quy, tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,12941m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91261m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9139m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0022tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0847100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0844tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0089tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,559m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1886m3
14Mua biển cổng bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m
17Mua cổng trường (Bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
18Chốt, khuy, khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Bánh xe (Trên 2 + Dưới 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
21Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,08m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2798m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2432100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,432m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,193m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,281m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,8825m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,4m
33Gia công hàng rào song sắt.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0625m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0625m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,4565m2
36Thép V50 cấy trụ (cả công)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,081m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
41Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1105m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1792tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0633100m2
45Ván khuôn gỗ rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật671 cấu kiện
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,56m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,835m3
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
51Vệ sinh tẩy bẩn mặt bê tông, đục xử lý khe co, giãn sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật642,8947m2
52Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Chèn khe co giãn, bù vênh 30% diện tích sân bằng hạt CA 19)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9287100m2
53Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4289100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1235tấn
3Tháo dỡ ống thoát nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,28m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,09m2
7Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1378tấn
14Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9933tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9933tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5254100m2
17Tôn úp nóc + ốp sườn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,1m
18Máng nước chân mái (Chân côn sơn đỡ + máng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Quả cầu chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
22Đai ống + Vít + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
23Làm trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,18m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,09m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,09m2
27Tháo dỡ phần điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
28Lắp đặt dây dẫn cáp bọc PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
29Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
31Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
32Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
35Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
36Lắp đặt đèn led sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
37Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Đế nổi ổ bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
45Đế nổi automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
46Mặt các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
48Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
52Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
54Vít + NởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5túi
55Bình phòng cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
56Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
57Biển Nội quy, tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Tháo dỡ hệ thống nước cũ và thiết bịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
59Vệ sinh bể nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
60Hút bể phốt (Bể chứa trong công trình)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bể
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Cút 90 ren trong D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Cút 90 ren ngoài D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Kép nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Lắp đặt Zaco nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
76Máy bơm H=12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Van phạo tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Lắp đặt thu nhựa - Đường kính 90-40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt tê thu - Đường kính 90-40-90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
91Lắp đặt xí xổm (Tiểu nữ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
93Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
95Lắp đặt gật gù chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
101Phụ kiện theo tiểu nam (Bấm xả)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
102Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi xả)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
103Phụ kiện theo chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
104Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan tường, bê tông2
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tong, vữa1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
6 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá2
8 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->