Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2022, nguồn sự nghiệp giáo dục hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:04:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,345,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tong, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng trường Mầm non xã Cao Mã Pờ, huyện Quản Bạ 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2022, nguồn sự nghiệp giáo dục hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0653 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7001 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2348 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,56 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp nền móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5598 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,128 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,533 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,804 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5642 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4501 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6195 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,072 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,615 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,536 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4272 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9389 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0359 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7286 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 40 | Cửa đi cửa nhôn hệ Việt - Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôn hệ Việt - Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 42 | Chốt, khuy, khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Chốt, ke môn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Hoa sắt cửa S1 vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,88 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,39 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,672 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,45 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,55 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2 | m2 |
| 52 | Bu lông M14x250 liên kết thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 53 | Bu lông M12x250 liên kết xà gồ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3119 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3119 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3724 | 100m2 |
| 57 | Úp nóc + Ốp sườn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 58 | Gia công lắp đặt lưới rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| 61 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,47 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,772 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,5 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn cáp bọc PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Đế âm tường ổ bảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Đế âm tường automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Mặt các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 84 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Tủ điện tổng âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Vít + Nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| 88 | Bình phòng cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 89 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Biển Nội quy, tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1294 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9126 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9139 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1886 | m3 |
| 14 | Mua biển cổng bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 17 | Mua cổng trường (Bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 18 | Chốt, khuy, khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bánh xe (Trên 2 + Dưới 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 1m3 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2798 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2432 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,193 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,281 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8825 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4 | m |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0625 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0625 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,4565 | m2 |
| 36 | Thép V50 cấy trụ (cả công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,08 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1105 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | 1 cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,56 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 51 | Vệ sinh tẩy bẩn mặt bê tông, đục xử lý khe co, giãn sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,8947 | m2 |
| 52 | Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Chèn khe co giãn, bù vênh 30% diện tích sân bằng hạt CA 19) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9287 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4289 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1235 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,09 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9933 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9933 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5254 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc + ốp sườn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1 | m |
| 18 | Máng nước chân mái (Chân côn sơn đỡ + máng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Quả cầu chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 22 | Đai ống + Vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,18 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,09 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,09 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phần điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn cáp bọc PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Đế nổi ổ bảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 45 | Đế nổi automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Mặt các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 48 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Vít + Nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | túi |
| 55 | Bình phòng cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 56 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Biển Nội quy, tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ và thiết bị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 59 | Vệ sinh bể nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 60 | Hút bể phốt (Bể chứa trong công trình) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Cút 90 ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Cút 90 ren ngoài D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Kép nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Zaco nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Máy bơm H=12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Van phạo tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt thu nhựa - Đường kính 90-40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu - Đường kính 90-40-90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí xổm (Tiểu nữ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 101 | Phụ kiện theo tiểu nam (Bấm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Phụ kiện theo chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Khoan tường, bê tông | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tong, vữa | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 8 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận chuyển lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi