Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617827-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 10 tỷ đồng từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020; 23,443 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:00:00 đến ngày 2022-06-17 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,604,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu cấp IV trở lên, dầm bản DƯL. * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường đầu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị siêu âm cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Kích kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng mới cầu Hương và sửa chữa nền, mặt đường đoạn hai bên đầu cầu Hương trên ĐT.304 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | 10 tỷ đồng từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020; 23,443 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cầu phần trên | |||
| 1 | Sản xuất dầm BTCTDƯL, L=21m, 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm BTCTDƯL, L=21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | dầm |
| 3 | Bản mặt cầu BTCT, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,97 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt cầu BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 220,5 | m2 |
| 5 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 220,5 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 220,5 | m2 |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Mố cầu bằng BTCT, 30 Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 313,05 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 775,2 | m3 |
| 3 | Cọc khoan nhồi bằng BTCT D1200mm, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 230 | m |
| 4 | Bản quá độ BTCT đá 1x2, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 88,32 | m3 |
| C | Kết cấu khác | |||
| 1 | Sản xuất + lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m |
| 2 | Gờ chắn lề bộ hành, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,94 | m3 |
| 3 | Sản xuất + Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,66 | tấn |
| 4 | Gờ chắn bánh, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,39 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 181,44 | m2 |
| 6 | Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gang thoát nước trên cầu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cối cao su 300x180x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | cái |
| 9 | Rọ đá 2x1x0,5m gia cố bờ sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 171 | rọ |
| 10 | Rọ đá 2x1x0,5m gia cố lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 128 | rọ |
| D | Đường trong lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,2 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,2 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,43 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,67 | m3 |
| E | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường, cống dọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 694,79 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường BTN, móng CPĐD, phá dỡ rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 202,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 349,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 491,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 219,87 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường + vuốt rẽ bằng BTN C12,5 dày 5cm (bao gồm cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.396,53 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (bao gồm cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.225,3 | m2 |
| 8 | Móng CPĐD lớp trên (bao gồm cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 217,95 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD lớp dưới (bao gồm cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 296,08 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm, vữa XM M75, bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.153,33 | m2 |
| 11 | Bó vỉa BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 265 | m |
| 12 | Bó gáy bằng gạch xây M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,1 | m |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan đạy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 268 | tấm |
| 14 | Rãnh tam giác BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 265 | m |
| 15 | Cống dọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 255 | m |
| 16 | Hố ga cống dọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | hố |
| 17 | Cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | chiếc |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,62 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật 70x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | biển |
| G | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu cấp IV trở lên, dầm bản DƯL. * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường đầu cầu | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 40T | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Búa căn nén khí | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Thiết bị siêu âm cọc | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy đào | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 4 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy rải BTN | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 15 | Trạm trộn bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Xe bơm bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy khoan cọc nhồi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Kích kéo cáp | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi