Gói thầu: Thi công xây dựng mới khối 03 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị Trường Mẫu giáo Họa Mi (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mới khối 03 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị Trường Mẫu giáo Họa Mi (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:57:00 đến ngày 2022-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,595,257,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 4.5 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 4.5 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng mới khối 03 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị Trường Mẫu giáo Họa Mi (giai đoạn 2) Trường mẫu giáo Họa Mi (giai đoạn 2) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,607 | 100 m3 | |
| 2 | Móng lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 10,04 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,17 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 2,143 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,442 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 24,543 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,379 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,843 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 14,239 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 3,109 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,762 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,343 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,378 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,346 | 100 m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,185 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,072 | 100 m3 | |
| 17 | Mua đất đắp nền công trình | 31,344 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,345 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Nền đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 33,357 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sân khấu | 0,006 | 100 m2 | |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,298 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN TẦNG TRỆT HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,328 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,807 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,24 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,526 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,888 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,496 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,043 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,647 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,971 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,98 | 100 m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính | 4,707 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 29,802 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,453 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,119 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,214 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,27 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,378 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,207 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,791 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,044 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 48,77 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 7,445 | m3 | |
| 23 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,968 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN TẦNG LẦU HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,199 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,53 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,156 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,688 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,883 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,401 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,932 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 15,966 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,475 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,542 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,934 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,682 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,266 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,224 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,487 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 49,595 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,099 | m3 | |
| D | PHẦN MÁI HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,034 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,116 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,159 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,792 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 13,826 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,808 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,407 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,312 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,116 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,591 | m3 | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 2,9 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,9 | tấn | |
| 13 | Bulong neo M16, L=400mm | 16 | cái | |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu 0,45mm | 5,193 | 100 m2 | |
| E | PHẦN CỬA HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 28,08 | m2 | |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 32,36 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 2,7 | m2 | |
| 4 | SXLD cửa sổ lùa 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 68,04 | m3 | |
| 5 | SXLD vách kính 8mm cường lực thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 21,499 | m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện hoa sắt, khung bảo vệ cửa | 0,235 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,102 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 68,04 | m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,91 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 487,086 | m2 | |
| 3 | Trát Ô trang trí, chiều dày trát 3,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,513 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch granite (30x60) cm vữa XM Mác 75 | 389,96 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 6,072 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 426,565 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 150,508 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 113,895 | m2 | |
| 9 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 115,57 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,536 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 69,985 | m2 | |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 159,73 | m2 | |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 109,52 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng CT11A ba lớp | 35,8 | m2 | |
| 15 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 189,91 | m2 | |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 189,91 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 282,46 | m | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 36,912 | m2 | |
| 19 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 380,44 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 234,14 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 43,83 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 48,324 | m2 | |
| 23 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mm | 427,05 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 513,509 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 312,823 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 365,905 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 388,84 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 879,414 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 701,663 | m2 | |
| 30 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | 21,06 | m2 | |
| 31 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | 26,646 | md | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép Lam trang trí | 0,247 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,519 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép Lam trang trí | 0,247 | m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led M16 1,2m 1x36W | 60 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuyp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18 | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 28 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 14 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 2 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 4 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 41 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 860 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 860 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 160 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 200 | m | |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 22,235 | m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 6,79 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,463 | m3 | |
| 22 | Lát gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm báo hiệu cáp | 8,75 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6KA | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50A-10KA | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-75A -15KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 430 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 320 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 55 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 50mm | 50 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 34 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,414 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 1,16 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,207 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,075 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,427 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 1,1 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,552 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co ren trong nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 34 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 21 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 30 | cái | |
| 22 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 7 | cái | |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 25 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 26 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 6 | bộ | |
| 4 | Gương soi kt 2,5x1 | 10 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | 24 | bộ | |
| J | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 66,504 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,082 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 14,149 | m3 | |
| 4 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,194 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 144,435 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,364 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,402 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,574 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 154 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,128 | 100 m3 | |
| K | PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC, TẠI CHỖ + THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 6 | cái | |
| 2 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 6 | cái | |
| 3 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 4 | bộ | |
| 4 | Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 58,504 | m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,199 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 59,062 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,335 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,115 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D76mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D76mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước 2 ngõ D65 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời(1000x600x300mm) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà(600x400x210mm) | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114/76mm | 1 | cái | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,754 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 10 Zone | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 12 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 440 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 | 710 | m | |
| 29 | Lắp đặt tủ nối dây báo cháy chống cháy KT 235x235x80 | 2 | tủ | |
| 30 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | 1 | bộ | |
| L | PHẦN MÓNG HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,908 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đệm cát lót móng công trình | 0,212 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,59 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100 m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,022 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,004 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,027 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,2 | m3 | |
| 9 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 0,644 | m3 | |
| M | PHẦN THÂN HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,001 | m3 | |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 1,64 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 4,5 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,039 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,023 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,212 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,022 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,11 | m3 | |
| N | PHẦN MÁI HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | 0,052 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,052 | tấn | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,179 | 100 m2 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,399 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,311 | m2 | |
| 3 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 3,86 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, giằng nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,2 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 7,58 | m2 | |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 1,224 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 19,175 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 26,311 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 2,644 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 3,416 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,727 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,819 | m2 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 0,021 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,021 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.3mm | 0,075 | 100 m2 | |
| 16 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 11 | md | |
| P | PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 13 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | 26 | m | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M16 1,2m 1x32W | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 1 | bộ | |
| Q | CỔNG CHÍNH HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,091 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,032 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,181 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,678 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,099 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,082 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,492 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,532 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,446 | m3 | |
| 12 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 1,573 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,256 | m2 | |
| 14 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | 8,792 | m | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 14,256 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,256 | m2 | |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,184 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 12,275 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,598 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu | 1,496 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumium | 8,323 | m2 | |
| 22 | Bản lề cửa cổng | 9 | cái | |
| 23 | Chốt dọc cửa chính | 2 | cái | |
| 24 | Chốt ngang cửa phụ | 1 | cái | |
| 25 | Ổ khóa việt tiệp | 2 | cái | |
| R | HÀNG RÀO SONG SẮT HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 4,818 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 0,535 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,212 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,409 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,036 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,604 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,104 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,103 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,059 | m3 | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 2,025 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày | 1,646 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 43,862 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,675 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,157 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 117,984 | m | |
| 16 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,2 | m | |
| 17 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,1 | m | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 1,299 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 30,46 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 91,694 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,694 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,857 | m2 | |
| S | HÀNG RÀO XÂY GẠCH HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 25,798 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 2,867 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,199 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 22,829 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,374 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,591 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,576 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,525 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,733 | m3 | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 8,208 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày | 14,506 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 72,57 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 193,386 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 57,33 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 184,424 | m | |
| 16 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,55 | m | |
| 17 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 54 | m | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 323,286 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 323,286 | m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt | 0,136 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 13,748 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,654 | m2 | |
| T | SÂN LÁT GẠCH TERRAZO HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước | 125 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 12,5 | m3 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | 1.420 | m2 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x3 vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.545 | m2 | |
| U | NHÀ XE HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,078 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,324 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,005 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,392 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng rộng | 1,013 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 0,365 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao | 1,701 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,358 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,58 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,484 | m3 | |
| 15 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm | 0,263 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,263 | tấn | |
| 17 | Bu lông neo cột nhà xe | 16 | cái | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | 0,214 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,214 | tấn | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mm | 0,541 | 100 m2 | |
| V | CẢNH QUAN SƯ PHẠM HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM | |||
| 1 | Vẽ tranh trên tường | 11,468 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày | 3,688 | m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 50 PCB40 | 7,516 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | 17,64 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,018 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,046 | m3 | |
| 8 | Trát đắp hồ trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,824 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 52,905 | m2 | |
| 10 | Cán nền tạo tấm 20x30 cm chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,5 | m2 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400x3 vữa XM Mác 75 PCB40 | 73,6 | m2 | |
| 12 | Thảm cỏ nhân tạo | 114,3 | m2 | |
| 13 | Cây cau trắng (Chiều cao 2-2.5m; ĐK gốc 7-9cm (không cắt ngọn)) | 1 | cây | |
| 14 | Cây kèn Hồng Chiều cao 3-3.5m; ĐK gốc 8-10cm (không cắt ngọn) | 3 | cây | |
| 15 | Cây chiều tím ( Cao 35-40cm, tán 40cm ) | 4 | cây | |
| 16 | Cây Hồng Lộc (Cao trung bình từ 1,2-1,5m) | 10 | cây | |
| 17 | Cây đường viền chuổi ngọc (1 túi 4 cây, 50m cây/1m²) | 21,5 | m2 | |
| 18 | Tượng thánh gióng cho vườn cổ tích (HB11-003, hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 19 | Tượng cây nấm đại cho vườn cổ tích (HB11-034: ĐK200xC180, chân cột D40) | 3 | cái | |
| 20 | Tượng nàng bạch tuyết và 7 chú lùn | 1 | bộ | |
| W | CUNG CẤP THIẾT BỊ HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ đựng mền gối | KT : 160x100x50 (luôn bánh xe) Vật liệu Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy. Lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền , an toàn, thẩm mĩ. Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thuơng, vui nhộn, tưoi sáng, phù hợp mầm non. | 3 | cái |
| 2 | Tủ đồ dùng cá nhân trẻ | KT: 210x125x35 (luôn bánh xe)Gồm 3 tầng để giỏ + dép, mỗi tầng 6 ô có cửa(Ván MFC 18 ly+ Lưng MDF 5 ly.Cửa tủ trang trí màu sắc. hình ảnh dễ thuơng . vui nhộn tuơi sáng phù hợp mầm non. (18 ô 36 bé) | 3 | cái |
| 3 | Giường ngủ | Kích thước: 120x60x10 cmChân góc bằng nhựa nguyên sinh an toàn, đẹp, chịu lực tốt, không thấm nước.thể xếp chồng lên nhau rất gọn gàng và chắc chắn | 105 | cái |
| 4 | Giá Phơi khăn | Kích thước: 40x60x80Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | 3 | cái |
| 5 | Giá để giày dép | KT : 120x80x22Vật liệu : Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 4 tầng đựng tối thiểu 30 đôi. Đủ để tối thiếu 30 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 3 | cái |
| 6 | Kệ đựng đồ chơi | KT1: 60x120x30 cmKT2: 120x90x30 cm KT3: 60x120x30 cm KT4: 120x90x30 cm KT5: 120x100x30 cmVán MFC 15 ly mặt cán phủ melamin màu có vân sọc, chống trầy, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ đuợc thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi. | 3 | cái |
| 7 | Bàn cho trẻ | KT : (90 x 48), cao 46,48,50.Mặt bàn đuợc làm bằng ván cao su ép 18 ly, sơn thổi PU. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bằng xếp gọn được. | 54 | cái |
| 8 | Ghế nhựa đúc nguyên khối | Ghế nhựa đúc nguyên khối | 105 | cái |
| 9 | Bảng xoay | KT: 120x80cmMột mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. | 3 | Bộ |
| 10 | Màn hình LCD | Nhãn hiệu tương đương AOC 24B2XHM/74 FHD VA 75Hz - Màn hình: 23.8 inch- Độ phân giải: 1920 x 1080 Full HD- Tỷ lệ màn hình: 16:9- Tấm nền: VA- Thời gian phản hồi: 6ms- Tần số quét: 75Hz- Kết nối: 1 x HDMI 1.4, 1 x VGA | 3 | cái |
| 11 | Bộ Bàn Phím Chuột Không Dây | Nhãn hiệu tương đương :Zadez ZMK-530GBàn phím thiết kế chiclet (dạng thỏi socola) cao cấp, sang trọng. Chuột thon gọn, thoải mái với dạng Ergonomic, độ phân giải quang học 1200 DPI.Bàn phím 104 phím chức năng bao gồm khu vực phím rời, in laser rõ nét. | 3 | Bộ |
| 12 | Ti vi Smart QLED | Nhãn hiệu tương đương: QLED Sam Sung 4k 55inch QA55Q60TThiết kế tràn viền 3 cạnh sang trọng, kích thước tivi 55 inch. Độ phân giải Ultra HD 4K sắc nét- Công nghệ HDR 10+ cho hình ảnh chi tiết, sắc xảo hơn- Cho dải màu rộng, sống động với công nghệ màu sắc Dynamic Crystal Color.- Kiểm soát màu sắc đèn nền, giảm hiện tượng hở sáng nhờ công nghệ Dual LED.- Hình ảnh có độ tương phản cao, sắc nét đến từng chi tiết nhờ công nghệ Mega Contrast.- Giao diện phẳng, dễ dùng nhờ hệ điều hành Tizen OS.- Màn hình chơi game mượt mà, hạn chế hiện tượng mờ nhòe hay rung lắc nhờ công nghệ Real Game Enhancer | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 4.5 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 4.5 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi >=6T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hoa đơn mua bán | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Vận thăng >=0,8T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ >= 10 T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi