Gói thầu: Thi công xây dựng mới khối 03 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị Trường Mẫu giáo Họa Mi (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586000-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng mới khối 03 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị Trường Mẫu giáo Họa Mi (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220582063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:57:00 đến ngày 2022-06-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,595,257,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 4.5 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 4.5 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng mới khối 03 phòng học, 01 phòng đa năng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị Trường Mẫu giáo Họa Mi (giai đoạn 2)
Trường mẫu giáo Họa Mi (giai đoạn 2)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty TNHH TVKĐ XD Qui Nhơn - CN Lâm Đồng - Mã số thuế: 4101402150-001 - Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 - mã số thuế 5800785317 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT, thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 1,607100 m3
2Móng lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5010,04m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,17tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 2,143tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,442100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x224,543m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,379100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,843m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II14,239m3 đất nguyên thổ
10Đệm lớp cát lót móng công trình3,109m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4018,762m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,343tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,378tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,346100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,185m3
16Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,072100 m3
17Mua đất đắp nền công trình31,344m3
18Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,345100 m3 đất nguyên thổ
19Nền đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5033,357m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sân khấu0,006100 m2
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x29,298m3
B PHẦN THÂN TẦNG TRỆT HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,328tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,807tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,24100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x27,526m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,888100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,496tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,043tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,647tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x217,971m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,98100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính 4,707tấn
12Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x229,802m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,453100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,119tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,214tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,27m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,378100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,207tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,791tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,044m3
21Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 48,77m3
22Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 7,445m3
23Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,968m3
C PHẦN THÂN TẦNG LẦU HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,199tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,53tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,156100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,688m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,883100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,401tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,932tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x215,966m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,475100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,542tấn
11Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,934m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,682100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,266tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,224tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,487m3
16Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày >10cm, chiều cao 249,595m3
17Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4012,099m3
D PHẦN MÁI HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,034tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,116tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,159100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,792m3
5Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày >10cm, chiều cao 213,826m3
6Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB402,808m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,407100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,312tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,116tấn
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,591m3
11Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm2,9tấn
12Lắp dựng xà gồ thép2,9tấn
13Bulong neo M16, L=400mm16cái
14Lợp mái tôn mạ màu 0,45mm5,193100 m2
E PHẦN CỬA HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1SXLD cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm28,08m2
2SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm32,36m2
3SXLD cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm2,7m2
4SXLD cửa sổ lùa 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm68,04m3
5SXLD vách kính 8mm cường lực thanh nhôm Xingfa 1.4 mm21,499m2
6Gia công cấu kiện hoa sắt, khung bảo vệ cửa0,235tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ38,102m2
8Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm68,04m2
F PHẦN HOÀN THIỆN HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7520,91m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40487,086m2
3Trát Ô trang trí, chiều dày trát 3,0cm vữa XM Mác 75 PCB405,513m2
4Ốp gạch granite (30x60) cm vữa XM Mác 75389,96m2
5Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm6,072m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40426,565m2
7Trát trụ, cột ngoài, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40150,508m2
8Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75113,895m2
9Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75115,57m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4035,536m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4069,985m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40159,73m2
13Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40109,52m2
14Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng CT11A ba lớp35,8m2
15Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp189,91m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40189,91m2
17Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75282,46m
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB4036,912m2
19Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75380,44m2
20Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75234,14m2
21Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 7543,83m2
22Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4048,324m2
23Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mm427,05m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà513,509m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhà312,823m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà365,905m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà388,84m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ879,414m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ701,663m2
30Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói)21,06m2
31SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp26,646md
32Gia công cấu kiện sắt thép Lam trang trí0,247tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ23,519m2
34Lắp dựng cấu kiện sắt thép Lam trang trí0,247m2
G PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W15bộ
2Lắp đặt đèn Led M16 1,2m 1x36W60bộ
3Lắp đặt đèn Led tuyp nhôm nhựa M11 1,2m 1x186bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m28cái
5Lắp đặt hộp số quạt trần14hộp
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ9cái
7Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ7cái
8Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ2cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ2cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ21cái
11Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện)2tủ
12Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường4tủ
13Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)41hộp
14Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2860m
15Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2860m
16Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2160m
17Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm220m
18Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2200m
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II22,235m3 đất nguyên thổ
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công6,79m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,463m3
22Lát gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm báo hiệu cáp8,75m2
23Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe6cái
24Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe6cái
25Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6KA4cái
26Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50A-10KA4cái
27Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-75A -15KA1cái
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm430m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm320m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm55m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 50mm50m
32Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x24007cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm232m
34Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện1bộ
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm0,414100 m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm1,16100 m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm0,207100 m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm0,075100 m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm0,427100 m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm1,1100 m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm0,552100 m
8Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm24cái
9Lắp đặt co ren trong nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm24cái
10Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm24cái
11Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, đường kính 21mm24cái
12Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm7cái
13Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm4cái
14Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm13cái
15Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm34cái
16Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm1cái
17Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm9cái
18Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm1cái
19Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm3cái
20Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm13cái
21Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm30cái
22Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm7cái
23Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm4cái
24Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm25cái
25Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm6cái
26Lắp lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm26cái
27Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm3cái
28Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm9cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m32bể
30Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm13cái
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 42mm6cái
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em6bộ
4Gương soi kt 2,5x110m2
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh24cái
6Lắp đặt hộp đựng xà bông12cái
7Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm6cái
8Lắp đặt vòi rửa đồng D2124bộ
J PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II66,504m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II5,082m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x214,149m3
4Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4021,194m3
5Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75144,435m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,364100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,402m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,574tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu154cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,128100 m3
K PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC, TẠI CHỖ + THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tạm tính bình chữa cháy MFZ86cái
2Tạm tính bình chữa cháy MT56cái
3Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy4bộ
4Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy6cái
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II58,504m3 đất nguyên thổ
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,199m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công59,062m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm0,335100 m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,115100 m
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm2cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D76mm1cái
12Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D76mm2cái
13Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước 2 ngõ D651cái
14Lắp đặt trụ chữa cháy D1001cái
15Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời(1000x600x300mm)1cái
16Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà(600x400x210mm)2cái
17Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)3cái
18Lắp đặt co giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114/76mm1cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ14,754m2
20Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 10 Zone1cái
21Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng2bộ
22Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng2bộ
23Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng2bộ
24Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói12bộ
25Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ3bộ
26Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ4bộ
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm440m
28Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2710m
29Lắp đặt tủ nối dây báo cháy chống cháy KT 235x235x802tủ
30Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)1bộ
L PHẦN MÓNG HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,908m3 đất nguyên thổ
2Đệm cát lót móng công trình0,212m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB401,59m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100 m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,022100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,004tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,027tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,2m3
9Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 500,644m3
M PHẦN THÂN HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 752,001m3
2SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm1,64m2
3SXLD cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm4,5m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,039100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,023tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,019tấn
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,212m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,022100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,016tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,11m3
N PHẦN MÁI HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm0,052tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,052tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm0,179100 m2
O PHẦN HOÀN THIỆN HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4020,399m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4026,311m2
3Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 753,86m2
4Trát xà dầm, giằng nhà vữa XM Mác 75 PCB402,2m2
5Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 757,58m2
6Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm1,224m2
7Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà19,175m2
8Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà26,311m2
9Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà2,644m2
10Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà3,416m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ29,727m2
12Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ21,819m2
13Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm0,021tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,021tấn
15Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.3mm0,075100 m2
16Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,211md
P PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
2Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi2cái
3Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ1cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm13m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm226m
6Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M16 1,2m 1x32W1bộ
7Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W1bộ
Q CỔNG CHÍNH HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II3,091m3 đất nguyên thổ
2Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB400,3m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,032100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,181tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,678m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,099100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,014tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,082tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,492m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB400,532m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,446m3
12Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 1,573m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4014,256m2
14Đắp phào đơn vữa XM Mác 758,792m
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường14,256m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ14,256m2
17Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt0,184tấn
18Lắp dựng cửa cổng khung sắt12,275m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ21,598m2
20Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu1,496m2
21Sản xuất, lắp dựng tấm alumium8,323m2
22Bản lề cửa cổng9cái
23Chốt dọc cửa chính2cái
24Chốt ngang cửa phụ1cái
25Ổ khóa việt tiệp2cái
R HÀNG RÀO SONG SẮT HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM
1Đào móng băng rộng 4,818m3
2Đắp cát lót nền móng công trình0,535m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,212m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB402,409m3
5Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình0,036tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,604m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,104100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,103tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,059m3
10Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 2,025m3
11Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày 1,646m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4043,862m2
13Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7527,675m2
14Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4020,157m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40117,984m
16Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB4015,2m
17Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4017,1m
18Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt1,299tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm30,46m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà91,694m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ91,694m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ29,857m2
S HÀNG RÀO XÂY GẠCH HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM
1Đào móng băng rộng 25,798m3
2Đắp cát lót nền móng công trình2,867m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4017,199m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB4022,829m3
5Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình0,374tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,591m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,576100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,525tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,733m3
10Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 8,208m3
11Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày 14,506m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4072,57m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40193,386m2
14Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4057,33m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40184,424m
16Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB4047,55m
17Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4054m
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà323,286m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ323,286m2
20Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt0,136tấn
21Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm13,748m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ17,654m2
T SÂN LÁT GẠCH TERRAZO HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM
1Bạt lót chống mất nước125m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x212,5m3
3Đục nhám mặt bê tông1.420m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x3 vữa XM Mác 75 PCB401.545m2
U NHÀ XE HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II3,078m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,324m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,022100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,005tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,046tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,392m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,038100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,288m3
9Đào móng băng rộng 1,013m3 đất nguyên thổ
10Lớp đệm cát nền móng công trình0,365m3
11Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,701m3
12Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,852,358m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4014,58m2
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,484m3
15Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm0,263tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,263tấn
17Bu lông neo cột nhà xe16cái
18Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm0,214tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,214tấn
20Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mm0,541100 m2
V CẢNH QUAN SƯ PHẠM HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, CẢNH QUAN SƯ PHẠM
1Vẽ tranh trên tường11,468m2
2Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày 3,688m3
3Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 50 PCB407,516m3
4Đắp cát nền công trình bằng thủ công17,64m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,015tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,018100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,046m3
8Trát đắp hồ trang trí vữa XM Mác 75 PCB401,824m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4052,905m2
10Cán nền tạo tấm 20x30 cm chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB401,5m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400x3 vữa XM Mác 75 PCB4073,6m2
12Thảm cỏ nhân tạo114,3m2
13Cây cau trắng (Chiều cao 2-2.5m; ĐK gốc 7-9cm (không cắt ngọn))1cây
14Cây kèn Hồng Chiều cao 3-3.5m; ĐK gốc 8-10cm (không cắt ngọn)3cây
15Cây chiều tím ( Cao 35-40cm, tán 40cm )4cây
16Cây Hồng Lộc (Cao trung bình từ 1,2-1,5m)10cây
17Cây đường viền chuổi ngọc (1 túi 4 cây, 50m cây/1m²)21,5m2
18Tượng thánh gióng cho vườn cổ tích (HB11-003, hoặc tương đương)1cái
19Tượng cây nấm đại cho vườn cổ tích (HB11-034: ĐK200xC180, chân cột D40)3cái
20Tượng nàng bạch tuyết và 7 chú lùn1bộ
W CUNG CẤP THIẾT BỊ HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1Tủ đựng mền gốiKT : 160x100x50 (luôn bánh xe)
Vật liệu Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy. Lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền , an toàn, thẩm mĩ. Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thuơng, vui nhộn, tưoi sáng, phù hợp mầm non.
3cái
2Tủ đồ dùng cá nhân trẻKT: 210x125x35 (luôn bánh xe)Gồm 3 tầng để giỏ + dép, mỗi tầng 6 ô có cửa(Ván MFC 18 ly+ Lưng MDF 5 ly.Cửa tủ trang trí màu sắc. hình ảnh dễ thuơng . vui nhộn tuơi sáng phù hợp mầm non. (18 ô 36 bé)3cái
3Giường ngủKích thước: 120x60x10 cmChân góc bằng nhựa nguyên sinh an toàn, đẹp, chịu lực tốt, không thấm nước.thể xếp chồng lên nhau rất gọn gàng và chắc chắn105cái
4Giá Phơi khănKích thước: 40x60x80Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên.3cái
5Giá để giày dépKT : 120x80x22Vật liệu : Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 4 tầng đựng tối thiểu 30 đôi. Đủ để tối thiếu 30 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.3cái
6Kệ đựng đồ chơiKT1: 60x120x30 cmKT2: 120x90x30 cm KT3: 60x120x30 cm KT4: 120x90x30 cm KT5: 120x100x30 cmVán MFC 15 ly mặt cán phủ melamin màu có vân sọc, chống trầy, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ đuợc thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi.3cái
7Bàn cho trẻKT : (90 x 48), cao 46,48,50.Mặt bàn đuợc làm bằng ván cao su ép 18 ly, sơn thổi PU. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bằng xếp gọn được.54cái
8Ghế nhựa đúc nguyên khốiGhế nhựa đúc nguyên khối105cái
9Bảng xoayKT: 120x80cmMột mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được.3Bộ
10Màn hình LCDNhãn hiệu tương đương AOC 24B2XHM/74 FHD VA 75Hz - Màn hình: 23.8 inch- Độ phân giải: 1920 x 1080 Full HD- Tỷ lệ màn hình: 16:9- Tấm nền: VA- Thời gian phản hồi: 6ms- Tần số quét: 75Hz- Kết nối: 1 x HDMI 1.4, 1 x VGA3cái
11Bộ Bàn Phím Chuột Không DâyNhãn hiệu tương đương :Zadez ZMK-530GBàn phím thiết kế chiclet (dạng thỏi socola) cao cấp, sang trọng. Chuột thon gọn, thoải mái với dạng Ergonomic, độ phân giải quang học 1200 DPI.Bàn phím 104 phím chức năng bao gồm khu vực phím rời, in laser rõ nét.3Bộ
12Ti vi Smart QLEDNhãn hiệu tương đương: QLED Sam Sung 4k 55inch QA55Q60TThiết kế tràn viền 3 cạnh sang trọng, kích thước tivi 55 inch. Độ phân giải Ultra HD 4K sắc nét- Công nghệ HDR 10+ cho hình ảnh chi tiết, sắc xảo hơn- Cho dải màu rộng, sống động với công nghệ màu sắc Dynamic Crystal Color.- Kiểm soát màu sắc đèn nền, giảm hiện tượng hở sáng nhờ công nghệ Dual LED.- Hình ảnh có độ tương phản cao, sắc nét đến từng chi tiết nhờ công nghệ Mega Contrast.- Giao diện phẳng, dễ dùng nhờ hệ điều hành Tizen OS.- Màn hình chơi game mượt mà, hạn chế hiện tượng mờ nhòe hay rung lắc nhờ công nghệ Real Game Enhancer3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 4.5 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 4.5 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi >=6T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần trục bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
4 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
5 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
8 Máy hàn 23kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo hoa đơn mua bán3
10 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hoa đơn mua bán4
11 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán2
12 Vận thăng >=0,8T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy khoan đứng 4,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
14 Máy mài 2,7kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
15 Ô tô tự đổ >= 10 T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->