Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617957-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220612936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi từ Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:49:00 đến ngày 2022-06-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,032,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa hoặc máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo Nhà điều hành, cải tạo nhà khoa ngoại, nhà để xe bệnh nhân Phục vụ việc di chuyển bệnh nhân Trung tâm Y tế Lập Thạch
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi từ Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch; Nơi nhận: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3 631 686 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm y tế huyện Lập Thạch. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phẩn Đầu tư và Xây dựng Phúc Huy; Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Chí Kiệt, + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra KQLCNT) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm y tế huyện Lập Thạch


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Lập Thạch
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch; Nơi nhận: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3 631 686 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dận dụng Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch; Nơi nhận: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3 631 686 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch; Nơi nhận: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3 631 686 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch - Phòng tổ chức - Hành chính Điện thoại: 0211 3 631 686 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc, 40 Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: (0211).3862480 - Fax: (0211).3862480
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHOA NGOẠI
B CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ274,77m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột775,5557m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần688,2524m2
4Vận chuyển phế thải ra bãi thải4,1216m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,274,77m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ316,4467m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.422,1314m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem140,0844m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,140,0844m2
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu rửa4bộ
2Tháo dỡ bệ xí10bộ
3Tháo dỡ trần39,2418m2
4Tháo dỡ cửa7,125m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá0,464m3
6Phá dỡ gạch lát nền39,2638m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải2,4272m3
8Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh19,6319m2
9Lát nền, sàn gạch lát nền chống trơn KT300x300, vữa XM M75,39,2638m2
10Làm trần bằng tấm nhựa KT600x60039,2418m2
11Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm5,4m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly16,595m2
13Giá chênh kính 5 ly và 6,38 ly16,595m2
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
16Lắp đặt gương soi4cái
17Lắp đặt kệ kính4cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
19Lắp đặt xí bệt4bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
23Lắp đặt hộp đựng4cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,4100m
27Côn thu PPR D258cái
28Côn thu PPR D25/208cái
29Tê PPR D322cái
30Tê PPR D2012cái
31Cút PPR D3210cái
32Cút PPR D2530cái
33Cút PPR D2020cái
34Măng sông PPR D326cái
35Măng sông PPR D258cái
36Măng sông PPR D2010cái
37Rắc co PPR D321cái
38Van chăn PPR D321cái
39Van chăn PPR D202cái
40Ống PVC D1100,4100m
41Ống PVC D600,24100m
42Ống PVC D420,16100m
43Phễu thu nước sàn D1258cái
44Tê PVC D110/1104cái
45Tê PVC D110/110/4210cái
46Măng sông PVC D11010cái
47Măng sông PVC D606cái
48Cút PVC D422cái
49Cút PVC D11012cái
50Cút PVC D6020cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
E Cải tạo nhà điều hành
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.392,7249m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần742,9788m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.947,5242m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ188,1795m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem20m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,20m2
F CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu rửa9bộ
2Tháo dỡ bệ xí9bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu15bộ
4Tháo dỡ trần45,6324m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá0,3864m3
6Phá dỡ gạch lát nền58,4679m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải0,6787m3
8Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh58,4679m2
9Lát nền, sàn gạch lát nền chống trơn KT300x300, vữa XM M75,58,4679m2
10Làm trần bằng tấm nhựa KT600x60060,438m2
11Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm6,075m2
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
14Lắp đặt gương soi9cái
15Lắp đặt kệ kính9cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
17Lắp đặt xí bệt9bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
19Lắp đặt hộp đựng9cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,4100m
25Côn thu PPR D2510cái
26Côn thu PPR D25/2010cái
27Tê PPR D325cái
28Tê PPR D2012cái
29Cút PPR D3210cái
30Cút PPR D2530cái
31Cút PPR D2020cái
32Măng sông PPR D326cái
33Măng sông PPR D258cái
34Măng sông PPR D2010cái
35Rắc co PPR D321cái
36Van chăn PPR D321cái
37Van chăn PPR D204cái
38Ống PVC D1100,4100m
39Ống PVC D600,3100m
40Ống PVC D420,2100m
41Phễu thu nước sàn D12515cái
42Tê PVC D110/1104cái
43Tê PVC D110/110/4210cái
44Măng sông PVC D11010cái
45Măng sông PVC D606cái
46Cút PVC D422cái
47Cút PVC D11012cái
48Cút PVC D6020cái
G THAY MỚI THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng1Tbộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W36bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260, bóng compact 1x16W33bộ
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm20,1564m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,1374100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép25,9245m3
4Vận chuyển phế thải ra bãi thải159,8209m3
5Đào móng - Cấp đất II5,1841m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1728100m2
7Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,4,32m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,864m3
9Bê tông nền , M200, đá 1x2,32,226m3
10Bạt nilong chống mất nước xi măng214,84m2
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,219tấn
12Lắp cột thép các loại0,219tấn
13Bu lông M20 L=70048cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,2755tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2755tấn
16Gia công giằng mái thép0,2666tấn
17Lắp giằng mái thép0,2666tấn
18Gia công xà gồ thép0,6926tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,9347tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,3793100m2
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CẦU
1Đào móng - Cấp đất II1,68481m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0864100m2
3Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,1,296m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,3888m3
5Bê tông nền , M200, đá 1x2,2,8755m3
6Bạt nilong chống mất nước xi măng19,17m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng GKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,0,243m3
8Láng bậc tam cấp, vữa XM M75,2,16m2
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1222tấn
10Lắp cột thép các loại0,1222tấn
11Bu lông M20 L=70023cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,0289tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0289tấn
14Gia công xà gồ thép0,0717tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,0717tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2024100m2
17Tôn úp nóc, úp sườn7,524m
18Máng thu nước inox 3047,4m
19Ống PVC D900,09100m
20Chếch PVC D903cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ( Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy trộn vữa hoặc máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy đầm Bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->