Gói thầu: Biên soạn, in ấn và phát hành cuốn “Cẩm nang tuyên truyền thông tin chính sách pháp luật về lĩnh vực bình đẳng giới”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Biên soạn, in ấn và phát hành cuốn “Cẩm nang tuyên truyền thông tin chính sách pháp luật về lĩnh vực bình đẳng giới” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616002 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:06:00 đến ngày 2022-06-14 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,326,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là183.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng biên soạn, in ấn và xuất bản sách. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 128.329.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.988.050 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đại diện pháp luật của Nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành in hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng Cao đẳng trở lên; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Báo chí hoặc Xã hội học hoặc Biên tập xuất bản;- Có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ngôn ngữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam;Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ in.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Thiết kế đồ họa;Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp in trở lên.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng trung cấp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Biên soạn, in ấn và phát hành cuốn “Cẩm nang tuyên truyền thông tin chính sách pháp luật về lĩnh vực bình đẳng giới” Kinh phí thực hiện Đề án “Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2018 – 2025” năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao được chứng thực Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có hoạt động trong lĩnh vực: Biên soạn, in ấn, phát hành sách; - Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu liên danh); - Giấy ủy quyền (nếu có). - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ hoặc tương đương); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ hoặc tương đương); Lưu ý: Các hồ sơ, tài liệu nêu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đầy đủ theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu tại E-CDNT 10.7; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bằng cấp nhân sự, CMT nhân sự, các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự, máy móc để thực hiện đối chiếu trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt và Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban dân tộc – 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 43055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban dân tộc – 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 43055. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban dân tộc – 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 43055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Ủy ban dân tộc – 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 43055 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên soạn, in ấn và phát hành cuốn “Cẩm nang tuyên truyền thông tin chính sách pháp luật về lĩnh vực bình đẳng giới” | Theo quy định tại Chương V - E-HSMT | Cuốn | 1.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.833E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là183.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng biên soạn, in ấn và xuất bản sách. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 128.329.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.988.050 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đại diện pháp luật của Nhà thầu | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành in hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng Cao đẳng trở lên; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Biên tập | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Báo chí hoặc Xã hội học hoặc Biên tập xuất bản;- Có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ngôn ngữ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam;Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ in.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Thiết kế đồ họa | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Thiết kế đồ họa;Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân in | 2 | - Có trình độ từ trung cấp in trở lên.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng trung cấp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là số hợp đồng đã thực hiện tương ứng với vị trí nhân sự được đề xuất trong gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi