Gói thầu: Tuyên truyền quảng bá điểm đến du lịch Hà Nội trên sóng Đài truyền hình Việt Nam (VTV) năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tuyên truyền quảng bá điểm đến du lịch Hà Nội trên sóng Đài truyền hình Việt Nam (VTV) năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:38:00 đến ngày 2022-06-17 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,222,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.338.404.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166.776.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Âm thanh viên hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn truyền hình hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng phim hạng II |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viện hạng II |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng phim hạng II |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phóng viên hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim viên hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tuyên truyền quảng bá điểm đến du lịch Hà Nội trên sóng Đài truyền hình Việt Nam (VTV) năm 2022 Tuyên truyền quảng bá điểm đến du lịch Hà Nội trên sóng Đài truyền hình Việt Nam (VTV) năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Thông tin cán bộ, nhân viên tham gia thực hiện gói thầu + Báo cáo tài chính 03 năm liên tục năm 2019, 2020, 2021 + Hợp đồng tương tự đi kèm với biên bản thanh lý, biên bản nghiệm thu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu hóa đơn để kiểm tra. + Trong bảng yêu cầu Nhân sự chủ chốt kê khai theo Mấu sô 04A (Webform trên Hệ thống): Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, tất cả tài liệu minh chứng nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ hồ sơ và tài liệu chứng minh như đã đăng ký tại E-HSDT (01 bản lưu). - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Du lịch Thành phố Hà Nội;
Địa chỉ: Tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội;
Điện thoại: 02437339898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Du lịch Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02437339898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở, Sở Du lịch Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02437339898 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản tin ngắn trên VTV1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Bản tin | 5 | |
| 2 | Phóng sự chuyên đề trên VTV1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Phóng sự | 5 | |
| 3 | Phóng sự chính luận trên VTV1 - VTV3 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Phóng sự | 44 | |
| 4 | Tạp chí truyền hình 15 phút | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Tạp chí | 1 | |
| 5 | Bộ hình hiệu, đồ họa chương trình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 6 | Phát sóng chương trình trên VTV1 - VTV3 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.338404E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166.776.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.338.404.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166.776.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm thanh viên hạng III | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Biên tập viên hạng III | 3 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Đạo diễn truyền hình hạng III | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật dựng phim hạng II | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 6 | Phát thanh viên hạng III | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 7 | Phát thanh viện hạng II | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật dựng phim hạng II | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 9 | Phóng viên hạng III | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 10 | Quay phim viên hạng III | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học / chứng chỉ đào tạo chuyên ngành liên quan.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi