Gói thầu: Cung cấp thiết bị năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban truyền hình tiếng dân tộc |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 11:28:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,713,715,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình)+ Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành thì gửi kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.+ Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu của E-HSMT. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Kỹ sư Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống máy phát, thiết bị điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư một trong các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học có trình độ cao đẳng trở lên (Có chứng chỉ an toàn lao động đối với các côngviệc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban truyền hình tiếng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị năm 2022 Mở rộng phủ sóng truyền hình tới miền núi, vùng sâu, vùng xa - giai đoạn 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Biên bản khảo sát có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư/Đơn vị quản lý. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương quy định tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu); - Nhà thầu phải đính kèm catalogue hàng hoá trong E-HSDT và cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho hàng hóa nhập khẩu do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành (nếu có); Giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong đó có cam kết của nhà sản xuất là sẽ hỗ trợ công tác bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… trong trường hợp cần thiết đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) trong cột ghi chú bảng phạm vi cung cấp hàng hóa (Mẫu số 01A). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đổi tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trong vòng 05 năm sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Tài liệu chứng minh có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc tự chứng minh có đủ năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 38316893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack tiêu chuẩn 37U, tích hợp các thiết bị:- Broadband Low Pass filter (Harmonic Filter) with lighning arrestor.- 4-Way RF Power Splitter/Divider- 4-Way Liquid Cooled RF Power Combiner with Reject Loads.- External I/O board with parallel remote interface | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | * | |
| 2 | Exciter XTE đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2;- Chức năng RTAC(TM) (Real-Time Adaptive Correction)- Modulation software upgradeable- (2) ASI/SMPTE-310 inputs with auto-switching- (2) IP Transport inputs with auto-switching- 10MHz and 1PPS input for timing reference- Integrated GPS receiver- Built in battery UPS | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | * | |
| 3 | GPS antenna cho Exciter | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 4 | Khối tiền khuếch đại (Phase and Gain) | 2 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 5 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 6 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 7 | Hệ thống làm mát bằng chất lỏng:- Giàn trao đổi nhiệt- Hệ thống bơm chất lỏng làm việc dự phòng nóng | 1 | hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 8 | Bơm mồi cho hệ thống chất lỏng | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 9 | UPS cho Exciter và khối điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 10 | Bộ lọc kênh DVB-T2, công suất 2.5kW, 6 mắt lọc, băng thông 8MHz, chuẩn kết nối 1-5/8". | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 11 | Bộ lọc hài (Harmonic Filter) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 12 | Bộ trích đo băng tần UHF 1-5/8", 4 cổng ra 43dB | 2 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 13 | Khối điều khiển máy phát | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 14 | Màn hình giám sát, điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 15 | Cắt sét và chống đột biến đường nguồn | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 16 | Tài lieu hướng dẫn sử dụng và catalog kèm theo thiết bị | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 17 | Bảng đo kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 18 | Bộ cộng kênh DTV, khoảng cách kênh 8MHz, đầu vào băng hẹp công suất 5kW, băng rộng công suất 10kW. | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 19 | Ống cứng 1-5/8" | 15 | m | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 20 | Cút góc 1 5/8" | 12 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 21 | Cút nối thẳng 1-5/8" | 6 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 22 | Ống cứng 3-1/8" | 6 | m | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 23 | Cút góc 3 1/8" | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 24 | Cút nối thẳng 3-1/8" | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 25 | Adapter, phụ kiện khác để lắp đặt hoàn thiện | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 26 | Bảng patch Panel 3 cửa (chuyển mạch 3 cửa) | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 27 | Tải giả công suất 2.5kW | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống bộ cộng kênh và vật tư, thiết bị cao tần (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 28 | Đầu thu vệ tinh giải khóa mã đa chương trình DVB-S2 SD/HD | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | * | |
| 29 | Hệ thống mã hóa, ghép kênh và xử lý tín hiệu HD | 2 | HT | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | * | |
| 30 | Switch mạng Layer 2, 24 cổng | 1 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 31 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Analog sang SDI | 2 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 32 | Chảo thu vệ tinh dạng đặc cấu tạo bằng hợp kim nhôm, đường kính 3m, bao gồm: LNB C band extend, feedhorn, cắt sét đường tín hiệu, dây tín hiệu và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 33 | TV kiểm tra LCD 32" | 5 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 34 | TV kiểm tra LCD 55" | 1 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 35 | Bộ chia hình 16 kênh SD/HD, đầu vào IP - IP Multiviewer 16 channels | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 36 | Tủ rack 19" 36U | 1 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 37 | Cáp và jack tín hiệu (Cáp audio, cáp video, cáp mạng, cáp control IP, giắc BNC, boot giắc BNC, giắc XLR, giắc RJ45, boot giắc RJ45) để kết nối, lắp đặt hệ thống. | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 38 | Các phụ kiện lắp đặt khác: Ốc vít, thanh đỡ, dây thít, thanh đồng tiếp địa, dây tiếp địa, đầu cos, tem nhãn... đảm bảo việc lắp đặt, kết nối hệ thống tại trạm phát sóng | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 39 | Bộ lưu điện UPS online 3kVA, rack mount | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 40 | Managerment switch 24 port | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa ghép kênh và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 41 | Cáp điện lực, cáp nối đất, aptomat, đầu cốt... cho máy phát hình DVB-T2 2,4kW | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 42 | Tủ điện bằng thép phủ sơn tĩnh điện, bên trong được lắp đặt sẵn các thiết bị:- 01 Aptomat tổng 60A/ 3 pha- 01 Aptomat cho máy phát hình: 40A/ 3 pha- 03 Aptomat cho tủ tín hiệu và thiết bị phụ trơ: 20A 1 pha- Đồng hồ đo điện áp, đèn báo và các vật tư phụ khác để tích hợp hoàn chỉnh tủ điện. | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 43 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 32A | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 44 | Ổn áp 3 pha: 380V+N AC, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 45 | Biến áp cách ly 3 pha, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 46 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 47 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Thái Nguyên \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình)+ Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành thì gửi kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.+ Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu của E-HSMT. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu Kỹ sư Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường) | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống máy phát, thiết bị điện. | 1 | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật. | 2 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 2 | Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt | 3 | Chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học có trình độ cao đẳng trở lên (Có chứng chỉ an toàn lao động đối với các côngviệc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi