Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên cho Trường THCS thị trấn Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên cho Trường THCS thị trấn Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:25:00 đến ngày 2022-06-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,025 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Định.- Có cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý hoặc Hóa học hoặc Sinh học. Đã trực tiếp tham gia quản lý cung cấp thiết bị 01 hợp đồng coa tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Vật lý hoặc Hóa học hoặc Sinh hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên cho Trường THCS thị trấn Bình Dương Mua sắm thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên cho Trường THCS thị trấn Bình Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Văn bản cam kết hàng hóa đúng chủng loại, quy cách, đầy đủ kích thước * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị chào thầu. + Cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền đối với các thiết bị chào thầu cho gói thầu. Cam kết cung cấp cho bên mời thầu những tài liệu sau khi nghiệm thu hàng hóa: + Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Hãng hoặc Nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến n đơn vị trực tiếp sử dụng , tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | 1.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Theo mẫu, biểu kèm theo HSDT. 4.Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền về việc cung cấp hàng hóa chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng khác cho gói thầu này được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ. Địa chỉ: 132 Võ Thị Sáu, Thị trấn Phù Mỹ, Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3755109. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại 0256.3855285 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp nguồn | 5 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 2 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 3 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 2 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 4 | Kính lúp | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 5 | Bảng thép | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 6 | Quả kim loại | 4 | Hộp | chương V , E-HSMT | ||
| 7 | Đồng hồ đo điện đa năng | 4 | Cái | chương V , E-HSMT | ||
| 8 | Dây nối | 4 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 9 | Dây điện trở | 4 | Cuộn | chương V , E-HSMT | ||
| 10 | Giá quang học | 2 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 11 | Máy phát âm tần | 2 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 12 | Bộ thu nhận số liệu | 3 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 13 | Cảm biến điện thế | 3 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 14 | Cảm biến dòng điện | 3 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 15 | Cảm biến nhiệt độ | 3 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 16 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 17 | Bộ lực kế | 4 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 18 | Cốc đốt | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 19 | Bộ thanh nam châm | 4 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 20 | Biến trở con chạy | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 21 | Vôn kế, AC/DC, 500 V | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 22 | Ampe kế, AC/DC, 5 A | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 23 | Nguồn sáng | 4 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 24 | Bút thử điện thông mạch | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 25 | Nhiệt kế lỏng | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 26 | Thấu kính hội tụ | 4 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 27 | Thấu kính phân kỳ f = -100mm | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 28 | Giá để ống nghiệm | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 29 | Đèn cồn kim loại, 60 ml | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 30 | Lưới gốm tản nhiệt | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 31 | Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp | 4 | Hộp | chương V , E-HSMT | ||
| 32 | Áo choàng | 30 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 33 | Kính bảo hộ | 30 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 34 | Chổi rửa ống nghiệm | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 35 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 36 | Bình chia độ | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 37 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 38 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 39 | Chậu thủy tinh | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 40 | Ống nghiệm, (16 x 160) mm | 50 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 41 | Ống đong hình trụ, 100ml | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 42 | Bình tam giác, 250ml | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 43 | Bình tam giác, 100ml | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 44 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 45 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 46 | Bát sứ | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 47 | Lọ thủy tinh kèm ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 48 | Lọ thủy tinh có nút nhám, không màu, 100 ml | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 49 | Thìa xúc hóa chất | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 50 | Đũa thủy tinh, (6 x 250) mm | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 51 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 52 | Cân điện tử, 1000g/ 0.01g | 2 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 53 | Giấy lọc | 4 | Hộp | chương V , E-HSMT | ||
| 54 | Nhiệt kế y tế | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 55 | Kính hiển vi 02 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1600 lần | 5 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 56 | Kẹp ống nghiệm | 14 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 57 | Bộ học liệu điện tử mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên | 1 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 58 | Bột lưu huỳnh (S) | 2 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 59 | Iodine (I2) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 60 | Dung dịch nước bromine (Br2) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 61 | Đồng phoi bào (Cu) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 62 | Sắt bột (Fe) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 63 | Đinh sắt (Fe) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 64 | Kẽm (viên), Zn | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 65 | Sodium (Na) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 66 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 1 | Cuộn | chương V , E-HSMT | ||
| 67 | Cuper (II) oxide (CuO) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 68 | Đá vôi cục | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 69 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 70 | Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 71 | Copper sulfate (CuSO4) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 72 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 73 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 74 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 75 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 76 | Barichloride (BaCl2) rắn | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 77 | Sodium chloride (NaCl) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 78 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 79 | Silve nitrate, (AgNO3) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 80 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 81 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 82 | Nến (Parafin) rắn | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 83 | Giấy phenolphthalein | 1 | Tệp | chương V , E-HSMT | ||
| 84 | Nước oxi già y tế (3%), H2O2 | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 85 | Cồn đốt, 1L | 2 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 86 | Nước cất, 1L | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 87 | Nhôm bột (Al) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 88 | Kali pemanganate (KMnO4) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 89 | Kai chlorat (KClO3) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 90 | Calcium oxide (CaO) | 1 | Lọ | chương V , E-HSMT | ||
| 91 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 92 | Giá để thiết bị | 4 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 93 | Tủ hút | 1 | Chiếc | chương V , E-HSMT | ||
| 94 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 95 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen và xác định thành phần phần trăm thể tích | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 96 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi ) | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 97 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 98 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 99 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 100 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 101 | Bộ dụng cụ quan sát nấm | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 102 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 103 | Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 104 | Lực: Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 105 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 106 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 107 | Thiết bị đo tốc độ | 4 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 108 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 109 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 110 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 111 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 112 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 7 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 113 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 5 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 114 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 7 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 115 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp, | 7 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 116 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 7 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 117 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 7 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 118 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 7 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 119 | Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 8: Cơ học - Nhiệt học | 1 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 120 | Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 9: Điện học - Từ học - Quang học | 1 | Bộ | chương V , E-HSMT | ||
| 121 | Tiêu bản nhiễm sắc thể ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân | 2 | Bộ | chương V , E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,025 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Định.- Có cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý hoặc Hóa học hoặc Sinh học. Đã trực tiếp tham gia quản lý cung cấp thiết bị 01 hợp đồng coa tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Vật lý hoặc Hóa học hoặc Sinh hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi