Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên cho Trường THCS thị trấn Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617270-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên cho Trường THCS thị trấn Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20220617142
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:25:00 đến ngày 2022-06-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,025 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Định.- Có cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý hoặc Hóa học hoặc Sinh học. Đã trực tiếp tham gia quản lý cung cấp thiết bị 01 hợp đồng coa tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Vật lý hoặc Hóa học hoặc Sinh hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên cho Trường THCS thị trấn Bình Dương
Mua sắm thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên cho Trường THCS thị trấn Bình Dương
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ. Địa chỉ: 132 Võ Thị Sáu, Thị trấn Phù Mỹ, Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3755109.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và thương mại Miền Trung, Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ , địa chỉ: 132 Võ Thị Sáu, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ. Địa chỉ: 132 Võ Thị Sáu, Thị trấn Phù Mỹ, Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3755109.


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Văn bản cam kết hàng hóa đúng chủng loại, quy cách, đầy đủ kích thước * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị chào thầu. + Cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền đối với các thiết bị chào thầu cho gói thầu. Cam kết cung cấp cho bên mời thầu những tài liệu sau khi nghiệm thu hàng hóa: + Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Hãng hoặc Nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến n đơn vị trực tiếp sử dụng , tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị.
E-CDNT 15.2
1.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Theo mẫu, biểu kèm theo HSDT. 4.Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền về việc cung cấp hàng hóa chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng khác cho gói thầu này được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ. Địa chỉ: 132 Võ Thị Sáu, Thị trấn Phù Mỹ, Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3755109.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại 0256.3855285
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp nguồn5Chiếcchương V , E-HSMT
2Bộ giá thí nghiệm4Bộchương V , E-HSMT
3Đồng hồ đo thời gian hiện số2Chiếcchương V , E-HSMT
4Kính lúp4Chiếcchương V , E-HSMT
5Bảng thép4Chiếcchương V , E-HSMT
6Quả kim loại4Hộpchương V , E-HSMT
7Đồng hồ đo điện đa năng4Cáichương V , E-HSMT
8Dây nối4Bộchương V , E-HSMT
9Dây điện trở4Cuộnchương V , E-HSMT
10Giá quang học2Bộchương V , E-HSMT
11Máy phát âm tần2Chiếcchương V , E-HSMT
12Bộ thu nhận số liệu3Bộchương V , E-HSMT
13Cảm biến điện thế3Chiếcchương V , E-HSMT
14Cảm biến dòng điện3Chiếcchương V , E-HSMT
15Cảm biến nhiệt độ3Chiếcchương V , E-HSMT
16Đồng hồ bấm giây4Chiếcchương V , E-HSMT
17Bộ lực kế4Bộchương V , E-HSMT
18Cốc đốt4Chiếcchương V , E-HSMT
19Bộ thanh nam châm4Bộchương V , E-HSMT
20Biến trở con chạy4Chiếcchương V , E-HSMT
21Vôn kế, AC/DC, 500 V4Chiếcchương V , E-HSMT
22Ampe kế, AC/DC, 5 A4Chiếcchương V , E-HSMT
23Nguồn sáng4Bộchương V , E-HSMT
24Bút thử điện thông mạch4Chiếcchương V , E-HSMT
25Nhiệt kế lỏng4Chiếcchương V , E-HSMT
26Thấu kính hội tụ4Bộchương V , E-HSMT
27Thấu kính phân kỳ f = -100mm4Chiếcchương V , E-HSMT
28Giá để ống nghiệm4Chiếcchương V , E-HSMT
29Đèn cồn kim loại, 60 ml4Chiếcchương V , E-HSMT
30Lưới gốm tản nhiệt4Chiếcchương V , E-HSMT
31Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp4Hộpchương V , E-HSMT
32Áo choàng30Chiếcchương V , E-HSMT
33Kính bảo hộ30Chiếcchương V , E-HSMT
34Chổi rửa ống nghiệm4Chiếcchương V , E-HSMT
35Khay mang dụng cụ và hóa chất4Chiếcchương V , E-HSMT
36Bình chia độ4Chiếcchương V , E-HSMT
37Cốc thủy tinh, 250 ml4Chiếcchương V , E-HSMT
38Cốc thủy tinh, 100 ml4Chiếcchương V , E-HSMT
39Chậu thủy tinh4Chiếcchương V , E-HSMT
40Ống nghiệm, (16 x 160) mm50Chiếcchương V , E-HSMT
41Ống đong hình trụ, 100ml4Chiếcchương V , E-HSMT
42Bình tam giác, 250ml4Chiếcchương V , E-HSMT
43Bình tam giác, 100ml4Chiếcchương V , E-HSMT
44Bộ ống dẫn thủy tinh các loại5Bộchương V , E-HSMT
45Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại5Bộchương V , E-HSMT
46Bát sứ4Chiếcchương V , E-HSMT
47Lọ thủy tinh kèm ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml4Chiếcchương V , E-HSMT
48Lọ thủy tinh có nút nhám, không màu, 100 ml4Chiếcchương V , E-HSMT
49Thìa xúc hóa chất4Chiếcchương V , E-HSMT
50Đũa thủy tinh, (6 x 250) mm4Chiếcchương V , E-HSMT
51Pipet (ống hút nhỏ giọt)4Chiếcchương V , E-HSMT
52Cân điện tử, 1000g/ 0.01g2Chiếcchương V , E-HSMT
53Giấy lọc4Hộpchương V , E-HSMT
54Nhiệt kế y tế4Chiếcchương V , E-HSMT
55Kính hiển vi 02 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1600 lần5Chiếcchương V , E-HSMT
56Kẹp ống nghiệm14Chiếcchương V , E-HSMT
57Bộ học liệu điện tử mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên1Bộchương V , E-HSMT
58Bột lưu huỳnh (S)2Lọchương V , E-HSMT
59Iodine (I2)1Lọchương V , E-HSMT
60Dung dịch nước bromine (Br2)1Lọchương V , E-HSMT
61Đồng phoi bào (Cu)1Lọchương V , E-HSMT
62Sắt bột (Fe)1Lọchương V , E-HSMT
63Đinh sắt (Fe)1Lọchương V , E-HSMT
64Kẽm (viên), Zn1Lọchương V , E-HSMT
65Sodium (Na)1Lọchương V , E-HSMT
66Magnesium (Mg) dạng mảnh1Cuộnchương V , E-HSMT
67Cuper (II) oxide (CuO)1Lọchương V , E-HSMT
68Đá vôi cục1Lọchương V , E-HSMT
69Manganese (II) oxide (MnO2)1Lọchương V , E-HSMT
70Sodium hydroxide (NaOH)1Lọchương V , E-HSMT
71Copper sulfate (CuSO4)1Lọchương V , E-HSMT
72Hydrochloric acid (HCl) 37%1Lọchương V , E-HSMT
73Sunfuric acid 98% (H2SO4)1Lọchương V , E-HSMT
74Dung dịch ammonia (NH3) đặc1Lọchương V , E-HSMT
75Magnesium sulfate (MgSO4) rắn1Lọchương V , E-HSMT
76Barichloride (BaCl2) rắn1Lọchương V , E-HSMT
77Sodium chloride (NaCl)1Lọchương V , E-HSMT
78Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch1Lọchương V , E-HSMT
79Silve nitrate, (AgNO3)1Lọchương V , E-HSMT
80Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)1Lọchương V , E-HSMT
81Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)1Lọchương V , E-HSMT
82Nến (Parafin) rắn1Lọchương V , E-HSMT
83Giấy phenolphthalein1Tệpchương V , E-HSMT
84Nước oxi già y tế (3%), H2O21Lọchương V , E-HSMT
85Cồn đốt, 1L2Lọchương V , E-HSMT
86Nước cất, 1L1Lọchương V , E-HSMT
87Nhôm bột (Al)1Lọchương V , E-HSMT
88Kali pemanganate (KMnO4)1Lọchương V , E-HSMT
89Kai chlorat (KClO3)1Lọchương V , E-HSMT
90Calcium oxide (CaO)1Lọchương V , E-HSMT
91Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm4Chiếcchương V , E-HSMT
92Giá để thiết bị4Chiếcchương V , E-HSMT
93Tủ hút1Chiếcchương V , E-HSMT
94Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc5Bộchương V , E-HSMT
95Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen và xác định thành phần phần trăm thể tích5Bộchương V , E-HSMT
96Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi )5Bộchương V , E-HSMT
97Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất5Bộchương V , E-HSMT
98Bộ dụng cụ quan sát tế bào5Bộchương V , E-HSMT
99Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào5Bộchương V , E-HSMT
100Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào5Bộchương V , E-HSMT
101Bộ dụng cụ quan sát nấm5Bộchương V , E-HSMT
102Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên5Bộchương V , E-HSMT
103Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ5Bộchương V , E-HSMT
104Lực: Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc5Bộchương V , E-HSMT
105Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước5Bộchương V , E-HSMT
106Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo5Bộchương V , E-HSMT
107Thiết bị đo tốc độ4Bộchương V , E-HSMT
108Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh5Bộchương V , E-HSMT
109Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm5Bộchương V , E-HSMT
110Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng5Bộchương V , E-HSMT
111Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng5Bộchương V , E-HSMT
112Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu7Bộchương V , E-HSMT
113Bộ dụng cụ chế tạo nam châm5Bộchương V , E-HSMT
114Bộ thí nghiệm từ phổ7Bộchương V , E-HSMT
115Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp,7Bộchương V , E-HSMT
116Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào7Bộchương V , E-HSMT
117Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước7Bộchương V , E-HSMT
118Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước7Bộchương V , E-HSMT
119Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 8: Cơ học - Nhiệt học1Bộchương V , E-HSMT
120Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 9: Điện học - Từ học - Quang học1Bộchương V , E-HSMT
121Tiêu bản nhiễm sắc thể ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân2Bộchương V , E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,025 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Định.- Có cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý hoặc Hóa học hoặc Sinh học. Đã trực tiếp tham gia quản lý cung cấp thiết bị 01 hợp đồng coa tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất)55
2 Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Vật lý hoặc Hóa học hoặc Sinh hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->