Gói thầu: Vật tư BQ, BD, SC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 86 |
| Tên gói thầu | Vật tư BQ, BD, SC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:10:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 831,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24752E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp vật tư, dụng cụ cơ khí.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 582.176.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư BQ, BD, SC Mua sắm vật tư BQ, BD, SC đồng bộ khí tài năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Nhà thầu cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ các nội dung: Tên hàng hóa, model (hoặc ký mã hiệu, nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8850123) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống gỉ | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Sơn xanh mono Pha vi tính | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Sơn đen | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Sơn vàng | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Sơn trắng | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Ma tít 2 thành phần | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Bả láng | 20 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Thép đánh matit | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Dầu bóng 2K | 80 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Cồn công nghiệp | 60 | Lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Dẻ bảo quản | 200 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Vải mộc | 100 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Gôm lắc | 20 | Lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Keo giấy | 70 | Cuộn | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Keo dog hộp 1kg | 10 | Hộp | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Giấy nhám | 500 | Tờ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Giấy nhám thô | 500 | Tờ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Chổi sơn 2,5 | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Chổi cọ gỉ | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Dầu bảo quản | 200 | Lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Mỡ MN1 | 100 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Mỡ bơm | 30 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Mỡ láp | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Dầu cách điện | 20 | Lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Đá cắt 5cm | 50 | Viên | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Đá cắt 30cm | 50 | Viên | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Đá mài | 50 | Viên | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Bột đá | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Dung dung dịch tẩy rửa tổng hợp | 50 | lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Khẩu trang công nghiệp | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Kính bảo hộ | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Súng phun sơn | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Đèn pin | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Sắt V4 | 150 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Khóa đồng 1/2 | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Dây điện 2x1,5mm2 | 100 | M | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Dây điện 1x1,5mm2 | 100 | M | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Bạt 3 lớp rằn ri | 600 | M2 | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Bạt tráng nhựa 2 lớp | 600 | M2 | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Cao su tấm khổ 1,2mx 3ly | 40 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Xốp cách nhiệt khổ 1,2mx 3ly | 40 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Clê 55 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Clê 50 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Clê 70 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Clê 50,55 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Clê 36,38 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Clê 28,32 | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 49 | Bộ Clê 8-32 | 15 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 50 | Hòm ba lan | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 51 | Kìm chết | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 52 | Mỏ lết 36 | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 53 | Clê vuông 12 | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 54 | Clê vuông 22 | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 55 | Kìm điện | 40 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 56 | Kìm nhọn | 40 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 57 | Kìm cắt | 30 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 58 | Mỏ hàn xung | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 59 | Đồng hồ APE | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 60 | Bơm tay | 45 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 61 | Tô vít hai đầu | 45 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 62 | Búa tay 300g | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 63 | Bộ ổn áp | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 64 | Quạt công nghiệp | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 65 | Máy khoan tay | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 66 | Máy mài cầm tay | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 67 | Máy mài hai đá | 4 | cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 68 | Máy cắt sắt | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 69 | Súng tháo ốc | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 70 | Máy hút bụi | 3 | Máy | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 71 | Dây bơm hơi 12m | 20 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 72 | Cút nối nhanh $21 | 21 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 73 | Đinh vít 12 chữ L | 200 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 74 | Ống kẽm $21 1,9 ly tiện ren thô | 240 | M | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 75 | Cút góc $21 | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 76 | Cút T 21 | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 77 | Cút thẳng $21 | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 78 | Súng bơm hơi | 10 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 79 | Khóa đồng gạt 1/2 | 20 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 80 | Tôn đen dày 1,5ly | 1.000 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 81 | Sắt V4 | 400 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 82 | Lập là 2cm | 150 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 83 | Que hàn 2 mm | 20 | Hộp | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 84 | Que hàn 2,6 mm | 20 | Hộp | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 85 | Đá cắt 5cm | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 86 | Đá mài | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 87 | Chà nhám | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 88 | Chốt ngang | 40 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 89 | Bản lề | 40 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 90 | Khóa cầu ngang | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 91 | Sắt $42 x 3ly đen | 1.800 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 92 | Sắt V5 3ly | 1.700 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 93 | Hộp 30x60 2ly | 80 | Cây | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 94 | Hộp 40x80 2ly | 65 | Cây | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 95 | Hộp 30x30 2ly | 50 | Cây | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 96 | Tôn dập huỳnh 1,5ly | 700 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 97 | Tôn dập lỗ | 500 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 98 | Lẹp sắt 1,5cm x4m | 80 | Cây | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 99 | Sắt đặc 20x20 | 400 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 100 | Bu lông ốc vít 8,10,12 | 2 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 101 | Sắt cây chống sét $10 | 250 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 102 | Hợp kim đồng | 250 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 103 | Kim chống sét $14 x60cm | 80 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 104 | Sắt V5 3ly | 500 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 105 | Khung nhôm kính A1 | 30 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 106 | Ghế đệm mút xe ZiL 131 | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 107 | Đệm cánh cửa xe ZiL 131 | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 108 | Gioong đệm làm kín máy Zil 131 | 6 | Xe | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 109 | Ghế đệm mút | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 110 | Gioong đệm làm kín máy | 6 | Xe | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 111 | Bạt xe U oát | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 112 | Trần chống nóng | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 113 | Ghế đệm mút | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 114 | Gioong đệm làm kín máy | 2 | Xe | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24752E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp vật tư, dụng cụ cơ khí.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 582.176.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi