Gói thầu: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Cao Su Ea Hleo |
| Tên gói thầu | Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Kế hoạch và Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:09:00 đến ngày 2022-06-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9681E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.777.670.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng và có nghĩa vụ bảo hành hàng hoá- Nhà thầu cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng (sau 1 tháng giao hàng ) trong vòng 3 ngày sau khi có văn bản yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo biên bản xác định khối lượng hàng hoá bị hư hỏng - Thời gian bảo hành của hàng hóa phải từ 12 tháng trở lên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/ Kinh tế;- Đã từng tham gia quản lý 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dệt may/ Cắt may;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có trình độ chuyên môn đã qua đào tạo về thiết kế, có khả năng cung ứng trang phục bảo hộ lao đồng đạt yêu cầu về chất lượng.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Cao Su Ea Hleo |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 Mua sắm vật tư, hàng hoá phục vụ sản xuát kinh doanh năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Kế hoạch và Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao được chứng thực); - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021, hoặc báo cáo sử dụng hoá đơn hoá đơn và báo cáp nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Vản bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm nào; - Cam kết tín dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như: Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, mới 100%; 2. Có mẫu gửi kèm theo hồ sơ dự thầu theo đúng số lượng quy định theo phụ lục HSMT. Nhà thầu phải bảo đảm tính trung thực chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu chào giá riêng cho từng mặt hàng, mỗi mặt hàng sẽ có một giá dự thầu riêng. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hoá thay thế cho các mặt hàng khi sử dụng bị hư hỏng sau 1 tháng (30 ngày) của ngày giao hàng và trong vòng 3 ngày sau khi có công văn yêu cầu của chủ đầu tư kèm biên bản khối lượng và chủng loại hàng hóa bị hư hỏng. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng + Văn bản cam kết quy tắc: về số lượng, chất lượng, màu sắc, thời gian giao hàng, thời gian thu hồi và bồi thường hàng bị lỗi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cao su Ea H'leo
499 Giải phóng, Thị trấn EaDrang, Huyện Ea H'leo, Tỉnh Đặk Lăk
Số điện thoại: 02623777286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tuấn - Tổng giám đốc Công ty TNHH MTV Cao su Eahleo, địa chỉ: 499 Giải phóng, TT Ea Drăng, H. Ea H’Leo, T.ĐăkLăk Điện thoại: 02623 777 286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm, Phòng Tài chính kế hoạch Công ty TNHH MTV Cao su Eahleo, địa chỉ: 499 Giải phóng, TT Ea Drăng, H. Ea H’Leo, T.ĐăkLăk Điện thoại: 02623 777 286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ mua sắm,Phòng Tài chính kế hoạch Công ty TNHH MTV Cao su Eahleo, địa chỉ: 499 Giải phóng, TT Ea Drăng, H. Eah’Leo, T.ĐăkLăk Điện thoại: 02623 777 286 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mủ vải lưỡi trai | 1111 | 927 | Cái | Vải Denil màu xanh lá cây đậm, may kiểu lưỡi trai, in logo của Công ty TNHH MTV Cao su EaH’leo phía trước | Đảm bảo quy định về màu sắc, logo, kích cỡ, |
| 2 | Mủ vải tai bèo | 1112 | 1.420 | Cái | Vải Denil màu xanh lá cây đậm, may kiểu tai bèo, in logo của Công ty TNHH MTV Cao su EaH’leo phía trước | Đảm bảo quy định về màu sắc, logo, kích cỡ, |
| 3 | Nón bọc tóc | 1122 | 15 | Hộp | Nón con sâu, dùng 1 lần | Nón con sâu, dùng 1 lần |
| 4 | Quần áo bảo hộ lao động | 2310 | 2.410 | Bộ | Vải: dùng các loại vải sợ bông pha sọi tổng hợp kaki TC 65-35 (tương đương conton 35%-polyester 65%)Kiểu dêt: Vân điểmMật độ sợi (10cm): Ngang: ˃ 240, dọc: ˃ 300; độ bền kéo đứt(N): dọc>850,ngang >250Chỉ may: Chỉ may phải có độ nhỏ từ 10x3 đến 20x3 texCúc: Không bị gãy, vỡ, sứt mẽ trong thời gian sử dụng quần áoVề màu sắc: Áo quần BHLĐ có màu xanh lá cây đậm ( Dark green, in logo của Tập đoàn CN Cao su Việt Nam phía trên túi áo bên trái đường kính logo 60mm, logo của Công ty TNHH MTV Cao su EaH’leo in phía trên tay trái gần phần vai áo kích thước bằng với kích thước logo tập đoàn.Quần áo nam: Áo kiểu bludong có đai liền, cổ bẻ cái khuy, cầu vai rời hai lớp, tay dài có manchette, hai túi ngực có nắp. Quần âu cạp rời, có 6 quai luồn thắt lung, hai túi ốp ngoài , cửa quần mở giữa và cái khoá kéo. ở mỗi thân sau có 1 đường chiết ly.Quần áo nữ: Áo kiểu bludong có đai liền, cổ bẻ cái khuy, có lót 1 lớp cầu vai bên trong, tay dài có manchette, hai túi ngực có nắp. Quần âu cạp rời, may lung thun bản 0,3cm có dây cột, hai túi ốp ngoài, cửa quần mở giữa và cái khoá kéo. Ở mỗi thân sau có 1 đường chiết ly. | Quần áo vải hoặc thun phù hợp với thực tế công việc, đảm bảo quy định về màu sắc, logo kích cỡ. |
| 5 | Áo choàng vải trắng | 2114 | 17 | Cái | Vải Kaki, bề mặt mịn, thấm mồ hôi, thoáng mịn | Vải Kaki, bề mặt mịn, thấm mồ hôi, thoáng mịn |
| 6 | Giầy vải thấp cổ | 2411 | 406 | đôi | Đế cao su chống trơn trợt, chất liệu bền Giày Thượng Đình hoặc tương đương | Giày bata, giày vải bạt phổ thông, chống trơn trợt |
| 7 | Giầy vảỉ cao cổ | 2412 | 1.992 | Đôi | Đế cao su chống trơn trợt chất liệu bền Giày Thượng Đình hoặc tương đương | chống trơn trợt |
| 8 | Ủng cao su | 2440 | 31 | Đôi | Loại ống cao đến đầu gối, màu đen | Loại phổ thông, ống cao đến đầu gối |
| 9 | Tất, vớ | 2460 | 2.272 | Đôi | Sợi tốt, Giữ ấm, dày, dài Giúp chân khô thoáng, khử mùi. Ngoài bao bì sản phẩm phải ghi tên cơ sở, địa chỉ, cỡ sản phẩm. | Loại vải dày, dài, chống muỗi, vắt, côn trùng |
| 10 | Khẩu trang y tế | 1414 | 69 | Hộp | Kháng khuẩn than hoạt tính, loại 4 lớp ,50 cái/ hộp | Loại tốt |
| 11 | Khẩu trang vải | 1411 | 765 | Cái | Vải tốt, mềm,mịn | Có thể dùng lại được |
| 12 | Quần áo đi mưa | 2342 | 1.065 | Bộ | Màu xanh dương, vải chống thấm | Loại bền, chống thấm tốt |
| 13 | Áo mưa cánh dơi | 2341 | 196 | Cái | Màu xanh dương, chống thấm tốt | Loại bên, chống thấm tốt |
| 14 | Xà bông | 4110 | 1.269 | Gói | Tương đương xà phòng OMO | Loại thông dụng trên thị trường, trọng lượng 2,9 Kg/Gói |
| 15 | Tạp dề | 2121 | 67 | Cái | Màu xanh đen Nhựa PVC, simili, dẻo Chống thâm nước,dày | Nhựa PVC, simile, dẻo, chống thấm nước, dày |
| 16 | Nút chống ồn | 1311 | 67 | Đôi | mềm, chống ồn tốt | có thể sử dụng lại 30 lần/tháng |
| 17 | Găng tay cao su | 2471 | 710 | Đôi | GĂng tay dài qua khuỷu tay (cùi chỏ), ôm cánh tay | Dài tới giữa cánh tay, ôm sát cánh tay |
| 18 | Găng tay vải bạt | 2471 | 10 | Đôi | Vải bạt chéo hoặc bạt vuông | Vải bạt chéo hoặc bạt vuông |
| 19 | Kem chống muỗi | 4123 | 4.647 | Tuýp | Tác dụng xua đuổi muỗi trên 8 tiếng sử dụng, không gây ngứa, châm chích cho do khi bôi kem, không gây độc hại cho người sử dụng, thông dụng trên thị trường | Loại thông dụng trên thị trường |
| 20 | Nhang muỗi | 4121 | 1.020 | Hộp | Thành phần từ thiên nhiên, diệt được muỗi, khói không gây khó thở và độc hại cho người sử dụng, thông dụng trên thị trường | Loại thông dụng trên thị trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9681E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.777.670.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng và có nghĩa vụ bảo hành hàng hoá- Nhà thầu cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng (sau 1 tháng giao hàng ) trong vòng 3 ngày sau khi có văn bản yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo biên bản xác định khối lượng hàng hoá bị hư hỏng - Thời gian bảo hành của hàng hóa phải từ 12 tháng trở lên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/ Kinh tế;- Đã từng tham gia quản lý 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dệt may/ Cắt may;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có trình độ chuyên môn đã qua đào tạo về thiết kế, có khả năng cung ứng trang phục bảo hộ lao đồng đạt yêu cầu về chất lượng.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi