Gói thầu: Mua tinh, vật tư thụ tinh nhân tạo bò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến nông Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua tinh, vật tư thụ tinh nhân tạo bò |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:44:00 đến ngày 2022-06-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng cung cấp tinh, vật tư thụ tinh nhân tạo bò. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 450.000.000 đồng.* Giấy tờ bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 100% số lượng tinh cọng rạ bị nứt, gãy, nỗ đầu cọng rạ trong thời gian thực hiện hợp đồng.- Cử cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng súng bắn tinh loại 0,5ml cho các dẫn tinh viên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản, sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Chăn nuôi – thú y hoặc thú y |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm khuyến nông Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua tinh, vật tư thụ tinh nhân tạo bò Chương trình Cải tạo đàn bò 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy tờ chứng tư cách hợp lệ của nhà thầu - Giấy tờ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Giấy tờ chứng minh đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật Và các giấy tờ liên quan đến yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản phô tô có chứng thực sao y bản chính): - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Đối với tinh bò đực giống nhóm Zebu (tinh bò Brahman) + Có giấy phép sản xuất của Cục chăn nuôi hoặc Quyết định chức năng nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam; + Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh đối cơ sở nuôi đực giống; trong đó có bệnh Viêm da nổi cục + Có văn bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với bò đực giống; + Có văn bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với tinh đông lạnh. + Có công bố tiêu chuẩn cơ sở phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam. + Giấy Chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản suất (bản sao công chứng) do Cục sở hữu trí tuệ cấp. + Giấy tờ chứng minh cơ sở có kinh nghiệm chăm sóc, nuôi dưỡng và chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên; - Danh sách trích ngang của 10 bò đực giống dự kiến cung cấp tinh cho bên mời thầu (kèm theo lý lịch 3 đời của bò đực giống) đối với tinh bò Brahman và 10 bò đực giống có trong danh sách bò đực giống được Cục Chăn nuôi xác nhận. Bò đực giống Brahman được nhập khẩu từ Hoa Kỳ hoặc tương đương - Đối với tinh bò nhập ngoại: + Lý lịch 3 đời của bò đực giống; đường link tra cứu thông tin đực giống trên Hiệp hội đực giống hoặc trên website của nhà sản xuất + Có giấy phép nhập khẩu của Cục chăn nuôi + Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu không dùng làm thực phẩm + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu thuyết minh giải pháp cung cấp hàng hóa - Năng lực tài chính: theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Trị
•Địa chỉ trụ sở: 29 Lý Thường Kiệt - TP Đông Hà - Quảng Trị
•Điện thoại cơ quan: 02333.562.226
•Số fax: 02333.560.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Trị •Địa chỉ trụ sở: 29 Lý Thường Kiệt - TP Đông Hà - Quảng Trị •Điện thoại cơ quan: 02333.562.226 •Số fax: 02333.560.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Trị •Địa chỉ trụ sở: 29 Lý Thường Kiệt - TP Đông Hà - Quảng Trị •Điện thoại cơ quan: 02333.562.226 •Số fax: 02333.560.969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị •Địa chỉ trụ sở: 270 Hùng Vương - TP Đông Hà - Quảng Trị •Điện thoại cơ quan: 02333.852.573 •Số fax: 02333.855.013 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tinh bò đực giống nhóm Zebu (tinh bò Brahman) | 1.680 | liều | Bò đực để khai thác tinh phải có tiêu chuẩn phù hợp với bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với đực giống; có nguồn gốc thuần chủng được nhập khẩu từ Mỹ hoặc tương đương và được Cục chăn nuôi chứng nhận. Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống được chứng nhận an toàn dịch bệnh của cơ quan thú y. Tinh đông lạnh sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. Tinh đông lạnh được công bố tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng tinh. Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống có kinh nghiệm chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên. Tinh cung cấp cho gói thầu phải của từ 10 con bò đực giống trở lên và có trong danh sách xác nhận đạt tiêu chuẩn giống của Cục Chăn nuôi. Tinh đông lạnh có cataloge, lý lịch bò đực giống 3 đời. Tinh đông lạnh đạt tiêu chuẩn Quốc gia và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: Số tinh trùng sống trong cọng rạ trước khi đông lạnh ≥25triệu/cọng rạ, hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông đạt ≥40%, số lượng tinh trùng sống sau khi giải đông ≥10triệu/liều. Tinh bò được đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất, đơn vị sản xuất. Quy cách đóng gói: 25 liều/ống Bảo quản: cọng tinh phải được bảo quản ngập trong Nitơ lỏng -1960C Cọng rạ tinh không bị gãy, nổ, bật đầu bông, không đủ dung tích. | ||
| 2 | Tinh bò thịt BBB (Blanc - Bleu - Belge) nhập ngoại | 2.600 | liều | Các chỉ số bò đực giống:+ Kích thước (Size): 85-86+ Chỉ số phát triển cơ bắp (Muscula): 90-92+ Thịt nạc (Meaty): 87-88+ Sức đề kháng (Stands): 87-88+ Chỉ số hình thể (General): 90-91+ Chỉ số hình thể tổng hợp (Final note): 90-91Phân loại chỉ số của đực giống:+ Da (Skin): 39 - 40+ Dài thân (Length): 39-40+ Rộng ngực (Chest width): 32-33+ Độ rộng khung xương chậu (Pelvis width): 43 - 44+ Vai (Shoulder): 39 - 40+ Đầu (Top): 35-36+ Sườn (Rib): 27-28+ Mông (Rump): 25-26+ Độ dài khung xương chậu (Pelvis length): 39-40+ Đuôi (Tail set): 32-33+ Đùi trước (Thigs side): 43-44+ Đùi sau (Thigs rear): 43-44 + Cấu trúc xương (Bone structure): 38-40+ Xương vai (Shoulder bone): 25 - 26+ Xương sống (Top line): 23 - 25+ Chân trước (Fore legs): 27 - 29+ Cổ chân trước (Fore-pasterns): 27 - 28+ Chân sau (Rear legs): 20-21+ Cổ chân sau (Rear- pasterns): 25 - 26+ Khuỷu chân (Hocks): 27-28+ Dáng đi (Walk): 22 - 25+ Kích thước (size): 35 - 36-Đực giống cung cấp tinh có năm sinh từ 2017 - 2018-Xuất xứ: Vương quốc Bỉ hoặc tương đương | ||
| 3 | Tinh bò thịt Red Brahman nhập ngoại | 2.600 | liều | Chỉ số của đực giống:+ Khối lượng sơ sinh (Birth weight): 34 - 36 kg Chỉ số kiểm tra qua đờ isau (EPD – Kỳ vọng di truyền) + Chỉ số cân nặng sơ sinh (BW): 2-3 + Chỉ số cân nặng cai sữa (WW): 19-20 + Chỉ số cân nặng 1 năm tuổi (YW): 34-36 + Tỷ lệ thịt xẻ (CW): 2 - 3 + Mỡ dắt (MB): 6 - 7 + Sữa (Milk): 6 - 7 + Có xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | ||
| 4 | Ni tơ lỏng bảo quản tinh bò | 3.010 | Lít | Ni tơ lỏng độ tinh khiết 99,9%-Nhiệt độ: - 1960CKhông màu, không mùi, được bảo quản trong bình đựng chuyên dùng của nhà cung cấp theo qui định. | ||
| 5 | Găng tay ni lông | 6.880 | Cái | Găng tay dùng trong Thú y, sử dụng trong thụ tinh nhân tạo bò.+ Găng tay 5 ngón, chất liệu Polyethylen, dai, độ bền cao+ Chiều dài 92 cm+ Màu cam+ Xuất xứ: Pháp hoặc tương đương | ||
| 6 | Ống ghen | 6.880 | Cái | Ống ghen sử dụng trong thụ tinh nhân tạo bò:+ Phù hợp với cả 2 loại cọng rạ 0,25 ml và 0,5 ml.+ Làm bằng nhựa PVC trung tính+ Chiều dài 46 cm+ Xuất xứ: Pháp hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng cung cấp tinh, vật tư thụ tinh nhân tạo bò. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 450.000.000 đồng.* Giấy tờ bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 100% số lượng tinh cọng rạ bị nứt, gãy, nỗ đầu cọng rạ trong thời gian thực hiện hợp đồng.- Cử cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng súng bắn tinh loại 0,5ml cho các dẫn tinh viên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản, sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học ngành Chăn nuôi – thú y hoặc thú y | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi