Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:18:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501579E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 6 Mua vật tư, hóa chất Viện Y sinh Nhiệt đới 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội.
Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội.
Địa chỉ: Viện Y sinh Nhiệt đới, Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.37910940. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình cầu 2 lít 2 cổ | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh; dung tích 2 lít; cổ nhám NS: 29/32; chiều cao 187mm, đường kính 131mm; bình cầu đáy bằng, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng. Đóng gói: 1 bình/hộp | ||
| 2 | Bình cầu 1 lít 2 cổ | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh; dung tích 1 lít; cổ nhám NS: 29/32; chiều cao 187mm, đường kính 131mm; bình cầu đáy bằng, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng. Đóng gói: 1 bình/hộp | ||
| 3 | Phễu nhỏ giọt cân bằng áp suất | 2 | Cái | Phễu nhỏ giọt hình trụ, cổ mài, có chia vạch và cân bằng áp suất. Khóa thủy tinh, cổ mài, có nắp vặn nhựa. Quy cách đóng gói: 1 cái/ hộp | ||
| 4 | Bình làm khô | 3 | Cái | Bình hút ẩm có tay nắm, gờ mài bằng, thủy tinh brosilicate 3.3. Các thành phần được hút chân không chặt. Bình hút ẩm, vỉ inox 100mm 0.7 lít Duran | ||
| 5 | Buret 50 ml | 3 | Cái | Buret tự động. Khóa thủy tinh đầu mài ở nhánh bên. Thời gian chảy: 30 giây. Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN. Buret tự động khóa TT 50m | ||
| 6 | Lọ Duran schott loại 250ml | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, Dung tích: 250ml, Sợi DIN: 45, Đường kính cổ: 70mm, Chiều cao: 143mm, Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 7 | Nhiệt kế thuỷ ngân Aurora | 3 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân Aurora có cấu tạo gồm 3 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ, Ống mao dẫn và phần hiển thị kết quả. Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. Khoảng đo: từ 35oC – 42oC. Đóng gói: 12 chiếc/thùng | ||
| 8 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Độ dày thành bình đồng nhất, Dung tích: 1000ml. Đường kính (d): 105mm, Chiều cao (h): 145mm. Cốc có Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Quy cách: 1 cái/hộp. | ||
| 9 | Cốc thủy tinh 2000 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Độ dày thành bình đồng nhất, Dung tích: 2000ml. Đường kính (d): 105mm, Chiều cao (h): 145mm. Cốc có Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Quy cách: 1 cái/hộp. | ||
| 10 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 2 | Hộp | TLC Silicagel 60 F254S kích thước 20x20 cm, mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g, độ dày tấm bản: 150 - 180 µm, thể tích lỗ: 0.74 - 0.84 ml/g; Đóng gói: Hộp 25 tấm. Bảo quản: từ +15°C đến +25°C | ||
| 11 | Giấy lọc to, Whatman | 100 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh GF/C 1.2 µm, 47mm; vi sợi thủy tinh, bề mặt mịn, nhẵn, tốc độ chảy tốt; độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.2µm; tốc độ lọc: 100 giây (herzberg); độ dày: 260µm; khối lượng: 53g/m2; đường kính: 47mm; Đóng gói: 100 tờ/hộp; Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C. | ||
| 12 | Sephadex | 3 | Lọ 50g | Kích thước hạt 40-120 μm, 1 gram hòa tan tốt trong 15-20 ml dung môi, pH từ 2-13. Đóng gói: Lọ 50 gram. Bảo quản: từ +10°C đến +25°C. | ||
| 13 | Túi hút ẩm silicagel | 10 | Túi | Hạt chống ẩm silicagel không vị và không mùi, trơ về mặt hóa học, khả năng hấp thụ mạnh trong các điều kiện khác nhau; có hình cầu tròn, kích thước không đồng đều, đường kính khác nhau từ 2-4 mm, trong suốt; Đóng gói: 5g/túi; Bảo quản: từ +15°C đến +25°C. | ||
| 14 | Bột than hoạt tính | 5 | Lọ 100g | Dạng bột mịn. Độ ẩm 10%. Hàm lượng tro tiêu chuẩn: ≤ 3%. Trị số pH: 3,5 – 5. Năng lực hấp phụ MSG: ≥ 10%. Năng lực hấp phụ caramen: ≥ 95%. Nhiệt độ cháy khoảng 450°C. Cường độ: 95% tối thiểu. Kích cỡ: 0,075 - 0,21mm. Tỷ trọng ở 250°C: 0,440 - 0,600 g/ml. Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 15 | Màng seal | 300 | Cái | Vật liệu có cấu trúc từ chất liệu nhôm ghép màng nhựa PE/PRT/PS và có thể được ghép thêm giấy carton; độ dày 0.6mm-1mm; Đóng gói: 1000 màng/thùng; Bảo quản: từ +15°C đến +25°C. | ||
| 16 | Bột silicagel dùng cho sắc ký | 10 | Kg | Công thức phân tử SiO2; đường kính hạt 0,040-0,063 mm; khối lượng phân tử 60,08 g/mol; nhiệt độ nóng chảy 1710oC; giá trị pH 7 (100 g/l, H₂O, 20°C); Đóng gói: 1kg/lọ; Bảo quản: từ +15°C đến +25°C. | ||
| 17 | Lọ đựng viên sủi | 300 | Lọ | Lọ tròn chất liệu: Nhựa PP. Kích thước: đường kính 3cm, cao: 20cm. Màu sắc:Trắng, trong suốt, mờ, bất kỳ màu tùy chỉnh được thực hiện. Nắp nhựa. | ||
| 18 | Túi màng nhôm | 5.200 | Chiếc | Chất liệu: PET/AL. Độ dày: 70 ~ 180 micron. Độ thấm oxy thấp NY, tính chất rào cản mạnh AL, lớp bên trong bao bì thông thường, mờ đục, PE-lớp bên trong nấu ăn nhiệt độ cao CPP lớp bên trong. Kích thước: 3,9×5,9 cm. | ||
| 19 | Xylanh 3ml (100 chiếc/hộp) | 5 | Hộp | Nguyên liêu làm đốc kim là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.Thân kim là thép không gỉ có đủ độ cứng cơ khí va không oxi hóa.Quy cách đóng gói: 100 bơm/1hộp. TCCL: ISO 9001:2015. ISO 13485:2016. GMP-FDA và TCNV 5903:1995. Dung tích bơm tiêm: 3ml | ||
| 20 | Xylanh 10 ml (100 chiếc/hộp) | 10 | Hộp | Nguyên liêu làm đốc kim là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.Thân kim là thép không gỉ có đủ độ cứng cơ khí va không oxi hóa.Quy cách đóng gói: 100 bơm/1hộp. TCCL: ISO 9001:2015. ISO 13485:2016. GMP-FDA và TCNV 5903:1995. Dung tích bơm tiêm: 10ml | ||
| 21 | Bình định mức 100 ml | 10 | Cái | Bình định mức thủy tinh dung tích 100 ml. Chiều cao: 170mm, đường kính cổ trong: 14,5 mm. Kích thước cổ nối: 14/23 | ||
| 22 | Bình định mức 500 ml | 10 | Cái | Bình định mức thủy tinh dung tích 500 ml. Chiều cao: 260mm, đường kính cổ trong: 19mm. Kích thước cổ nối: 19/26 | ||
| 23 | Bình định mức 5ml | 10 | Chiếc | Bình định mức thủy tinh dung tích 5 ml. Chiều cao: 70mm, đường kính cổ trong: 10 mm. Kích thước cổ nối: 10/19 | ||
| 24 | Bình định mức 10ml | 10 | Chiếc | Bình định mức thủy tinh dung tích 10 ml. Chiều cao: 90mm, đường kính cổ trong: 10mm. Kích thước cổ nối: 10/19xylene cyanol) | ||
| 25 | Bình định mức 25ml | 10 | Chiếc | Bình định mức thủy tinh dung tích 25 ml. Chiều cao: 110mm, đường kính cổ trong: 10mm. Kích thước cổ nối: 10/19 | ||
| 26 | Bình định mức 50ml | 10 | Chiếc | Bình định mức thủy tinh dung tích 50 ml. Chiều cao: 140mm, đường kính cổ trong: 12,5mm. Kích thước cổ nối: 12/21 | ||
| 27 | Cột sắc ký cổ nhám (30*450) | 5 | Cột | Đường kính cột: 30mm; khóa thủy tinh đường kính 15mm; chiều dài 45cm; chất liệu thủy tinh độ bền cao độ dày thành bình đồng nhất. Đóng gói: 1 cột/hộp. | ||
| 28 | Tấm sắc ký bản mỏng TLC Silica gel 60G | 2 | Hộp | TLC Silicagel 60G. kích thước 20x20 cm, nền thuỷ tinh có chất kết dính thạch cao. Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g, Thể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml /g, Kích thước phân bố 9.5 - 11.5 µm, giá trị hRf: 11-25 Đóng gói: Hộp 25 tấm; Bảo quản: từ +15°C đến +25°C. | ||
| 29 | Rây lọc inox 0,18 mm | 2 | Chiếc | Chất liệu sàng rây được làm bằng inox 304, mắt sàng được làm bằng inox 18mesh; cao 12cm; đường kính rây 60 cm/ đường kính lỗ Ø 0.18mm; Được sản xuất theo ASTM E11, có giấy chứng nhận chất lượng | ||
| 30 | Rây lọc inox 1 mm | 2 | Chiếc | Chất liệu sàng rây được làm bằng inox 304, mắt sàng được làm bằng inox 18mesh; cao 12cm; đường kính rây 60 cm/ đường kính lỗ Ø 1mm ; Được sản xuất theo ASTM E11, có giấy chứng nhận chất lượng | ||
| 31 | Găng tay | 10 | hộp | Làm từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; hàm lượng bột ≤10mg/dm2; nồng độ Protein tách chiết trong nước ≤ 200ug/g; màu cao su tự nhiên; dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Đóng gói: 100 cái/hộp, 10 hộp/ thùng. | ||
| 32 | Khẩu trang y tế | 20 | hộp | Đóng gói: 50 cái/hộp. Khẩu trang 4 lớp. Ngăn ngừa vi khuẩn, khói bụi và ô nhiễm môi trường. Sản phẩm dùng cho môi trường bệnh viện, phòng khắm, nha khoa, y tế cộng đồng | ||
| 33 | Ethyl acetat | 40 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu có mùi dễ chịu và đặc trưng; dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99.9%; nhiệt độ sôi: 77,1°C; tỷ trọng: 0,902 g/cm³; Đóng gói: Chai 1000 ml; Bảo quản: từ +2℃ đến +25℃. | ||
| 34 | Diethyl ether | 40 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99.9%; nhiệt độ sôi: 34,6°C; tỷ trọng: 0,713 g/cm³; Đóng gói: Chai 1000 ml; Bảo quản: từ +2℃ đến +25℃. | ||
| 35 | Chloroform | 40 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu và dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99%; nhiệt độ sôi: 61,2°C; Tỷ trọng: 1,49 g/cm³; Đóng gói: Chai 1000 ml; Bảo quản: từ +2℃ đến +25℃. | ||
| 36 | Petroleum ether | 40 | Chai 1 lít | Petroleum ether 40-60 (≥ 90%) là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi; nhiệt độ sôi: °C ở 1.013 hPa; tỷ trọng: 0,653 g/cm³; nhiệt độ bốc cháy: 240°C; Đóng gói: Chai 1000 ml; Bảo quản: từ +2℃ đến +25℃. | ||
| 37 | Cồn tuyệt đối | 300 | lít | Dung dịch không màu, độ tinh khiết ≥96%; nhiệt độ sôi: 78,4°C; khối lượng riêng: 0,789 g/cm³; Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C. | ||
| 38 | Axit sulfuric đậm đặc | 39 | chai 500 ml | Chất lỏng không màu, độ tính khiết: ≥ 98 %, nhiệt độ sôi 335 oC, khối lượng riêng 1,84g/cm3; Đóng gói: Chai 500 ml; Bảo quản: từ +2°C đến +25°C. | ||
| 39 | CuSO4 | 39 | Lọ 500 g | Dạng rắn, màu xanh nước biển, độ tinh khiết: ≥ 99.0%; khối lượng riêng: 2,286 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy 110°C; Đóng gói: Lọ 500g; Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C. | ||
| 40 | Axit acetic | 39 | Chai 500 ml | Là chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥ 99,5%; nhiệt độ sôi: 118°C; Tỷ trọng: 1,05 g/cm³; Đóng gói: Chai 500 ml; Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C. | ||
| 41 | HCL | 39 | Chai 500 ml | Chất lỏng, trong suốt; tỷ trọng: 1.18 g/cm3; nồng độ: 37%; nhiệt độ sôi: 110°C; Đóng gói: Chai 500 ml; Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C. | ||
| 42 | HgCl2 | 5 | Lọ 500 g | Chất rắn màu trắng hoặc không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.5%; nhiệt độ nóng chảy: 276 °C; tỷ trọng: 5,43 g/cm³; Đóng gói: Lọ 500g; Bảo quản: từ +5°C đến +30°C. | ||
| 43 | KI | 14 | lọ 500 g | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết: ≥99%; tỷ trọng: 3,23 g/cm³; nhiệt độ nóng chảy: 681°C; Đóng gói: Lọ 500 g; Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C. | ||
| 44 | Mg | 14 | lọ 500 g | Tinh thể dạng bột màu trắng, độ tinh khiết: ≥ 99%; tỷ trọng: 1,68 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy: 150oC; Đóng gói: Lọ 500g; Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C. | ||
| 45 | Iod (rắn) | 10 | lọ 100 g | Chất rắn màu ánh kim xám bóng, độ tinh khiết: ≥ 99.99%; tỷ trọng: 9 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy: 184°C;Đóng gói: Lọ 100g; hàm lượng vết kim loại ≤ 100ppm, điện trở 1.3E15 μΩ-cm Bảo quản: từ 2 - 30°C | ||
| 46 | Chất chuẩn saponin ginsenoside | 5 | lọ 5 mg | Chất chuẩn saponin ginsenoside-RC dành cho HPLC, độ tinh khiết ≥98%. Chất dạng bột màu trắng. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8oC. Mã CAS: 11021-14-0 | ||
| 47 | Schizandrin | 6 | lọ 10 mg | Chất chuẩn dành cho HPLC, độ tinh khiết ≥98%, độ hoạt động quang học: [α]/D 75 to 95°, c = 1 trong methanol, độ hoà tan trong DMSO: ≥13 mg/mL Chất dạng bột có màu từ trắng đến nơi đục. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8oC | ||
| 48 | Puerarin | 6 | Lọ 5 mg | Chất chuẩn dành cho HPLC, độ tinh khiết ≥98%. Mã CAS: 3681-99-0. Chất dạng bột có màu trắng. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8oC | ||
| 49 | Methanol HPLC | 35 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi, có mùi đặc trưng, độ tinh khiết: ≥ 99.9%; nhiệt độ sôi: 64,7 °C; tỷ trọng: 0,7918 g/cm3; Đóng gói: Chai 1 lít; Bảo quản: từ +2°C đến +25°C. | ||
| 50 | Acetonitril HPLC | 35 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; nhiệt độ sôi: 82°C, tỷ trọng: 0.786 g/cm3; Đóng gói: Chai 2,5 lít; Bảo quản: từ +5°C đến +30°C. | ||
| 51 | MgCO3 | 20 | kg | Chất rắn màu trắng; độ hòa tan trong nước: 0,0012 mol/lít (25°C, Khan) và 0,375 g/100 ml (20°C, pentahydrat); nhiệt độ nóng chảy: 540°C. Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. | ||
| 52 | Tinh bột | 30 | kg | Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Nhưng khi ở nước ấm nóng 65 ⁰C chuyển thành dung dịch keo, hay còn gọi là hồ tinh bột. Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 53 | Canci dihidrophosphat | 30 | kg | Là chất bột, màu trắng, tan tốt trong nước cho dung dịch không màu. Điểm nóng chảy: 109°C. Khối lượng phân tử: 234,05 g/mol. Có thể hòa tan trong: Nước, Acid hydrochloric, Acid nitric, Acid acetic. Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 54 | Axit tartaric | 5 | kg | Dạng tinh thể màu trắng; điểm sôi: 275 °C, tỷ trọng: 1,79 g/cm³. Độ tan trong nước: 1,33 kg/L (L hoặc D-tartaric); 0,21 kg/L (DL, racemic); 1,25 kg/L ("meso"). Điểm nóng chảy: 171 đến 174°C (L hoặc D-tartaric; tinh khiết), 206°C (DL, racemic), 165–166 °C (meso-khan), 146–148°C (meso-ngậm nước). Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 55 | Axit citric | 5 | kg | Ở nhiệt độ phòng, là chất bột kết tinh màu trắng. Nó có thể tồn tại dưới dạng khan (không chứa nước) hay dưới dạng ngậm một phân tử nước (monohydrat). Độ hòa tan trong nước: 133 g/100 ml (20 °C); điểm nóng chảy: 153 °C; khối lượng riêng: 1,665 g/cm³. Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 56 | Natri bicarbonate | 10 | kg | Là chất rắn màu trắng có dạng tinh thể đơn tà, hơi mặn và có tính kiềm; độ hòa tan trong nước: 7,8 g/100 mL (18 ℃); khối lượng riêng: 2,159 g/cm³; điểm nóng chảy: 2,159 g/cm³. Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 57 | Avicel PH 101 | 15 | kg | Là một loại cellulose vi tinh thể màu trắng, không mùi, không vị, có chứa nhiều lỗ xốp và có tính hút ẩm. Kích thước tiểu phân: 50 µm, tỷ trọng 0,26 – 0,3 g/ml. Độ tan: Avicel tan nhẹ trong dung dịch natri hydroxit 5%, thực tế không tan trong nước, axit loãng và hầu hết các dung môi hữu cơ. Hàm ẩm thường dưới 5%. Diện tích bề mặt: 1,06–1,12 m2/g. Bảo quản: bảo quản trong thùng kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. | ||
| 58 | Lactose | 30 | kg | Là chất rắn màu trắng, không hút ẩm và có vị ngọt nhẹ. Độ tan trong nước: 0.216 g/mL; điểm nóng chảy: 202,8 ° C; khối lượng riêng: 1,52 g/cm³. Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát. | ||
| 59 | Glucose | 30 | kg | Chất kết tinh không màu, vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía, độ tan trong nước: 91 g/100 ml (25 °C); điểm nóng chảy: 146 °C (dạng α của vòng pyranose) và 150 °C (dạng β của vòng pyranose); khối lượng riêng: 1.54 g/cm3. Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát. | ||
| 60 | Natri Starch glycolat | 30 | kg | Tồn tại dạng bột có màu trắng hoặc gần như trắng, đặc biệt rất hút ẩm. Tỷ trọng thô là 0,81 g/cm3 với Primogel, 0,756 g/cm3 với Glycolis; tỷ trọng biểu kiến 0,98 g/cm3 với Primogel và 0,945 g/cm3 với Glycolis. Kích thước hạt trung bình là 38 mm; độ tan: có khả năng phân tán trong nước tạo thành dạng huyền phù trong mờ, không tan trong methylen clorua; Nhiệt độ nóng chảy: không bị nóng chảy nhưng than hóa ở khoảng 200°C; Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 61 | Magnesi Stearat | 30 | kg | Bột trắng, độ tan trong nước: 0,003 g/100 mL (15 °C); 0,004 g/100 mL (25 °C); 0;008 g/100 mL (50 °C). Điểm nóng chảy: 88,5 °C; khối lượng riêng: 1,026 g/cm3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 62 | Talc | 20 | kg | Được sử dụng rộng rãi ở dạng bở, dạng kết tinh theo hệ một nghiêng rất ít gặp; không tan trong nước, nhưng tan ít trong các dung dịch axít khoáng loãng. Màu của nó thay đổi từ trắng đến xám hoặc xanh dương và khi nhìn vào có cảm giác trơn bóng. Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 63 | Gôm Arabic | 10 | kg | Gôm Arabic tồn tại dạng hạt, bột hoặc bột phun khô màu trắng hoặc trắng vàng, không mùi và có vị nhạt. Dịch thể gôm 5% trong nước có pH = 4,5–5,0 Giá trị pKa= 2,5. Trọng lượng riêng: 1,35–1,49 g/cm3. Độ nhớt: dịch thể 30% trong nước ở 20°C có độ nhớt 100cP. Bảo quản: trong bao bì kín gió ở nơi khô ráo và thoáng mát | ||
| 64 | Gôm xanthan | 5 | kg | Xanthan Gum là một exopolysaccharide phức tạp, được làm bằng cách lên men đường ngô với một loại vi khuẩn có tên Xanth omonas campestris. Tan trong nước nóng/lạnh. Không tan trong dầu. Cấu trúc cơ bản: 1 mạch chính là cellulose và 1 mạch bên trisaccharide. Khối lượng phân tử: 2*106. Tạo độ nhớt khá đồng nhất giữa khoảng nhiệt độ 5-75°C. Bảo quản: trong bao bì kín gió ở nơi khô ráo và thoáng mát | ||
| 65 | Eudragit EPO | 6 | kg | Là chất rắn dạng bột, hòa tan tốt trong aceton, alcol và diclomethan, có khả năng giải phóng trực tiếp khi vào đường tiêu hóa. Đây là một poly methacrylatamino este, có nhóm amin bậc ba bị ion hóa ở pH acid. Do đó Eudragit EPO hòa tan trong môi trường có pH nhỏ hơn 5, thấm và trương nở ở pH lớn hơn 5. Độ nhớt thấp, độ bám dính tốt, hiệu quả tạo lớp phủ mỏng cao. Bảo quản: trong bao bì kín gió ở nơi khô ráo và thoáng mát | ||
| 66 | HPMC E15 | 5 | kg | Tồn tại dạng bột hoặc hạt không mùi và không vị, màu trắng hoặc trắng kem và tạo thành dịch keo khi hòa tan trong nước. Dịch thể HPMC 2% trong nước có pH khoảng 5,0-8,0. Nhiệt độ nóng chảy: hóa nâu ở 190-200°C; hóa than ở 225-230°C. Nhiệt độ chuyển kính: 170-180°C. Trọng lượng riêng: 1,26 g/cm3. Bảo quản: Trong bao bì kín gió ở nơi khô ráo và thoáng mát | ||
| 67 | HPMC E6 | 5 | kg | Tồn tại dạng bột hoặc hạt không mùi và không vị, màu trắng hoặc trắng kem và tạo thành dịch keo khi hòa tan trong nước. Dịch thể HPMC 2% trong nước có pH khoảng 5,0-8,0. Nhiệt độ nóng chảy: hóa nâu ở 190-200°C; hóa than ở 225-230°C. Nhiệt độ chuyển kính: 170-180°C. Trọng lượng riêng: 1,26 g/cm3. Bảo quản: Trong bao bì kín gió ở nơi khô ráo và thoáng mát. | ||
| 68 | HPMC K100 M | 5 | kg | Là tá dược hòa tan trong nước và một số dung môi hữu cơ. Kích thước hạt: 98,5% lọt qua lưới 100; 100% đi qua 80 lưới. Mật độ khối lượng lớn: 0,25-0,70g/cm3. Trọng lượng riêng thực: 1,26-1,31 g/cm3. Nhiệt độ gel hóa: 58-64°C. Nhiệt độ hóa nâu: 190-200 °C; Sức căng bề mặt: (dung dịch nước 2%) 42-56dyn cm. Bảo quản: Nơi khô ráo và thoáng mát | ||
| 69 | PEG 400 | 3 | lít | Là chất lỏng không màu trong suốt ở 23°C; một loại polyetylen glycol có trọng lượng phân tử thấp: 380 – 410 (Da). Khối lượng riêng: 1,128 g / cm 3; độ nóng chảy: 4 - 8°C; độ nhớt: 90,0 cSt ở 25°C và 7,3 cSt ở 99°C. Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 70 | PEG 4000 | 3 | kg | Dạng bột hoặc kem trắng, tan tốt trong nước. Trọng lượng phân tử: 3700 – 4300 (Da). Khối lượng riêng: 1.212 g/cm3 ; điểm nóng chảy: 54-58°C; độ nhớt (210°F): 76-110 cSt. Bảo quản: Trong bao bì kín ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 71 | PEG 6000 | 3 | kg | Dạng rắn màu trắng hoặc hơi vàng, tan tốt trong nước. Trọng lượng phân tử: 5000-7000 (Da). Khối lượng riêng: 1.2 g/cm3 ; điểm nóng chảy: 60°C; độ nhớt (20°C): 194 – 243 mm²/s. Bảo quản: Trong bao bì kín ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 72 | PEG 8000 | 3 | kg | Dạng mảnh, màu trắng đến màu kem, tan tốt trong nước. Trọng lượng phân tử: 8000 (Da). Khối lượng riêng: 1.2 g/cm3 ; điểm nóng chảy: 62°C; độ nhớt (98,9 °C): 470-900 cSt. Bảo quản: Trong bao bì kín ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 73 | TiO2 | 2 | kg | Chất rắn màu trắng, mịn khi nung nóng có màu vàng, khi làm lạnh trở lại màu trắng, không tan trong nước. Điểm nóng chảy: 1843 °C. Khối lượng phân tử: 79,866 g/mol. Mật độ: 4,23 g/cm³. Điểm sôi: 2972 °C. Bảo quản: Nơi khô ráo và thoáng mát | ||
| 74 | Sắt III oxyd | 2 | kg | Chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước. Khối lượng phân tử: 159,69 g/mol. Điểm nóng chảy: 1565 °C. Mật độ: 5,24 g/cm³. Khối lượng mol: 159,6922 g/mol. Khối lượng riêng: 5,242 g/cm³. Bảo quản: Nơi khô ráo và thoáng mát | ||
| 75 | Aerosil | 5 | kg | Aerosil là các bột vô định hình, rất nhẹ, sáng, màu trắng xanh, không mùi, không vị pH: 3.8 – 4.2 (4% w/v). Độ tan: Thực tế không tan tan trong dung môi hữu cơ, nước và các acid, ngoại trừ HCl; tan trong dung dịch kiềm nóng tạo thành hộ hệ phân tán keo trong nước. Bảo quản: Nơi khô ráo và thoáng mát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501579E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi