Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sữa chữa xuồng CV, CQ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618495-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ sữa chữa xuồng CV, CQ
Số hiệu KHLCNT 20220618375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 12:13:00 đến ngày 2022-06-14 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 299,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 781.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ sữa chữa xuồng CV, CQ
Mua vật tư phục vụ sữa chữa xuồng CV, CQ
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại chương III: tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các mặt hàng chào thầu tại địa phương. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, bạc màu, móp méo, …. (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) hoặc đặt cọc bằng tiền mặt. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; Fax: 02583.858.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Lữ đoàn 146;Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; Fax: 02583.858.198
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa;
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cây Sủi sơn, hà30CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bột đá15KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Chổi lăn sơn 25cm28CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Chổi quyét sơn 5 cm20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Găng tay len50ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Khẩu trang50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Chổi lăn sơn 10 cm25CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Keo dán đệm 100ml5LọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Tay nắm cửa INOX f2110CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Đệm va cao su 62x9215MChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11BulôngM8x5025BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Mã lý INOX Φ4220CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Keo Silycol5LọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Vòng kẹp INOX Φ 3435CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Bơm lắc tay 4m3/h2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bulong INOX M8x80460BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Bơm thủy lực Hamintonjet HJ292 (Mã 206264)2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Bulong INOX M12x8040BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Bulong INOX M12x10030BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Đèn neo 24V5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Bulong INOX M3x20100BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Đổi nguồn 24V- 12V2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Dây rút L=305TúiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Dây rút L=505TúiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Cọc bình điện45CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Đồng hồ áp lực máy YANMAR 6CXBM1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Động cơ khởi động máy YANMAR 6CXBM1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Vòng kẹp INOX Φ 6525CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Kim phun YANMAR 6CXBM5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Đồng hồ tốc độ máy YANMAR 6CXBM2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Amiang 2ly2m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Amiang 3ly4m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Amiang 5ly4m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Lan can mạn f344CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Đệm cao su 2ly2m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Đệm cao su 3ly4m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Đệm cao su 5ly4m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Dây cáp điều khiển F82SợiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Đồng hồ nhiệt độ máy YANMARHA 6CXBM2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Cảm biến nhiệt độ YANMAR 6CXBM3cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Bộ Cle 8-322BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Dầu thủy lực25ChaiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Co góc cao su chịu nhiệt Φ5012CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Đá xếp đánh rỉ 100x6x16mm47CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Vòng kẹp INOX Φ 17534CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Cao su non chịu nhiệt10CuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Co góc cao su chịu nhiệt Φ5210CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Co góc cao su chịu nhiệt Φ4810CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Ăng teng thông tin5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Ăng teng định vị5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Công tắc ngắt điện10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Dầu thủy lực lái20ChaiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Keo dán nắp máy15TuýpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Keo hai thành phần AB15TuýpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Dây tín hiệu định vị KGP 91350MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Dây đai động cơ YANMAR 6CXBM10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Máy ICOM M2202CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Phớt kin nước mặt chà haminton HJ 2135BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Dây đai động cơ 4 LHA-STP (240CV) (răng cưa)10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Dây đai bơm thủy lực gầu Haminton HJ 213 (9 rãnh)10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Đèn neo 12V6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Đèn mạn 12V (5đỏ, 5xanh)12CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Đèn cảnh báo 12V6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Lõi lọc nhiên liệu 108015CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Lõi lọc nhiên liệu 100415CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Lọc nhớt C-180715CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Bơm Thủy lực Haminton HJ2131CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Còi hơi 12V5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Công tác 6 chân50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Công tác gạt nhựa loại 6 chân50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Bóng đèn 12V - 15W (loại 1 tim)50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Bóng đèn 12V - 25W (loại 2 tim) loại 2 ngạnh gài bằng nhau)50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Bóng đèn 12V - 25W (loại 2 tim) loại 2 ngạnh gài cao thấp nhau)50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Bóng đèn Halogen H3 12V- 55W10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Công tác ngắt điện6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Co cao su F35x2005CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Co cao su F42x2005CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Keo silicon5LọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Keo compozit + Sợi thủy tinh40KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Bulon Inox M10x5050CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Bulon Inox M12x5050CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Bulon inox M6x30100CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Bulon inox M8x10300CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Dây điện đôi 2.550MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Dây điện 1 lõi 2.050MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Đệm cao su chịu dầu 2ly2m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Đệm Amiamg 2 ly2m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Keo hai thành phần AB10TuýpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Cảm biến áp suất dầu máy YANMAR 4 LHA-STP (240CV)5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Kim phun YANMAR 4LHA10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Rắc ăng teng20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92kính mê ca 3 ly6tấmChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Đồng hồ vòng quay YANMAR 4LHA2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Bình tẩy rỉ RP7 (350g)10BìnhChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Cánh bơm nước biển CQ15CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Que hàn INOX3KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Đá xếp đánh rỉ 100x6x16mm20viênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Đá cắt sắt 1 tấc20ViênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Đá mài 1 tấc10ViênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Ống cao su chịu dầu Φ105MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Ống cao su chịu dầu Φ215MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Ống cao su chịu dầu Φ275MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Đèn pha 20W10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Nhựa thông5TúiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Thiếc hàn10cuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Dẻ bảo quản100KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Đầu bấm cốt 2 ngạnh10túiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Đầu bấm cốt Φ5mm10TúiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Cọc bình điện50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Đồng tiền két nước INOX Φ28H15d1,510CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Đầu cốt bấm dây Φ1050CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Kẽm sinh hàn Φ18x5030cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Mặt nạ phòng độc2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Giấy nhám vải30MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115gioăng cao su nẹp kính50MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116gioăng cửa nắp khoang máy50MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Dây điện nguồn F3520MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Dây tín hiệu50MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 781.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->