Gói thầu: Thi công xây dựng truyền dẫn cáp quang và điện AC cho 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613375-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng truyền dẫn cáp quang và điện AC cho 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220548029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:18:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 437,767,136 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chuyên ngành điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp thi công gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng truyền dẫn cáp quang và điện AC cho 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 1)
Xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 1) - VNPT Đăk Nông
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS thôn 8 Trường Xuân (QH-DNO_2022_07)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)3,91 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)3,2m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)81cột
4Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2,4784m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)63cột
6Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)15cột
7Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4bộ
8Sơn đánh số tuyến cột treo cáp(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)8cột
9Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)12cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x50mm2, đường kính (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)6m
11Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)3510 m
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)10cột
13Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,410 cái
14Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2hộp
15Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2hộp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)21 bộ ODF
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,78công/ tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,78công/ tấn
19Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5công/cấu kiện
20Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5tấn
21Bốc dỡ thủ công cột bê tông(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2,856tấn
22Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2,856tấn
B Hạng mục: Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS thôn 5 Đăk Lao (QH-DNO_2022_18)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)3,61 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1,6m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)41cột
4Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1,2392m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)30cột
6Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)41cột
7Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)3bộ
8Sơn đánh số tuyến cột treo cáp(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4cột
9Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)12cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)6m
11Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1810 m
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)6cột
13Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,410 cái
14Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2hộp
15Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2hộp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)21 bộ ODF
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,72công/ tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,72công/ tấn
19Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5công/cấu kiện
20Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5tấn
21Bốc dỡ thủ công cột bê tông(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1,428tấn
22Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1,428tấn
C Hạng mục: Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS thôn Quảng Tiến, Quảng sơn (QH-DNO_2022_20)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1,931 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)5,52m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)111cột
4Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)21cột
5Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4,3474m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)42cột
7Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)3bộ
8Sơn đánh số tuyến cột treo cáp(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)13cột
9Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)41 thanh sắt
10Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)6cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x50mm2, đường kính <=34mm(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)6m
12Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)5510 m
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)15cột
14Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,410 cái
15Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1hộp
16Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1hộp
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)11 bộ ODF
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1bộ MX
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,386công/ tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,386công/ tấn
21Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5công/cấu kiện
22Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5tấn
23Bốc dỡ thủ công cột bê tông(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4,998tấn
24Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4,998tấn
D Hạng mục: Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS thôn 1 Đăk Rla (QH-DNO_2022_23)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,551 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4,72m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)91cột
4Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)21cột
5Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)3,7278m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)12cột
7Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2bộ
8Sơn đánh số tuyến cột treo cáp(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)11cột
9Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)21 thanh sắt
10Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x50mm2, đường kính (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)6m
12Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)5010 m
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)11cột
14Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,410 cái
15Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1hộp
16Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1hộp
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)21 bộ ODF
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,11công/ tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,11công/ tấn
20Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5công/cấu kiện
21Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5tấn
22Bốc dỡ thủ công cột bê tông(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4,641tấn
23Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4,641tấn
E Hạng mục: Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS Buôn Cây Xoài,P, Nghĩa Tân (QH-DNO_2022_28)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)4,21 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)51cột
4Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1,549m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)46cột
6Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)39cột
7Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)5bộ
8Sơn đánh số tuyến cột treo cáp(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)5cột
9Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)21 thanh sắt
10Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)13cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính <=34mm(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)6m
12Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2010 m
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)7cột
14Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,410 cái
15Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2hộp
16Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)2hộp
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)21 bộ ODF
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1bộ MX
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,84công/ tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,84công/ tấn
21Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5công/cấu kiện
22Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)0,5tấn
23Bốc dỡ thủ công cột bê tông(Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1,785tấn
24Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển (Theo thiết kế BVTC phê duyệt kèm theo E-TBMT)1,785tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->