Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:10:00 đến ngày 2022-06-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo dịch chuyển đường dây và trạm biến ápYêu cầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện..+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện ttự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây lắp điện, dịch chuyển và lắp đặt đường điện cấp(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ở ít nhất nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo hóa đơn mua máy, yêu cầu có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≤ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB ĐTXD tuyến đường từ QL.18 đi làng nghề xã Phù Lãng huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
+ Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh + Địa chỉ: Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; - Địa chỉ: số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,252 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 16 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,66 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gông cột; tương đương Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 22 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 m |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100kg |
| 24 | Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 25 | Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Biển báo an toàn, số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 29 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 1km / 1dây |
| 30 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 1km / 1dây |
| 31 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1km / 1dây |
| 32 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 1km / 1dây |
| 33 | Hạ thu hồi xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 34 | Hạ thu hồi xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 36 | Tháo hạ thu hồi. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 37 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 40 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bát |
| B | Đường dây trung thế - Phần lắp đặt + thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | m3 |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 9 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm, khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 12 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,056 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1km/1 dây |
| 19 | Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,73 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m |
| 22 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 35kV-1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 35kV; tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, cầu dao, cầu chì, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 26 | Rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1km/1 dây |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 30 | Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 sứ |
| 32 | Thẻ lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| D | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt + thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Tuyến cáp quang - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,18 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m/1 ống |
| 5 | Cáp quang ADSS-24 dự phòng treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 km cáp |
| 6 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 km cáp |
| 7 | Rải căng lại dây cáp quang ADSS-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 1 km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp quang ADSS-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ MX |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang, tương đương 0,45 lần Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quang Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Tháo hạ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1 km cáp |
| F | Tuyến đường dây 0,4kV - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,847 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 13 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,88 | kg |
| 14 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 bộ |
| 15 | Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II, (chiều dài cọc thực tế 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100kg |
| 18 | Ống cao su D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | km/dây |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | km/dây |
| 23 | Dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 24 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1m |
| 25 | Dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | 1m |
| 29 | Hộp chia điện 3 pha 200A. vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp chia điện; tương đương Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Hộp tiếp địa di động (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cái |
| 35 | Aptomat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 37 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 38 | Ghíp kép 2 bulong đùn nhôm A35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 39 | Ghíp kép 3 bulong đùn nhôm A35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 40 | Hộp xịt RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | túi |
| 42 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 43 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 44 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cột |
| 45 | Hạ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 46 | Hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cái |
| 47 | Hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 48 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 49 | Hạ lắp đặt lại hộp chia điện cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 50 | Hạ lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp |
| 51 | Hạ lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 hộp |
| 52 | Hạ thu hồi hộp công tơ 3 pha cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 hộp |
| 53 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | 1m |
| 54 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1m |
| 55 | Hạ thu hồi dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | 1m |
| 56 | Hạ thu hồi dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1m |
| 57 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 58 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 59 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 1km / 1dây |
| 60 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 63 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| G | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=45kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ 3 pha |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV - 630A kiểu chém đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ 1 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo dịch chuyển đường dây và trạm biến ápYêu cầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện..+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện ttự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây lắp điện, dịch chuyển và lắp đặt đường điện cấp(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ở ít nhất nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo hóa đơn mua máy, yêu cầu có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≤ 250L | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. | 1 |
| 8 | Máy dầm dùi | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng. | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi