Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616879-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20220605591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:10:00 đến ngày 2022-06-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo dịch chuyển đường dây và trạm biến ápYêu cầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện..+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện ttự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây lắp điện, dịch chuyển và lắp đặt đường điện cấp(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ở ít nhất nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo hóa đơn mua máy, yêu cầu có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≤ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
ĐTXD tuyến đường từ QL.18 đi làng nghề xã Phù Lãng huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ + Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hạng mục Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế phục vụ GPMB: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh, địa chỉ: Số 7 đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; + Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán; Hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Tiến, địa chỉ: Phố Và, Khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB: Sở Công thương Bắc Ninh, địa chỉ: Số 7 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng, địa chỉ: Thôn Thành Rền, xã Đào Viên, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng, địa chỉ: Thôn Thành Rền, xã Đào Viên, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ, Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ + Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ + Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh + Địa chỉ: Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; - Địa chỉ: số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,624m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,252m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578100m3
9Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
11Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
14Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
16Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,66kg
17Lắp đặt xà, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt gông cột; tương đương Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt xà, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
22Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 m
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100kg
24Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
25Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi sứ
27Biển báo an toàn, số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
29Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231km / 1dây
30Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6631km / 1dây
31Hạ thu hồi dây dẫn AC-50;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251km / 1dây
32Hạ thu hồi dây dẫn AC-120;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231km / 1dây
33Hạ thu hồi xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
34Hạ thu hồi xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
35Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi cách điện
36Tháo hạ thu hồi. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
37Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
39Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
40Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V24bát
B Đường dây trung thế - Phần lắp đặt + thí nghiệm thiết bị
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
C Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,009m3
4Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V821 cấu kiện
6Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
7Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
9Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm, khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
12Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.395,056kg
13Lắp đặt xà, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
16Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
17Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60m
18Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,061km/1 dây
19Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305,73m
20Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m
21Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m
22Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 35kV-1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 35kV; tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
25Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, cầu dao, cầu chì, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V48m
26Rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481km/1 dây
27Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
28Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
29Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16quả
30Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V310 sứ
32Thẻ lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
33Biển báo tên cầu dao, cầu chì, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
34Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
36Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
D Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt + thí nghiệm thiết bị
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E Tuyến cáp quang - Phần lắp đặt
1Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V135,18kg
2Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m/1 ống
5Cáp quang ADSS-24 dự phòng treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,41 km cáp
6Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281 km cáp
7Rải căng lại dây cáp quang ADSS-24Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9841 km cáp
8Hàn nối măng sông cáp quang ADSS-24Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ MX
9Tháo hạ xà đỡ cáp quang, tương đương 0,45 lần Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quang Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Tháo hạ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961 km cáp
F Tuyến đường dây 0,4kV - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,119m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,678100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,847m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865m3
9Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
11Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
13Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V211,88kg
14Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V261 bộ
15Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II, (chiều dài cọc thực tế 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100kg
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100kg
18Ống cao su D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
19Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109km/dây
21Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V837m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837km/dây
23Dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
24Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V931m
25Dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
26Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2;Mô tả kỹ thuật theo chương V451m
27Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
28Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2;Mô tả kỹ thuật theo chương V3481m
29Hộp chia điện 3 pha 200A. vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
30Lắp đặt hộp chia điện; tương đương Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Hộp tiếp địa di động (cả đai treo hộp và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32Lắp đặt hộp tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Aptomat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
34Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1161 cái
35Aptomat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A;Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cái
37Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
38Ghíp kép 2 bulong đùn nhôm A35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
39Ghíp kép 3 bulong đùn nhôm A35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
40Hộp xịt RP7Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5túi
42Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
43Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
44Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cột
45Hạ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
46Hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1161 cái
47Hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cái
48Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
49Hạ lắp đặt lại hộp chia điện cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
50Hạ lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp
51Hạ lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V271 hộp
52Hạ thu hồi hộp công tơ 3 pha cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V151 hộp
53Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5801m
54Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V751m
55Hạ thu hồi dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3481m
56Hạ thu hồi dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1151m
57Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km/ 1dây (4 sợi)
58Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8151km/ 1dây (4 sợi)
59Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441km / 1dây
60Vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
63Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
G Chi phí mua sắm thiết bị
1Chống sét van thông minh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3 pha
2Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=45kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ 3 pha
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV - 630A kiểu chém đứngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ 1 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo dịch chuyển đường dây và trạm biến ápYêu cầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện..+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện ttự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây lắp điện, dịch chuyển và lắp đặt đường điện cấp(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)33
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ở ít nhất nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo hóa đơn mua máy, yêu cầu có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực).1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
4 Máy trộn bê tông ≤ 250L Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
5 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
6 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
7 Máy phát điện Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.1
8 Máy dầm dùi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
9 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
10 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.1
11 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->