Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614746-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220614702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:05:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,125,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.856188E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71238E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.998.664.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cáp quang, có đầy đủ các hạng mục công việc: Thi công kéo cáp, hàn nối, lắp đặt phụ kiện.- Hợp đồng tương tự:+ Thi công cáp quang các loại, loại cáp ≥12FO.+ Khối lượng kéo cáp >=70% khối lượng kéo cáp của gói thầu.+ Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị vật tư A cấp và các hạng mục không liên quan đến thi công cáp quang.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu saua. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc quyết toán theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Bản xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.998.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đo 2 bước sóng 1310/1550nm; dải động 45/43, có power metter, light soucer, VFL, đầu nối SC/PC
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Loại sợi quang: SM (G.652/G.657), MM (G.651), DS (G.653), NZDS (G.655) với chức năng tự động phát hiện loại cáp quang khi hàn nối
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Lắp đặt cáp quang và phụ kiện phục vụ phát triển thuê bao khu vực Tân Uyên - Trung tâm viễn thông Tân Uyên - Viễn thông Bình Dương năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Dương , địa chỉ: số 326 đại lộ Bình Dương, phường Phú Hoà, thị xã Thủ Dầu Một
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Dương; Địa chỉ: Số 326, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. - Bên mời thầu: Viễn thông Bình Dương; Địa chỉ: Số 326, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. - ĐT: 02743.834835
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần công trình viễn thông; Địa chỉ: ố 115/9A ấp 6, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp.Hồ Chí Minh. - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có.


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Dương , địa chỉ: số 326 đại lộ Bình Dương, phường Phú Hoà, thị xã Thủ Dầu Một
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Dương; Địa chỉ: Số 326, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. - Bên mời thầu: Viễn thông Bình Dương; Địa chỉ: Số 326, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. - ĐT: 02743.834835


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Các tài liệu như quy định tại mục E-CDNT 10 - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (sao công chứng); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 5 năm gần nhất (sao công chứng); - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh (công chứng); - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của HSMT: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD (công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. 2. Bản cam kết đáp ứng E-HSMT: Nhà thầu phải có bản tuyên bố đáp ứng E-HSMT theo các mẫu tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. 3. Để phục vụ công tác lưu trữ của Bên mời thầu, Nhà thầu phải nộp: + Các tài liệu/hồ sơ nêu trên được gọi là HSDT và được lập thành 03 bản (01 bản chính, 02 bản sao) gửi về Viễn thông Bình Dương. + Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT: - Tên nhà thầu : - Địa chỉ nhà thầu : - Điện thoại: Fax: HỒ SƠ DỰ THẦU - Gói thầu: - Dự án: - Địa chỉ nộp HSDT: Trong vòng 03 ngày sau thời điểm đóng thầu, Bộ E-HSDT này được gửi về địa chỉ sau: Viễn thông Bình Dương (Phòng Kỹ thuật Đầu tư) Số 326 Đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Dương; Địa chỉ: Số 326, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. - Bên mời thầu: Viễn thông Bình Dương; Địa chỉ: Số 326, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. - ĐT: 02743.834835
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Viễn thông Bình Dương - số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. - ĐT: 02743.834835
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Bình Dương, số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. – ĐT: 02743.820377.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Bình Dương, số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. – ĐT: 02743.820377.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư chính (A cấp)
1Cáp quang (Treo, Kim loại, 12FO, Midspan, G.652.D)Theo chương V và hồ sơ thiết kế128.230mét
2Cáp quang (Treo, Kim loại, 24FO, Thông thường, G.652.D)Theo chương V và hồ sơ thiết kế800mét
3Cáp quang (Treo, Kim loại, 48FO, Thông thường, G.652.D)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.650mét
4ODF 48 FO gắn rack 19"Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5ODF 24 FO gắn rack 19"Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
6Vỏ hộp OTB 48FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Vỏ hộp OTB 24FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
8Vỏ hộp OTB 12FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế520cái
9Splitter (In 1:4)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
10Splitter (Out 1:16)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40Bộ
11Splitter (In, 1:8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế64Bộ
12Splitter (Out 1:8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế504Bộ
13Dây nối quang SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.216sợi
14Ống co nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.881cái
15Adapter SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.282cái
B Vật liệu B cấp
1AsitolTheo chương V và hồ sơ thiết kế33lít
2Băng cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,04cuộn
3Biển cáp + lạt nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế586bộ
4Cát vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3m3
5Cọc đất V5x5 dài 2,0 m - mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế410bộ
6Ống PVC Φ 90x5mm - 4m, nong một đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế214m
7Cút cong Φ 90x5mm, R500Theo chương V và hồ sơ thiết kế212cái
8Dây thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22kg
9Dây thép F4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.100m
10Đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,74m3
11Đá màiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56viên
12ĐinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,29kg
13Gỗ chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,41m3
14Gỗ đà nẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
15Gỗ vánTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,97m3
16Giấy lau mịnTheo chương V và hồ sơ thiết kế130,21hộp
17Giẻ lauTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,95kg
18Khoá đai InoxA200 (200x0,4)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.640bộ
19Keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,43kg
20Mỡ bôi trơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,98kg
21Ống PVC Φ 56x3mm - 4m, nong một đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế246m
22Ống PVC Φ21 nong một đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.025m
23NướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,83m3
24Que hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,61kg
25Sơn chống gỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34kg
26Sơn tổng hợpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,33kg
27Tấm kẹp, Bu lông 12x140 đến 12x160Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.323bộ
28Thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế106,71kg
29Thép trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,23kg
30Thép Φ4Theo chương V và hồ sơ thiết kế159,89kg
31XăngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,99lít
32Xi măng PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.584,12kg
33Ốc siết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế410con
34Ống thép mạ kẽm D90x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,74m
35Nút nhựa bịt ống thép mạ kẽm F90Theo chương V và hồ sơ thiết kế106cái
36Vât liệu khácTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.096,05%
C Thi công tuyến cáp quang
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8581 km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,6661 km
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2811 km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4391 km
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 48 sợiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,851 km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 48 sợiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,651 km
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3021 cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.0211 cột
9Lắp đặt tủ quang treo trên cột điện lực hoặc cột bưu điện có sẵn (có tiếp đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế410 1 tủ
10Lắp đặt tủ bệ ≤ 300x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1511 tủ
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤12 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ ODF
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤24 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ ODF
13Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế618đầu dây
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤48 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ ODF
15Đeo biển báo cáp quang các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5861 cái
16Bốc xếp cuộn cáp quang, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế34cấu kiện
17Bốc xếp cuộn cáp quang, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế34cấu kiện
18Vận chuyển cáp quang bằng ô tô vận tải thùng từ kho VTT đến các trạm, cự ly vận chuyển trung bình = 50 kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế90,48810tấn/km
D Thi công đường ống và co ngoi
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,9công/1 m3
3Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 114x5mm nong một đầu, số lượng ống ≤ 3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100 m/1 ống
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,2321 m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
E Thi công hố kỹ thuật, bệ tủ và hố phối
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế18,8341m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1121m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,219100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297m3
5Bê tông tường bể cáp, dày ≤ 45cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,461m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT s/x bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125m3
7Sản xuất các cấu kiện của bể cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,106tấn
8Gia công cốt thép cho tấm đan, hàng rào, cửa chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
9Sơn sắt thép, 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,01m2
10Đắp đất xung quanh bể cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,538m3
11Lắp đặt cút cong trong bệ tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế106bệ tủ
12Lắp đặt ống thép trong bệ tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế106bệ tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.856188E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71238E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.998.664.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cáp quang, có đầy đủ các hạng mục công việc: Thi công kéo cáp, hàn nối, lắp đặt phụ kiện.- Hợp đồng tương tự:+ Thi công cáp quang các loại, loại cáp ≥12FO.+ Khối lượng kéo cáp >=70% khối lượng kéo cáp của gói thầu.+ Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị vật tư A cấp và các hạng mục không liên quan đến thi công cáp quang.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu saua. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc quyết toán theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Bản xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.998.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Đo 2 bước sóng 1310/1550nm; dải động 45/43, có power metter, light soucer, VFL, đầu nối SC/PC2
2 Máy đo công suất quang Không yêu cầu2
3 Máy hàn cáp quang Loại sợi quang: SM (G.652/G.657), MM (G.651), DS (G.653), NZDS (G.655) với chức năng tự động phát hiện loại cáp quang khi hàn nối2
4 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
5 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn1
6 Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Sức nâng ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->