Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:05:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,125,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.856188E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71238E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.998.664.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cáp quang, có đầy đủ các hạng mục công việc: Thi công kéo cáp, hàn nối, lắp đặt phụ kiện.- Hợp đồng tương tự:+ Thi công cáp quang các loại, loại cáp ≥12FO.+ Khối lượng kéo cáp >=70% khối lượng kéo cáp của gói thầu.+ Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị vật tư A cấp và các hạng mục không liên quan đến thi công cáp quang.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu saua. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc quyết toán theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Bản xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.998.664.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo 2 bước sóng 1310/1550nm; dải động 45/43, có power metter, light soucer, VFL, đầu nối SC/PC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại sợi quang: SM (G.652/G.657), MM (G.651), DS (G.653), NZDS (G.655) với chức năng tự động phát hiện loại cáp quang khi hàn nối |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Lắp đặt cáp quang và phụ kiện phục vụ phát triển thuê bao khu vực Tân Uyên - Trung tâm viễn thông Tân Uyên - Viễn thông Bình Dương năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Các tài liệu như quy định tại mục E-CDNT 10 - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (sao công chứng); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 5 năm gần nhất (sao công chứng); - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh (công chứng); - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của HSMT: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD (công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. 2. Bản cam kết đáp ứng E-HSMT: Nhà thầu phải có bản tuyên bố đáp ứng E-HSMT theo các mẫu tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. 3. Để phục vụ công tác lưu trữ của Bên mời thầu, Nhà thầu phải nộp: + Các tài liệu/hồ sơ nêu trên được gọi là HSDT và được lập thành 03 bản (01 bản chính, 02 bản sao) gửi về Viễn thông Bình Dương. + Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT: - Tên nhà thầu : - Địa chỉ nhà thầu : - Điện thoại: Fax: HỒ SƠ DỰ THẦU - Gói thầu: - Dự án: - Địa chỉ nộp HSDT: Trong vòng 03 ngày sau thời điểm đóng thầu, Bộ E-HSDT này được gửi về địa chỉ sau: Viễn thông Bình Dương (Phòng Kỹ thuật Đầu tư) Số 326 Đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Dương; Địa chỉ: Số 326, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.
- Bên mời thầu: Viễn thông Bình Dương; Địa chỉ: Số 326, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.
- ĐT: 02743.834835 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Viễn thông Bình Dương - số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. - ĐT: 02743.834835 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Bình Dương, số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. – ĐT: 02743.820377. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Bình Dương, số 326 đại lộ Bình Dương, P.Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, T.Bình Dương. – ĐT: 02743.820377. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư chính (A cấp) | |||
| 1 | Cáp quang (Treo, Kim loại, 12FO, Midspan, G.652.D) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128.230 | mét |
| 2 | Cáp quang (Treo, Kim loại, 24FO, Thông thường, G.652.D) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | mét |
| 3 | Cáp quang (Treo, Kim loại, 48FO, Thông thường, G.652.D) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.650 | mét |
| 4 | ODF 48 FO gắn rack 19" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO gắn rack 19" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Vỏ hộp OTB 48FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Vỏ hộp OTB 24FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 8 | Vỏ hộp OTB 12FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | cái |
| 9 | Splitter (In 1:4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 10 | Splitter (Out 1:16) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 11 | Splitter (In, 1:8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 12 | Splitter (Out 1:8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 504 | Bộ |
| 13 | Dây nối quang SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.216 | sợi |
| 14 | Ống co nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.881 | cái |
| 15 | Adapter SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.282 | cái |
| B | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Asitol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | lít |
| 2 | Băng cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,04 | cuộn |
| 3 | Biển cáp + lạt nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586 | bộ |
| 4 | Cát vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3 | m3 |
| 5 | Cọc đất V5x5 dài 2,0 m - mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410 | bộ |
| 6 | Ống PVC Φ 90x5mm - 4m, nong một đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214 | m |
| 7 | Cút cong Φ 90x5mm, R500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212 | cái |
| 8 | Dây thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | kg |
| 9 | Dây thép F4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.100 | m |
| 10 | Đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m3 |
| 11 | Đá mài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | viên |
| 12 | Đinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,29 | kg |
| 13 | Gỗ chống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 14 | Gỗ đà nẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 15 | Gỗ ván | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 16 | Giấy lau mịn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,21 | hộp |
| 17 | Giẻ lau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,95 | kg |
| 18 | Khoá đai InoxA200 (200x0,4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.640 | bộ |
| 19 | Keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | kg |
| 20 | Mỡ bôi trơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,98 | kg |
| 21 | Ống PVC Φ 56x3mm - 4m, nong một đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246 | m |
| 22 | Ống PVC Φ21 nong một đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.025 | m |
| 23 | Nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 24 | Que hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | kg |
| 25 | Sơn chống gỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | kg |
| 26 | Sơn tổng hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | kg |
| 27 | Tấm kẹp, Bu lông 12x140 đến 12x160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.323 | bộ |
| 28 | Thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,71 | kg |
| 29 | Thép tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,23 | kg |
| 30 | Thép Φ4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,89 | kg |
| 31 | Xăng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,99 | lít |
| 32 | Xi măng PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.584,12 | kg |
| 33 | Ốc siết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410 | con |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D90x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,74 | m |
| 35 | Nút nhựa bịt ống thép mạ kẽm F90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 36 | Vât liệu khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.096,05 | % |
| C | Thi công tuyến cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,858 | 1 km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,666 | 1 km |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 1 km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | 1 km |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 48 sợi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 1 km |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 48 sợi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 1 km |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.021 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt tủ quang treo trên cột điện lực hoặc cột bưu điện có sẵn (có tiếp đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ bệ ≤ 300x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151 | 1 tủ |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤12 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤24 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ ODF |
| 13 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 618 | đầu dây |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤48 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ ODF |
| 15 | Đeo biển báo cáp quang các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586 | 1 cái |
| 16 | Bốc xếp cuộn cáp quang, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cuộn cáp quang, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô vận tải thùng từ kho VTT đến các trạm, cự ly vận chuyển trung bình = 50 km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,488 | 10tấn/km |
| D | Thi công đường ống và co ngoi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | công/1 m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 114x5mm nong một đầu, số lượng ống ≤ 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100 m/1 ống |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,232 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| E | Thi công hố kỹ thuật, bệ tủ và hố phối | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,834 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,219 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể cáp, dày ≤ 45cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,461 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT s/x bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện của bể cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cho tấm đan, hàng rào, cửa chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,01 | m2 |
| 10 | Đắp đất xung quanh bể cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,538 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cút cong trong bệ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | bệ tủ |
| 12 | Lắp đặt ống thép trong bệ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | bệ tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.856188E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71238E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.998.664.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cáp quang, có đầy đủ các hạng mục công việc: Thi công kéo cáp, hàn nối, lắp đặt phụ kiện.- Hợp đồng tương tự:+ Thi công cáp quang các loại, loại cáp ≥12FO.+ Khối lượng kéo cáp >=70% khối lượng kéo cáp của gói thầu.+ Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị vật tư A cấp và các hạng mục không liên quan đến thi công cáp quang.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu saua. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc quyết toán theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Bản xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.332.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.998.664.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Đo 2 bước sóng 1310/1550nm; dải động 45/43, có power metter, light soucer, VFL, đầu nối SC/PC | 2 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Loại sợi quang: SM (G.652/G.657), MM (G.651), DS (G.653), NZDS (G.655) với chức năng tự động phát hiện loại cáp quang khi hàn nối | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 6 | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Sức nâng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi