Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Vốn đô thị loại III) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:03:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong các hợp đồng tương tự có các hạng mục hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn led. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ô tô ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng chiều cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư hệ thống thoát nước và chiếu sáng đường Tứ Kiệt giai đoạn 1 (Đoạn từ Cầu Tứ Kiệt đến QL1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Vốn đô thị loại III) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật, trong đó có ≥ 03 công nhân vận hành máy, ≥ 02 công nhân điện và ≥ 05 công nhân nghề xây dựng (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: đường 30 tháng 4, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp BTN cũ dày 0-7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải BTN (cự ly tạm tính 9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | 100m2 |
| 4 | Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường bê tông nhựa hiện hữu (tạm tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,712 | 100m2 |
| 5 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 6 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,832 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,925 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,685 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,865 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,301 | m3 |
| 7 | Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các chi tiết đúc sẵn vào vị trí (kể cả song chắn rác và nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100 m |
| 16 | Vận chuyển ống HDPE về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang cầu kt 800x280x50mm loại tải trọng C250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu (cự ly tạm tính 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo (cự ly tạm tính 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | 100m3/1km |
| 22 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,323 | 100m |
| 24 | Bê tông đá 4x6 M150 - BT lót móng cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 28 | Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 32 | Ván khuôn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | m3 |
| 34 | Lắp đặt các chi tiết đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga gang cầu cấp chịu tải 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | mối nối |
| 40 | Trám vữa XM mối nối M100 dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,207 | m2 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | 100m3 |
| 42 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm dày 10cm hoàn trả đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,493 | m3 |
| 43 | Đóng cọc ván thép SPII - L=3,0m (đóng ngập 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 44 | Đóng cọc ván thép SPII - L=3,0m (đóng không ngập 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 45 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,414 | kg |
| 46 | Nhổ cọc ván thép SPII - L=3,0m (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 47 | Khấu hao dầm thép I200 - thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,808 | kg |
| 48 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | 100m |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 50 | Ván khuôn miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,909 | m3 |
| 52 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng ngập TB 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 53 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên ngập TB 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 54 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m |
| 55 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,106 | kg |
| 56 | Đắp đất dính vô bao tải (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 57 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 5 | Cung cấp Khung móng 4 bu lông M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Láng vữa M75 trụ chiếu sáng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 7 | Đào đất đặt mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,88 | 1m3 |
| 8 | Rải băng bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | 1000 viên |
| 11 | Cung cấp Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.620 | viên |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,996 | m3 |
| 13 | Cung cấp Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,996 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,951 | m3 |
| 15 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 16 | Ép đầu coss, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 18 | Phụ kiện tiếp địa trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ép đầu coss, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Phụ kiện tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt ống bảo vệ uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 24 | Cung cấp ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 25 | Ép đầu coss, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | 100m |
| 27 | Phụ kiện tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 29 | Lắp cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 30 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Phụ kiện tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp cổ dê, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phụ kiện tủ điện kế 1 pha cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,156 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,892 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt MCB 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 43 | Phụ kiện bảng điện cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong các hợp đồng tương tự có các hạng mục hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn led. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu ô tô ≥ 6 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Xe nâng chiều cao ≥ 12m | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi