Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571004-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220565949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Vốn đô thị loại III)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:03:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,375,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong các hợp đồng tương tự có các hạng mục hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn led. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ô tô ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng chiều cao ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư hệ thống thoát nước và chiếu sáng đường Tứ Kiệt giai đoạn 1 (Đoạn từ Cầu Tứ Kiệt đến QL1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Vốn đô thị loại III)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Nhật. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật, trong đó có ≥ 03 công nhân vận hành máy, ≥ 02 công nhân điện và ≥ 05 công nhân nghề xây dựng (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: đường 30 tháng 4, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTN nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
2Cào bóc lớp BTN cũ dày 0-7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,093100m2
3Vận chuyển phế thải BTN (cự ly tạm tính 9km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,093100m2
4Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường bê tông nhựa hiện hữu (tạm tính 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712100m2
5Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m3
6Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
7Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,832100m2
8Tưới nhựa lót 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,093100m2
9Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,925100m2
10Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,869100m2
11Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747100m2
12Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,685m3
13Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,018100m2
14Bê tông đá 1x2 M250 - BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,865m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V3,913100m
2Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,624100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 chènMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m3
4Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
5Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,301m3
7Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
8Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
9Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
10Ván khuôn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
11Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,128m3
12Bê tông đá 1x2 M300 - BT nắp hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,415m3
13Lắp đặt các chi tiết đúc sẵn vào vị trí (kể cả song chắn rác và nắp hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V781cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74100 m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100 m
16Vận chuyển ống HDPE về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
17Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang cầu kt 800x280x50mm loại tải trọng C250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
18Đắp đất hoàn trả hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,923100m3
19Đắp cát hoàn trả hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m3
20Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu (cự ly tạm tính 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,625100m3
21Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo (cự ly tạm tính 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,625100m3/1km
22Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,576100m3
23Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V38,323100m
24Bê tông đá 4x6 M150 - BT lót móng cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
25Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,308m3
26Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m2
27Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,028m3
28Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
29Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
30Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
31Gia công + lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
32Ván khuôn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
33Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,003m3
34Lắp đặt các chi tiết đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
35Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
36Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
37Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 đoạn ống
38Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga gang cầu cấp chịu tải 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V23mối nối
40Trám vữa XM mối nối M100 dày TB 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,207m2
41Đắp đất hoàn trả hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,035100m3
42Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm dày 10cm hoàn trả đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,493m3
43Đóng cọc ván thép SPII - L=3,0m (đóng ngập 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
44Đóng cọc ván thép SPII - L=3,0m (đóng không ngập 1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
45Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V329,414kg
46Nhổ cọc ván thép SPII - L=3,0m (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
47Khấu hao dầm thép I200 - thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,808kg
48Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,976100m
49Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465m3
50Ván khuôn miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
51Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,909m3
52Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng ngập TB 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
53Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên ngập TB 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
54Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V247m
55Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,106kg
56Đắp đất dính vô bao tải (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m3
57Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8761m3
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,573m3
3Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629100m2
4Bê tông đá 1x2 M200 - BT móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m3
5Cung cấp Khung móng 4 bu lông M24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
6Láng vữa M75 trụ chiếu sáng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
7Đào đất đặt mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V86,881m3
8Rải băng bảo vệ đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,543100m2
9Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V362m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,621000 viên
11Cung cấp Gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.620viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,996m3
13Cung cấp Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,996m3
14Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,951m3
15Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
16Ép đầu coss, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 đầu cốt
17Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V131 bộ
18Phụ kiện tiếp địa trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V131 bộ
19Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Ép đầu coss, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu cốt
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
22Phụ kiện tiếp địa tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
23Lắp đặt ống bảo vệ uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
24Cung cấp ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
25Ép đầu coss, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,510 đầu cốt
26Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,056100m
27Phụ kiện tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
28Lắp dựng cột thép tròn côn cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
29Lắp cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cần đèn
30Lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105100m
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
33Lắp đặt MCCB 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Phụ kiện tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
36Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
37Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp cổ dê, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Phụ kiện tủ điện kế 1 pha cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
40Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,156100m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,892100 m
42Lắp đặt MCB 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
43Phụ kiện bảng điện cửa trụMô tả kỹ thuật theo Chương V131 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong các hợp đồng tương tự có các hạng mục hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn led. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Cần cẩu ô tô ≥ 6 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Xe nâng chiều cao ≥ 12m Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->