Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617420-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật, Quân khu 7
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220522925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:39:00 đến ngày 2022-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,689,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ = 42 chân giàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật, Quân khu 7
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Nhà xe đặc chủng Tiểu đoàn Tác chiến điện tử/BTM
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc quy hoạch xây dựng Thiên Phúc; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cơ quan chức năng/CHC/ BTL Quân khu 7; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Hiệp Tiến, địa chỉ: Số 04, KP1, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Hiệp Tiến, địa chỉ: Số 04, KP1, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 , địa chỉ: Số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu); + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên; + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, máy móc, nhân sự (bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng); + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến tháng 5/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật/QK7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà xe
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- E-HSMT0,459100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,9338100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT11,0111m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,9328100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,5701100 m3 đất nguyên thổ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,068m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,136m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,2583100 m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,3234tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT9,264m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT1,0642100 m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1046tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,458tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V-E-HSMT0,0984tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,454tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT8,862m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT1,3276100 m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1544tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,5463tấn
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V- E-HSMT0,612100 m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,6762100 m3
22Rải ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT2,993100 m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT28,293m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,95m3
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT18,7m
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1169100 m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,234tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1332tấn
29Xoa phẳng mặt nền bê tôngChương V- E-HSMT273,76m2
30Cắt khe co mặt nền bê tông + trám sika flexChương V- E-HSMT170,6m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,6872m3
32Ván khuôn ván ép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,4831100 m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1051tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,3772tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,7656m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,2072100 m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,514tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT94cấu kiện
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT1,3985tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT1,3985tấn
41Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,9561tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,9561tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT0,2072tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT0,2072tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT4,3996m2
46Cung cấp và lắp đặt bulong M12L, G5,6 L-120mmChương V- E-HSMT32cái
47Cung cấp và lắp đặt bulong M16, G5,6 L-600mmChương V- E-HSMT32cái
48Sika grout dày 20mmChương V- E-HSMT8cột
49Lưới mắt cáo chống nứtChương V- E-HSMT240,9m
50Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,959m3
51Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT1,1259m3
52Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V- E-HSMT35,163m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT206,9328m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT201,605m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT268,6085m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT51,37m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,96m
58Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT408,5378m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E-HSMT319,9785m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT201,605m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT526,9113m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT3,0192100 m2
63Tôn úp nócChương V- E-HSMT20,4m
64CC cửa bản lề trục xoay khung thép hộp mạ kẽm + pano toleChương V- E-HSMT108,46m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT108,46m2
66CCLĐ chốt cửa điChương V- E-HSMT5bộ
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT4,606100 m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT2,4354100 m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V- E-HSMT2,4354100 m2
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 50WChương V- E-HSMT8bộ
71CCLĐ Ty treo đèn fi 6 dài 1mChương V- E-HSMT10cái
72Lắp đặt đèn 3U 20WChương V- E-HSMT2bộ
73Lắp đặt đèn tuýp Led 1m2 1x18WChương V- E-HSMT4bộ
74Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạChương V- E-HSMT4cái
75Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạChương V- E-HSMT2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A+đế+mặt nạChương V- E-HSMT4cái
77Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 4mm2Chương V- E-HSMT180m
78Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 2.5mm2Chương V- E-HSMT192m
79Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1.5mm2Chương V- E-HSMT270m
80Lắp đặt Ống PVC D20Chương V- E-HSMT154m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32/25mmChương V- E-HSMT0,6100 m
82Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAChương V- E-HSMT1cái
83Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V- E-HSMT1cái
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT3,6m3 đất nguyên thổ
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0355100 m3
86Bình khí chữa cháy CO2 - 4kgChương V- E-HSMT6cái
87Bình bột chữa cháy ABC - 3kgChương V- E-HSMT6cái
88Tiêu lệnh bảngChương V- E-HSMT6cái
89Gíá kệ bình chữa cháyChương V- E-HSMT6cái
90Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Chương V- E-HSMT6cái
91Đế đỡ kimChương V- E-HSMT6cái
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V- E-HSMT45m
93Lắp đặt box kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT2hộp
94Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Chương V- E-HSMT1cọc
95Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V- E-HSMT30m khoan
96Phụ kiện lắp đặtChương V- E-HSMT1bộ
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0124100 m3 đất nguyên thổ
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0029100 m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT0,0952m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,216m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0072100 m2
102Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,0183tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,0782m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0039100 m2
105Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,3344m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,42m2
107Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V- E-HSMT4,9164m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0441100 m3 đất nguyên thổ
109Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,66m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,12m2
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.53
2 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.53
3 Cán bộ an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.32
4 Công nhân kỹ thuật thi công 15 - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Còn tốt1
2 Giàn dáo 1 bộ = 42 chân giàn2
3 Máy đầm cóc Còn tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW3
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
8 Máy hàn ≥ 23KW3
9 Máy khoan Còn tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->