Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:39:00 đến ngày 2022-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,689,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ = 42 chân giàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Thi công xây dựng Nhà xe đặc chủng Tiểu đoàn Tác chiến điện tử/BTM 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu); + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên; + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, máy móc, nhân sự (bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng); + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến tháng 5/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM;
+ Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật/QK7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà xe | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,459 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,9338 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 11,0111 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,9328 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,5701 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,068 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,2583 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 9,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,0642 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 8,862 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,3276 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,5463 | tấn |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V- E-HSMT | 0,612 | 100 m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,6762 | 100 m3 |
| 22 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 2,993 | 100 m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 28,293 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 18,7 | m |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1169 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,234 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 29 | Xoa phẳng mặt nền bê tông | Chương V- E-HSMT | 273,76 | m2 |
| 30 | Cắt khe co mặt nền bê tông + trám sika flex | Chương V- E-HSMT | 170,6 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,6872 | m3 |
| 32 | Ván khuôn ván ép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,4831 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3772 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,7656 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,2072 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 1,3985 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 1,3985 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,9561 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,9561 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,2072 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,2072 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4,3996 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12L, G5,6 L-120mm | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16, G5,6 L-600mm | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Sika grout dày 20mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cột |
| 49 | Lưới mắt cáo chống nứt | Chương V- E-HSMT | 240,9 | m |
| 50 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 51 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,1259 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V- E-HSMT | 35,163 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 206,9328 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 201,605 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 268,6085 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 51,37 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,96 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 408,5378 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 319,9785 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 201,605 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 526,9113 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 3,0192 | 100 m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 20,4 | m |
| 64 | CC cửa bản lề trục xoay khung thép hộp mạ kẽm + pano tole | Chương V- E-HSMT | 108,46 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 108,46 | m2 |
| 66 | CCLĐ chốt cửa đi | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,606 | 100 m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 2,4354 | 100 m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 2,4354 | 100 m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 50W | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | CCLĐ Ty treo đèn fi 6 dài 1m | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn 3U 20W | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1m2 1x18W | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A+đế+mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 192 | m |
| 79 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 270 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 154 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0355 | 100 m3 |
| 86 | Bình khí chữa cháy CO2 - 4kg | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Bình bột chữa cháy ABC - 3kg | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Tiêu lệnh bảng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Gíá kệ bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Đế đỡ kim | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 94 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 95 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V- E-HSMT | 30 | m khoan |
| 96 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0029 | 100 m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,0952 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0072 | 100 m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,0782 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0039 | 100 m2 |
| 105 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,3344 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 107 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Chương V- E-HSMT | 4,9164 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0441 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 109 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công | 15 | - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | Còn tốt | 1 |
| 2 | Giàn dáo | 1 bộ = 42 chân giàn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23KW | 3 |
| 9 | Máy khoan | Còn tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi