Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang phục cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617769-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang phục cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 đã dược UBND tỉnh giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:00:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,870,565,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.280584855E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56116971E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục cho lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.309.395.990 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.618.791.980 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành sản phẩm may mặc trong 12 tháng, thời gian sữa chữa khắc phục các hư hỏng: đứt nút, sút chỉ, sổ lai, hư dây kéo...(trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ may/thời trang).- Đã từng phụ trách ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ may/thời trang).- Đã từng tham gia ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ nghề may.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm trang phục cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2022 Mua sắm trang phục cho lực lượng Dân quân tự vệ của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh năm 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 đã dược UBND tỉnh giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh năng lực sản xuất: + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; + Giấy chứng nhận hàng hóa đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia QCVN 01:2017/BCT; + Có chứng nhận SA 8000:2014 về hệ thống trách nhiệm xã hội + Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT để kinh doanh trang phục cho lực lượng vũ trang + Nhà máy sản xuất phải được thẩm duyệt thiết kế về PCCC của Cơ quan quản lý Nhà nước về PCCC (có giấy chứng nhận kèm theo); (Trong trường hợp liên danh, tối thiểu phải có một nhà thầu đáp ứng các yêu cầu trên) - Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn hàng hóa mẫu theo yêu cầu trong quá trình chuẩn bị HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 02 (hai) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu của HSMT. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. - Tất cả các hàng hóa được quy định trong phạm vi cung cấp phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Việt; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Giá được vận chuyển đến kho của bên mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, năng lực về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, điện thoại: 033.3251555; Số Fax: 033.3846092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, điện thoại: 033.3251555; Số Fax: 033.3846092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, điện thoại: 033.3251555; Số Fax: 033.3846092 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, điện thoại: 033.3251555; Số Fax: 033.3846092 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sao mũ cứng | 2.536 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Sao mũ mềm | 2.536 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Mũ cứng | 2.536 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mũ mềm | 2.536 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phù hiệu tay áo | 35.057 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Áo đông mặc ngoài chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 2.672 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Áo đông mặc trong chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 674 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Quần đông chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 674 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Áo hè chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 2.672 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Quân hè chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 674 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Áo chiến sĩ nam | 19.547 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Quần chiến sĩ nam | 19.547 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Áo chiến sĩ nữ | 4.415 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Quần chiến sĩ nữ | 4.415 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Áo ấm chiến sĩ nam | 2.042 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Áo ấm chiến sĩ nữ | 3.709 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây lưng | 2.536 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bít tất | 19.718 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giày vải thấp cổ | 674 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giày vải cao cổ | 7.906 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Áo mưa chiến sĩ | 2.536 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Màn tuyn đơn dân quân thường trực | 45 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chiếu cói đơn dân quân thường trực | 45 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chăn đơn dân quân thường trực | 45 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đệm giường dân quân thường trực | 45 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Gối dân quân thường trực | 45 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ba lô dân quân thường trực | 45 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Quần lót dân quân thường trực | 90 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Áo lót dân quân thường trực | 90 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Khăn mặt dân quân thường trực | 90 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.280584855E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56116971E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục cho lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.309.395.990 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.618.791.980 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành sản phẩm may mặc trong 12 tháng, thời gian sữa chữa khắc phục các hư hỏng: đứt nút, sút chỉ, sổ lai, hư dây kéo...(trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ may/thời trang).- Đã từng phụ trách ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ may/thời trang).- Đã từng tham gia ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 50 | - Có Bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ nghề may.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi