Gói thầu: mua sắm trang thiết bị tăng cường năng lực hoạt động cho Trung tâm Khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo tỉnh Quảng Nam – năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613037-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam
Tên gói thầu mua sắm trang thiết bị tăng cường năng lực hoạt động cho Trung tâm Khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo tỉnh Quảng Nam – năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220555928
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:32:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,255,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3233E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.651E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 851.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.555.700.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. + Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý(tổ trưởng hoặc trưởng nhóm kỹ thuật) phụ trách cung cấp hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc cơ lý(Chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(tham gia lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc cơ lý.Có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận đã qua khoá đào tạo và quản lý các trang thiết bị về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, hoặc chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị kiểm chuẩn công tơ điện 1 pha, thiết bị kiểm định Huyết áp kế điện tử.(Chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học). Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam
E-CDNT 1.2 mua sắm trang thiết bị tăng cường năng lực hoạt động cho Trung tâm Khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo tỉnh Quảng Nam – năm 2022
Phân bổ dự toán kinh phí mua sắm tài sản cố định năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam; + Địa chỉ: 54 Hùng Vương, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Điện thoại: 02352240651; Fax: 0235 3 852 649
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam , địa chỉ: 54 Hùng Vường, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam; + Địa chỉ: 54 Hùng Vương, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Điện thoại: 02352240651; Fax: 0235 3 852 649


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư này, số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. - Cam kết thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Cam kết tình hình tài chính lành mạnh. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã thực hiện (bản nộp nên hệ thống scan bản gốc, bản nộp trong trường hợp được vào thương thảo là bản sao công chứng, chứng thực (có kèm theo bản gốc để đối chiếu). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu là nhân sự thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng với tổ chức cung cấp nhân sự hoặc cam kết với nhân sự tự do có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền theo quy định của pháp luật). - Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để minh chứng đáp ứng các tính năng kỹ thuật của hàng hoá theo yêu cầu của hồ mời thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cho các hàng hoá quan trọng đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp. - Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Kê khai chính xác địa điểm sản xuất (ví dụ tại nhà máy …, địa chỉ tại …) không ghi chung chung địa điểm sản xuất tại quốc gia … hoặc địa phương … - Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với tài liệu thầu có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp. - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. - Biên bản kiểm tra chất lượng, nguồn gốc hàng hóa phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng. - Hàng hóa cung cấp phải mới 100%. - Phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ (hoặc chứng chỉ chất lượng tương đương) bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao công chứng, chứng thực khi giao hàng (không áp dụng cho các mục hàng hoá đánh dấu (**) trong bảng phạm vi cung cấp) - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa,... - Giấy chứng nhận hiệu chỉnh, hiệu chuẩn tại cơ quan đo lường có thẩm quyền.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có năng lực tài chính lành mạnh, lợi nhuận năm 2021 phải dương. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cho các hàng hoá quan trọng đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp. - Kế hoạch cung cấp hàng hóa phù hợp với tiến độ cung cấp hàng hóa. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.255.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam; + Địa chỉ: 54 Hùng Vương, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Điện thoại: 02352240651; Fax: 0235 3 852 649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ. + Địa chỉ: 54 Hùng Vương, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02352240651; Fax: 0235 3 852 649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam + Địa chỉ: 54 Hùng Vương, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02352240651; Fax: 0235 3 852 649
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn kiểm định chuẩn công tơ điện 1 pha 24 vị trí. (*)Model: TF9100 (mã hàng TF9124) hoặc tương đương1BộĐặc tính kỹ thuật: • Bàn kiểm cho phép kiểm đồng thời nhiều công tơ 1 pha đo điện năng vô công và hữu công xoay chiều kiểu cảm ứng và điện tử. • Chế độ giao tiếp và điều khiển: Kiểm định tự động qua máy vi tính và bán tự động không cần máy vi tính • Cho phép kiểm đồng thời nhiều công tơ có hằng số công tơ khác nhau (tại cùng dải dòng điện và điện áp) • Tự động bảo vệ quá áp, bảo vệ quá tải và bảo vệ ngắn mạch. • Cấp chính xác của toàn bàn kiểm: ≤ 0,1Có cấu hình, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa và các điều kiện yêu cầu khác phải đáp ứng đúng như quy định tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Thiết bị đo điện trở cách điện (Megommet) 5kV. (*)Model : MD5KVr hoặc tương đương1Bộ• Máy đo điện trở cách điện hiển thị số và đồ thị • Dải đo điện trở lên đến 5TΩ, tự động chọn dải • Điện áp thử nghiệm đến 5kV, tùy chỉnh với bước nhỏ nhất 25V • Tích hợp các phép đo : + Ramp test + Hệ số hấp phụ (AI) + Hệ số phân cực (PI) + Đo điện dung + Đo dòng rò + Đo điện áp AC/DC • Cho phép cài đặt ngưỡng PASS/FAIL • Tích hợp máy in trong • Tích hợp bộ nhớ trong 16000 phép đo • Giao diện kết nối máy tính : USB • Có phần mềm phân tích dữ liệu trên máy tính, hiển thị đồ thị, tự động tạo báo cáo.Có cấu hình, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa và các điều kiện yêu cầu khác phải đáp ứng đúng như quy định tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Thiết bị thử độ bền cách điện (thiết bị thử cao áp). (*)Model: Sentinel 500 hoặc tương đương1Bộ• • Thử nghiệm độ bền cách điện với điện áp AC 5kV và DC 6kV. • • Công suất lớn: 500VA (100mA) (phù hợp tiêu chuẩn thử độ bền cách điện của công tơ điện). • • Chế độ thử nghiệm bằng tay/tự động • • Thiết lập được các giá trị Pass/fail và có đèn báo Pass/Fail để kiểm tra nhanh. • • Chế độ thử nghiệm quét (Sweep function) cho phép hiển thị toàn bộ các giá trị đo tăng dần theo dạng đồ thị thay vì chỉ một giá trị cuối cùng. • • Tích hợp điều khiển từ xa và giao diện PLC • • Tự động xả (discharge) sau khi thử nghiệmCó cấu hình, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa và các điều kiện yêu cầu khác phải đáp ứng đúng như quy định tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Thiết bị đo nhiệt ẩm kế tại phòng (Nhiệt ẩm kế hiện số)Model: Testo 608-H1 hoặc tương đương1Bộ- Phạm vi đo nhiệt độ: 0-50oC, độ phân dải : 0.1oC, độ chính xác:±0.5 °C (ở +25 °C) - Phạm vi đo độ ẩm: 10-95%RH, độ phân dải 0.1%RH, độ chính xác±3 %RH - Hiển thị LED 2 dòng số - Sử dụng Pin 9VCó cấu hình, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa và các điều kiện yêu cầu khác phải đáp ứng đúng như quy định tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ thiết bị chuẩn dùng kiểm định Huyết áp kế điện tử (NIBP) kèm thiết bị phụ trợ. (*)Model: BPPUMP2M hoặc tương đương1Bộ• Thiết bị có chức năng tạo huyết áp giả lập, kiểm tra độ rò rỉ khí, đo áp suất tĩnh, kiểm tra quá áp, lưu áp suất ngắt trong phạm vi áp suất tức thời 0-400 mmHg. • Phạm vi đo áp suất: 0-:- 400 mmHg • Độ chính xác: ± 0.7 mmHg • Đơn vị đo áp suất: kPa, mmHg, cmH20, cmH2O and psi • Chức năng kiểm tra van xả áp của các huyết áp kế điện tử với dải áp suất 0-400mmHg kèm hiển thị áp suất đỉnh. • Tích hợp bơm tạo áp suất trong với khả năng phát áp suất : 50 -:- 400 mmHg với bước điều chỉnh áp suất 1mmHg • Màn hiển thị: Sáng, lớn, 4 dòng x 40 ký tự chữ và số với đèn nềnCó cấu hình, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa và các điều kiện yêu cầu khác phải đáp ứng đúng như quy định tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3233E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.651E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 851.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.555.700.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. + Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý(tổ trưởng hoặc trưởng nhóm kỹ thuật) phụ trách cung cấp hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc cơ lý(Chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật(tham gia lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc cơ lý.Có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận đã qua khoá đào tạo và quản lý các trang thiết bị về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, hoặc chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị kiểm chuẩn công tơ điện 1 pha, thiết bị kiểm định Huyết áp kế điện tử.(Chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học). Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->