Gói thầu: Mua sắm máy tính bảng phục vụ học trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy tính bảng phục vụ học trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:28:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: (i) tối thiểu 03 hợp đồng tương tự; ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 1.850 triệu đồng (Một tỷ tám trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn) và tổng các hợp đồng tương tự còn lại ít nhất đạt 3.700 triệu đồng (Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhỏ hơn 03, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5.550 triệu đồng (Năm tỷ năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn).- Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành: Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 12 giờ/ngày; 7 ngày/ tuần;+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót;+ Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được tại chỗ, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo duy trì hoạt động và đổi mới thiết bị, linh kiện trong vòng 30 ngày;+ Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,..+ Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp tại Quảng Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu trên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung, tổ chức giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử, Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy tính bảng phục vụ học trực tuyến Các gói thầu thuộc dự án: “Môi trường học tập an toàn và chất lượng tại tỉnh Quảng Bình” do tổ chức Cứu trợ trẻ em quốc tế (SC) tài trợ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự án “Môi trường học tập an toàn và chất lượng tại tỉnh Quảng Bình” do tổ chức Cứu trợ trẻ em quốc tế (SC) tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm 01 máy tính bảng mà nhà thầu tham gia dự thầu kèm theo các giấy tờ chứng minh xuất xứ của hàng hóa muộn nhất 72 tiếng (03 ngày) sau thời điểm đóng thầu để xét chọn tiêu chí kỹ thuật. Nhà thầu không bắt buộc nộp trước thời điểm đóng thầu để không hạn chế sự tham gia của nhà thầu và không làm lộ thông tin nhà thầu tham dự nên không làm hạn chế nhà thầu theo quy định của Luật đấu thầu. Hàng mẫu gửi về địa chỉ của chủ đầu tư qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp. Trường hợp Nhà thầu không nộp 01 máy tính bảng theo nội dung này, bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT của Nhà thầu không hợp lệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT; hàng hoá được cung cấp mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan. - Bản chụp (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện). Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp phải ghi rõ ràng, đầy đủ đặc tính, thông số kỹ thuật của từng hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp; phải do hãng sản xuất phát hành hoặc đại diện của hãng sản xuất, đại lý phân phối xác nhận. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Nhà thầu có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ của nhà sản xuất máy tính bảng hoặc của Đại lý của nhà sản xuất máy tính bảng (Kèm theo các tài liệu chứng minh) - Bản gốc hoặc chứng thực hợp quy còn hiệu lực của Bộ Thông tin truyền thông cấp. - Bản gốc hoặc chứng thực chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực. - Giấy cam kết của nhà sản xuất hàng hóa thiết bị về việc cung cấp vật tư, linh kiện phụ tùng thay thế trong thời gian ít nhất là 02 năm và cam kết thực hiện chế độ bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E- HSMT thay nhà thầu trong trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Toàn bộ hàng hóa thiết bị chào thầu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Các giấy tờ, tài liệu chứng minh nếu hàng hóa của nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (Đào tạo, hướng dẫn sử dụng,...) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Quảng Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với lô nhà thầu chào hoặc toàn bộ gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình (Ban Quản lý dự án môi trường học tập an toàn và chất lượng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình (Ban Quản lý dự án môi trường học tập an toàn và chất lượng), Số 187 Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822190; Fax: 0232.3820459. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 06 Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; fax: (0232) 3821520, điện thoại: (0232) 3822517 (Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình). - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng | MTB | 600 | Cái | Máy tính bảng có thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn - Kích thước màn hình: ≥ 8 inch- CPU: 8 cores- RAM: ≥ 2GB- Bộ nhớ trong: ≥32GB- Hệ điều hành: Android 10 trở lên- Thẻ nhớ ngoài: có hỗ trợ- Kết nối: SIM (4G), Wifi, Bluetooth, Jack tai nghe 3.5 - Camera: ≥8 MP- Dung lượng pin: ≥ 5100 mAh- Có chức năng chạy logo nhà tài trợ khi bật máy- Phụ kiện đi kèm: Bảo vệ lưng và màn hình cho thiết bị - Có chức năng lọc ánh sáng xanh | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: (i) tối thiểu 03 hợp đồng tương tự; ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 1.850 triệu đồng (Một tỷ tám trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn) và tổng các hợp đồng tương tự còn lại ít nhất đạt 3.700 triệu đồng (Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhỏ hơn 03, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5.550 triệu đồng (Năm tỷ năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn).- Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành: Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 12 giờ/ngày; 7 ngày/ tuần;+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót;+ Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được tại chỗ, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo duy trì hoạt động và đổi mới thiết bị, linh kiện trong vòng 30 ngày;+ Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,..+ Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp tại Quảng Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu trên (kèm theo tài liệu chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung, tổ chức giao hàng | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Quản trị kinh doanh. | 3 | 1 |
| 2 | Nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử, Kế toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi