Gói thầu: Gói thấu số 1: Cung cấp mực in và vật tư thông dụng cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 1: Cung cấp mực in và vật tư thông dụng cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:14:00 đến ngày 2022-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có danh mục chủng loại hàng hóa chiếm 80% danh mục của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng)- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về tỷ lệ hoàn thành hợp đồng. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 1: Cung cấp mực in và vật tư thông dụng cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023 Cung cấp mực in, vật tư thông dụng cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nêu tên Nhà sản xuất và xuất xứ hàng hóa, mã hiệu hàng hóa (nếu có) rõ ràng, đầy đủ. - Tài liệu kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật); - Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu điện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu điện, 49 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02439763969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bưu điện, 49 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02439763969 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột giặt 400g | 975 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bàn chải nhựa cước | 500 | Chiếc | "nt" | ||
| 3 | Cốc giấy | 77.000 | Chiếc | "nt" | ||
| 4 | Chậu nhựa trung | 6 | Chiếc | "nt" | ||
| 5 | Chun vòng cao su | 220 | Gói | "nt" | ||
| 6 | Dầu gội 900g | 60 | Chai | "nt" | ||
| 7 | Dây Nilong 1kg | 115 | Kg | "nt" | ||
| 8 | Dép tổ ong màu xanh | 320 | Đôi | "nt" | ||
| 9 | Dép tổ ong trắng loại dày | 1.000 | Đôi | "nt" | ||
| 10 | Găng tay cao su tự nhiên size M/L | 615 | Đôi | "nt" | ||
| 11 | Giấy hộp rút | 650 | Hộp | "nt" | ||
| 12 | Giấy lau đa năng 30x30 | 500 | Kg | "nt" | ||
| 13 | Giấy lau đa năng dạng cuộn | 2.000 | Cuộn | "nt" | ||
| 14 | Giấy vệ sinh cuộn lớn | 5.200 | Cuộn | "nt" | ||
| 15 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 32.500 | Cuộn | "nt" | ||
| 16 | Khăn bông loại mỏng | 5.700 | Chiếc | "nt" | ||
| 17 | Làn nhựa nắp đại | 10 | Chiếc | "nt" | ||
| 18 | Nước rửa chén 750g | 1.300 | Chai | "nt" | ||
| 19 | Ráp rửa chén xanh | 270 | Miếng | "nt" | ||
| 20 | Rổ nhựa trung | 46 | Chiếc | "nt" | ||
| 21 | Sọt nhựa vuông trung | 10 | Chiếc | "nt" | ||
| 22 | Sữa tắm 850g | 70 | Chai | "nt" | ||
| 23 | Túi bóng kính 35x50 | 360 | Kg | "nt" | ||
| 24 | Túi nilon các loại (từ 0,5 - 5kg) | 740 | Kg | "nt" | ||
| 25 | Túi zipper số 3&4 dày | 154.000 | Túi | "nt" | ||
| 26 | Thảm chùi chân 40 x 60 (cm) | 50 | Cái | "nt" | ||
| 27 | Thùng rác bật đại | 10 | Chiếc | "nt" | ||
| 28 | Xà bông rửa tay120g | 520 | Bánh | "nt" | ||
| 29 | Thùng nhựa có nắp 25L | 20 | Cái | "nt" | ||
| 30 | Xô nhựa nắp trung 20L | 48 | Cái | "nt" | ||
| 31 | Bàn chải đánh răng | 22.000 | Chiếc | "nt" | ||
| 32 | Cốc nhựa 350ml | 22.000 | Chiếc | "nt" | ||
| 33 | Kem đánh răng 45g | 22.000 | Tuýp | "nt" | ||
| 34 | Khăn mặt màu cotton | 22.000 | Chiếc | "nt" | ||
| 35 | Bộ lược cá nhân | 22.000 | Bộ | "nt" | ||
| 36 | Túi nilon có mép dán (12cm x 28cm) | 22.000 | Túi | "nt" | ||
| 37 | Đổ mực máy in A4 các loại | 300 | Lần đổ | "nt" | ||
| 38 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP M102/ M104/ M106/ M130/ M132/ M134 | 50 | Hộp | "nt" | ||
| 39 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP402d/402dn/M426DW | 975 | Hộp | "nt" | ||
| 40 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy Canon 3300 / 3310/ 3360/ 3370/ HP1160/1320/ 1320N/3390/3392/M125/M127 | 495 | Hộp | "nt" | ||
| 41 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP 1010/ 1012/ 1015/Canon 2900/3000 | 200 | Hộp | "nt" | ||
| 42 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP 1536dnf/ P1566/ P1530/ P1606 | 35 | Hộp | "nt" | ||
| 43 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP Pro400/M401/M425 | 114 | Hộp | "nt" | ||
| 44 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP Pro M404dn | 300 | Hộp | "nt" | ||
| 45 | Mực in phun màu cho máy Canon G1010 | 20 | Hộp | "nt" | ||
| 46 | Mực cho máy in phun mầu Epson L100, L110,L200, L210, L300, L350, L550/M100, M200 | 20 | Hộp | "nt" | ||
| 47 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in mầu đen dùng cho máy HP 1025/HP 1025NW | 10 | Hộp | "nt" | ||
| 48 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in mầu dùng cho máy HP 1025/HP 1025NW | 10 | Hộp | "nt" | ||
| 49 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in laser màu đen dùng cho máy HP LaserJet CP 1525cw/ CM 1415/ 1520/1418 | 10 | Hộp | "nt" | ||
| 50 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in laser màu dùng cho máy HP LaserJet CP 1525cw/ CM 1415/ 1520/1418 | 10 | Hộp | "nt" | ||
| 51 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in mầu đen dùng cho máy HP Color LaserJet Pro M477fdw, M477fnw, M377dw, M452dn, M452dw, M452nw | 10 | Hộp | "nt" | ||
| 52 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy mầu dùng cho máy HP Color LaserJet Pro M477fdw, M477fnw, M377dw, M452dn, M452dw, M452nw | 10 | Hộp | "nt" | ||
| 53 | Hộp mực HP 201A Black CF400A(Cartridge) dùng cho máy in laser mầu đen cho máy HP Pro 200 252DW/ M252N/ M274/ M277 | 4 | hộp | "nt" | ||
| 54 | Hộp mực HP201A Color CF401A/CF402A/CF403A (Cartridge) dùng cho máy in laser mầu cho máy HP Pro 200 252DW/ M252N/ M274/ M277 | 4 | hộp | "nt" | ||
| 55 | Hộp mực dùng cho máy photo Ricoh MP2001L | 3 | Hộp | "nt" | ||
| 56 | Hộp mực dùng cho máy photo Aficio 2014ad/M2701/M2702 | 3 | Hộp | "nt" | ||
| 57 | Hộp mực dùng cho máy photo Ricoh MP1500/MP1600/ MP1900/MP2000 | 2 | Hộp | "nt" | ||
| 58 | Hộp mực dùng cho máy Photocopy Xerox DCIV 2060 / 3060 /3066 | 6 | Hộp | "nt" | ||
| 59 | Cụm sấy máy photo Xerox Photocopy Xerox DCIV 2060 / 3060 /3066 | 1 | hộp | "nt" | ||
| 60 | Cụm trống máy photo Xerox Photocopy Xerox DCIV 2060 / 3060 /3066 | 3 | hộp | "nt" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có danh mục chủng loại hàng hóa chiếm 80% danh mục của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng)- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về tỷ lệ hoàn thành hợp đồng. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi