Gói thầu: Hệ thống camera hỗ trợ công tác canh phòng, bảo vệ tại Trung tâm Thí nghiệm - Lưu mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618815-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K850/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Hệ thống camera hỗ trợ công tác canh phòng, bảo vệ tại Trung tâm Thí nghiệm - Lưu mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vu ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:30:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự đã triển khai hệ thống camera cho các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòngDanh mục hàng hóa phải có các hàng hóa như sau:- Camera quay quét (camera PTZ) có các tính năng cơ bản như sau:+ Cảm biến hình ảnh: 1/1.9 inch CMOS.+ Độ phân giải: 2.0 Megapixel.+ Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.+ Zoom quang: 25x.+ Focus: 5.7 – 142.5 mm. + Tầm quan sát hồng ngoại: 200 mét.+ Độ nhạy sáng: Darkfighter Ultra-low light technology (Color: 0.002 lux/F1.5, B/W: 0.0002 lux/F1.5).+ Xoay ngang: 360° không giới hạn.+ Xoay dọc: -20°~ 90° (Auto Flip).+ Tốc độ xoay: 0.1°~210°/s (ngang); 0.1°~150°/s (dọc).+ Hỗ trợ 7 ngõ vào Alarm, 2 ngõ ra Alarm.+ Chức năng chống ngược sáng WDR 120dB.+ Chức năng quan sát ngày/đêm ICR.+ Chức năng chống sương mù Optical Defog.+ Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC.+ Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).+ Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.- Camera cố định (Camera fix):+ Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+- Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive Scan CMOS;+ Chuẩn nén .265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Ứng dụng công nghệ Darkfighter Siêu nhạy sáng;+ Độ nhạy sáng ở chế độ màu : 0.005 lux @(F1.2, AGC ON), 0 lux khi bật hồng ngoại; 25fps/30fps(1920×1080)+ Ống kính 2.8/4/6mm- Chống ngược sáng thực 120dB WDR+ Hỗ trợ các tính năng thông minh VCA; Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu; 3D DNR; BLC; ICR+ Công nghệ hồng ngoại EXIR 2.0, tầm xa hồng ngoại 30m+ Vỏ hoàn toàn bằng kim loại+ Tiêu chuẩn ngoài trời IP67; DC12V&PoE- Phần mềm xử lý hình ảnh, tự động phát hiện và cảnh báo thông minh các hành vi nghi ngờ mất an ninh (phần mềm quản lý camera) + Phần mềm ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo để điều khiển camera có khả năng phát hiện đối tượng chuyển động, bắt bám đối tượng chuyển động, có khả năng cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh tại các vị trí khác nhau khi có đối tượng xâm nhập vào đơn vị, có khả năng lọc nhiễu (phân biệt người với vật, lá cây, thay đổi cường độ ánh sáng ...) trong phạm vi giám sát để kịp thời xử lý các hành vi mất an toàn xảy ra, hỗ trợ canh phòng, bảo vệ đơn vị. Các tính năng chính của Phần mềm: Phát hiện đối tượng xâm nhập vùng cấm; Phát hiện đối tượng vượt hàng rào ảo; Phát hiện đối tượng đi vào trong vùng quan tâm; Phát hiện đối tượng đi ra khỏi vùng quan tâm;+ Quản lý báo động: Cho phép thiết lập chế độ báo động từ xa theo vị trí báo động và thời gian báo động. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục hỏng hóc, sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát việc cung ứng hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Triển khai, thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chạy thử, vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tào, huấn luyện khai thác sử dụng, bảo trì chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống camera hỗ trợ công tác canh phòng, bảo vệ tại Trung tâm Thí nghiệm - Lưu mẫu Hệ thống camera hỗ trợ công tác canh phòng, bảo vệ tại Trung tâm Thí nghiệm - Lưu mẫu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vu ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng, chất lượng và hỗ trợ kỹ thuật (bản gốc do hãng sản xuất cấp) đối với phần mềm diệt vi rút quản lý tập trung, camera, đầu ghi hình. 2. Cung cấp bản thiết kế kỹ thuật phần mềm camera giám sát, cảnh báo thông minh và bản cài đặt phần mềm; nhà thầu phải trình diễn các tính năng của phần mềm camera giám sát, cảnh báo thông minh theo yêu cầu của Chủ đầu tư; trình diễn tính năng của USB an toàn theo yêu cầu của Chủ đầu tư (nếu nhà thầu không chứng minh được năng lực, khả năng thực hiện gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, kiểm tra an toàn thông tin, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng: 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp bản thiết kế kỹ thuật phần mềm camera giám sát, cảnh báo thông minh và bản cài đặt phần mềm; trường hợp đặc biệt nhà thầu phải trình diễn các tính năng của phần mềm camera giám sát, cảnh báo thông minh theo yêu cầu của Chủ đầu tư; trình diễn tính năng của USB an toàn theo yêu cầu của Chủ đầu tư; - Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hệ thống là 36 tháng tại Trung tâm Thí nghiệm - Lưu mẫu/Cục Quân khí; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Cam kết hỗ trợ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 36 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quân khí, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.536767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Quân khí, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.536767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TM-KH, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0986.752.068. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TM-KH, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0986.752.068 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP cố định thông minh AI, 4MP | 25 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera IP Dome 2MP | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ổ cứng HDD 6TB | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch trung tâm 48 cổng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chuyển mạch nhà bảo vệ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Module quang | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình hiển thị 55 inch | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Màn hình hiển thị 32 inch | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy tính trạm nhà bảo vệ | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Màn hình hiển thị máy tính 22 inch | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi quang điện- Bộ Phát | 25 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện- Bộ Thu | 25 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ nguồn tập trung quang điện | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ổn áp 5KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phần mềm camera giám sát, cảnh báo thông minh | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phần mềm quản lý camera tập trung | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phần mềm diệt vi rút quản lý tập trung | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | USB an toàn | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Card màn hình 2GB | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hệ thống báo động trung tâm chỉ huy | 1 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hệ thống chống sét lan truyền, tiếp địa trung tâm | 1 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ nguồn chuyên dụng cho bộ quang điện tại tủ | 25 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị chống sét đường nguồn tại tủ | 20 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ rack 27U | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ rack 6U | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp mạng Cat6 | 1 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp quang 4Fo | 4.600 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp quang 48Fo | 150 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp điện 2x2.5mm2 | 1.200 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | ODF 48 fo | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | ODF 4fo | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cột camera 3,5 m | 8 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tay gá camera 2m | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tay gá camera 1m | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khung móng cột camera | 8 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ gá tay gá camera vào cột điện | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ kỹ thuật camera | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Attomat 2 pha 16A | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hệ thống tiếp địa tại tủ camera | 20 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chân đế treo cho camera cố định | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ gá tủ kỹ thuật | 20 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ gá tủ ODF | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ gá tủ rack 6U | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây nhảy quang 1.5 m | 54 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dây nhảy mạng Cat6 1.5m | 25 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thanh quản lý mạng | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ổ cắm 5 lỗ 2 chấu | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây HDMI 10m | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ giá màn hình hiển thị | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65 | 1.200 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chi phí vận chuyển thiết bị, vật tư | 1 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ dụng cụ thi công mạng và sửa chữa CNTT | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Vật tư phụ: ống ghen, ruột gà sắt, jack RJ45, đinh vít, tem nhãn,băng dính, dây thít, vít nở, bu lông ốc vít các loại, dây gia cường, inox buộc, kẹp… | 1 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự đã triển khai hệ thống camera cho các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòngDanh mục hàng hóa phải có các hàng hóa như sau:- Camera quay quét (camera PTZ) có các tính năng cơ bản như sau:+ Cảm biến hình ảnh: 1/1.9 inch CMOS.+ Độ phân giải: 2.0 Megapixel.+ Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.+ Zoom quang: 25x.+ Focus: 5.7 – 142.5 mm. + Tầm quan sát hồng ngoại: 200 mét.+ Độ nhạy sáng: Darkfighter Ultra-low light technology (Color: 0.002 lux/F1.5, B/W: 0.0002 lux/F1.5).+ Xoay ngang: 360° không giới hạn.+ Xoay dọc: -20°~ 90° (Auto Flip).+ Tốc độ xoay: 0.1°~210°/s (ngang); 0.1°~150°/s (dọc).+ Hỗ trợ 7 ngõ vào Alarm, 2 ngõ ra Alarm.+ Chức năng chống ngược sáng WDR 120dB.+ Chức năng quan sát ngày/đêm ICR.+ Chức năng chống sương mù Optical Defog.+ Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC.+ Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).+ Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.- Camera cố định (Camera fix):+ Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+- Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive Scan CMOS;+ Chuẩn nén .265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Ứng dụng công nghệ Darkfighter Siêu nhạy sáng;+ Độ nhạy sáng ở chế độ màu : 0.005 lux @(F1.2, AGC ON), 0 lux khi bật hồng ngoại; 25fps/30fps(1920×1080)+ Ống kính 2.8/4/6mm- Chống ngược sáng thực 120dB WDR+ Hỗ trợ các tính năng thông minh VCA; Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu; 3D DNR; BLC; ICR+ Công nghệ hồng ngoại EXIR 2.0, tầm xa hồng ngoại 30m+ Vỏ hoàn toàn bằng kim loại+ Tiêu chuẩn ngoài trời IP67; DC12V&PoE- Phần mềm xử lý hình ảnh, tự động phát hiện và cảnh báo thông minh các hành vi nghi ngờ mất an ninh (phần mềm quản lý camera) + Phần mềm ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo để điều khiển camera có khả năng phát hiện đối tượng chuyển động, bắt bám đối tượng chuyển động, có khả năng cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh tại các vị trí khác nhau khi có đối tượng xâm nhập vào đơn vị, có khả năng lọc nhiễu (phân biệt người với vật, lá cây, thay đổi cường độ ánh sáng ...) trong phạm vi giám sát để kịp thời xử lý các hành vi mất an toàn xảy ra, hỗ trợ canh phòng, bảo vệ đơn vị. Các tính năng chính của Phần mềm: Phát hiện đối tượng xâm nhập vùng cấm; Phát hiện đối tượng vượt hàng rào ảo; Phát hiện đối tượng đi vào trong vùng quan tâm; Phát hiện đối tượng đi ra khỏi vùng quan tâm;+ Quản lý báo động: Cho phép thiết lập chế độ báo động từ xa theo vị trí báo động và thời gian báo động. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục hỏng hóc, sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát việc cung ứng hàng hóa | 2 | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT | 2 | 2 |
| 2 | Triển khai, thi công, lắp đặt thiết bị | 2 | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT | 2 | 2 |
| 3 | Chạy thử, vận hành hệ thống | 2 | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT | 2 | 2 |
| 4 | Đào tào, huấn luyện khai thác sử dụng, bảo trì chuyển giao | 2 | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi