Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống màn hình LED phục vụ việc triển khai Hệ thống hóa đơn điện tử và phần mềm ETAX Mobile
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống màn hình LED phục vụ việc triển khai Hệ thống hóa đơn điện tử và phần mềm ETAX Mobile |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:07:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 600.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu Phải có ít nhất 01 văn phòng đại lý, đại diện hoặc trung tâm bán hàng hoặc trung tâm bảo hành tại Thanh Hoá với các trang thiết bị đầy đủ và phù hợp cho việc bảo hành, bảo trì hệ thống điều hòa. Nhà thầu phải nêu rõ khả năng phản ứng của mình trong trường hợp khẩn cấp (bảo hành, bảo trì, ...) cung cấp các địa chỉ liên hệ của đơn vị thực hiện dịch vụ bảo hành, bảo trì, số điện thoại để liên hệ và khả năng cung cấp phụ tùng thay thế (nguồn gốc, thời gian đáp ứng).Theo các yêu cầu như sau:- Phương thức bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư, như sau: + Nếu hết thời gian này mà Bên bán chưa sửa chữa được các sai sót của thiết bị thì Bên bán phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để Bên mua sử dụng (Thiết bị này sẽ được trả lại khi Bên bán hoàn chỉnh sửa chữa các sai sót thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Bên mua)+ Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về bảo trì: Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị).- Yêu cầu về chuyển giao công nghệ:Sau khi lắp đặt và chạy thử, nhà thầu phải tổ chức huấn luyện vận hành sử dụng thiết bị cho đơn vị thụ hưởng sử dụng thành thạo toàn bộ thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, bảo hành. Số lượng cán bộ chuyên môn hiện có ≥02 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ công nhân kỹ thuật chuyên ngành: Điện, điện tử trở lên. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Tất cả các chứng chỉ nêu trên phải là bản photocopy có chứng thực.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt Hệ thống màn hình LED phục vụ việc triển khai Hệ thống hóa đơn điện tử và phần mềm ETAX Mobile Hệ thống màn hình LED phục vụ việc triển khai Hệ thống hóa đơn điện tử và phần mềm ETAX Mobile 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2021, 2022; (ghi rõ nhãn mác và nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo Mẫu số 18,19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu phải nêu rõ khả năng phản ứng của mình trong trường hợp khẩn cấp (bảo hành, bảo trì. ..) cung cấp các địa chỉ liên hệ của đơn vị thực hiện dịch vụ bảo hành, bảo trì tại tỉnh Thanh Hóa, số điện thoại để liên hệ và khả năng cung cấp phụ tùng thay thế (nguồn gốc, thời gian đáp ứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED P2.5mm fullcorlor Indoor (vị trí lắp đặt, sử dụng trong nhà) | P2.5mm | 12,21 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 600.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu Phải có ít nhất 01 văn phòng đại lý, đại diện hoặc trung tâm bán hàng hoặc trung tâm bảo hành tại Thanh Hoá với các trang thiết bị đầy đủ và phù hợp cho việc bảo hành, bảo trì hệ thống điều hòa. Nhà thầu phải nêu rõ khả năng phản ứng của mình trong trường hợp khẩn cấp (bảo hành, bảo trì, ...) cung cấp các địa chỉ liên hệ của đơn vị thực hiện dịch vụ bảo hành, bảo trì, số điện thoại để liên hệ và khả năng cung cấp phụ tùng thay thế (nguồn gốc, thời gian đáp ứng).Theo các yêu cầu như sau:- Phương thức bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư, như sau: + Nếu hết thời gian này mà Bên bán chưa sửa chữa được các sai sót của thiết bị thì Bên bán phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để Bên mua sử dụng (Thiết bị này sẽ được trả lại khi Bên bán hoàn chỉnh sửa chữa các sai sót thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Bên mua)+ Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về bảo trì: Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị).- Yêu cầu về chuyển giao công nghệ:Sau khi lắp đặt và chạy thử, nhà thầu phải tổ chức huấn luyện vận hành sử dụng thiết bị cho đơn vị thụ hưởng sử dụng thành thạo toàn bộ thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, bảo hành. Số lượng cán bộ chuyên môn hiện có ≥02 người. | 2 | Có trình độ từ công nhân kỹ thuật chuyên ngành: Điện, điện tử trở lên. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Tất cả các chứng chỉ nêu trên phải là bản photocopy có chứng thực.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi