Gói thầu: “Trang bị bổ sung thiết bị âm thanh cho phòng họp trực tuyến Trung tâm Thực hành - Thí nghiệm – Trường Đại học Đồng Tháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | “Trang bị bổ sung thiết bị âm thanh cho phòng họp trực tuyến Trung tâm Thực hành - Thí nghiệm – Trường Đại học Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:03:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,009,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
“Trang bị bổ sung thiết bị âm thanh cho phòng họp trực tuyến Trung tâm Thực hành - Thí nghiệm – Trường Đại học Đồng Tháp Yêu cầu báo giá gói thầu “Trang bị bổ sung thiết bị âm thanh cho phòng họp trực tuyến Trung tâm Thực hành - Thí nghiệm – Trường Đại học Đồng Tháp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn tín hiệu analog Yamaha MG-12XU | 1 | cái | -12-kênh Mixer-Đầu vào 6 Mic / 12 Line (4 mono + 4 stereo)-2 nhóm bus + 1 Stereo Bus-2 AUX (bao gồm FX.)"D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược-PAD chuyển đổi vào đầu vào mono-Nguồn Phantom: +48V-Ngõ ra: Cannon cân bằng-Độ méo tiếng: 0.03%-Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz-Tỉ lệ S/N: -128dB-Độ nhiễu xuyên âm: -78dB-Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\-Công suất tiêu thụ: 22W-Kích thước: 308 x 118 x 422 mmTrọng lượng: 4.2 kg | ||
| 2 | Bộ điểu khiển trung tâm hệ thống hội thảo Toa TS-V90MU (Bộ điểu khiển trung tâm hệ thống hội thảo Toa TS-V90MU –Q3 – Q3 là mã phụ thiết bị) | 1 | cái | Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 20 WNguồn điện, dòng ra 36 V DC, 540 mANgõ vào Có thể lựa chọn ngõ vào MIC hoặc AUXMic: -60dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắc 6 lyAUX: -20 dB*, 10k Ω, không cân bằng, giắc 6 lyNgõ ra Ghi âm: -20dB*, 10k Ω, không cân bằng, giắc RCASố thiết bị có thể kết nối đa 27 thiết bịĐiều khiển Chuông ưu tiên: Nút ưu tiên của TS-V91CU có thể kích hoạt chuông đơn báo hiệuGiới hạn số đại biểu đồng thời: Số lượng TS-V92DU có thể sử dụng đồng thời từ 0-3Chức năng tự tắt Mic: Tắt Mic sau 30 giây khi không sử dụng (bằng phím chọn)Vật liệu Mặt trước: Nhôm, sơn đen bóng 30%Vỏ: Thép, Sơn đen bóng 30%, màu đenKích thước 420(R) x 96.1 (C) x 222.5(S) mmKhối lượng 2.7 kgPhụ kiện Bộ phân phối (tăng cường) tín hiệu: TS-V90SU x 1Dây nguồn 2m-Phụ kiện tùy chọn Dây cáp mở rộng: YR-780-2M, YR-780-10M | ||
| 3 | Máy chủ tịch kèm cần micro Toa TS-V91CU (Máy chủ tịch kèm cần micro Toa TS-V91CU Q3 – Q3 là mã phụ của thiết bị) | 1 | cái | Nguồn điện 36 V DC, 30 mA hoặc nhỏ hơn (cung cấp từ bộ xử lý trung tâm TS-V90MU)Ngõ ra Tai nghe/Ghi âm: Ø3.5mm, giắc nhỏ (3P: mono)Loa tích hợp: 130 Ω, 200Điều khiển Nút phát biểu: Điều khiển Micro, bật-tắt loa bằng nút phát biểuƯu tiên: Micro, loa bật-tắt, micro khác bị tắt và kích hoạt chuông bằng nút bấm ưu tiên.Micro Kiểu Micro Điện dungHướng tính: Đơn hướngTrở kháng: 1.8kĐộ nhạy: -37 dB (1kHz, 0 dB = 1V/Pa)Đáp tuyến tần số:100 Hz - 13 kHzChiều dài / Khối lượng: 518 mm / 105 gVật liệu Vỏ mặt trên: Nhựa ABS, sơn màu trắng ngọc traiVỏ mặt dưới: Nhựa ABS, màu đenKích thước 145.3 (R) x 70.7 (C) x 150.5 (S) mm (không bao gồm Micro)Khối lượng 800 g (không bao gồm Micro)Phụ kiện Cần dài x 1Phụ kiện Dây cáp mở rộng: YR-780-2M, YR-780-10M | ||
| 4 | Máy đại biểu kèm cần micro Toa TS-V92DU Máy đại biểu kèm cần micro Toa TS-V92DU Q3 – Q3 là mã phụ của thiết bị | 19 | cái | Máy đại biểu kèm cần micro Toa TS-V92DU Q3Nguồn điện 36 V DC, 30 mA hoặc nhỏ hơn (cung cấp từ bộ xử lý trung tâm TS-V90MU)Ngõ ra Tai nghe/Ghi âm: Ø3.5mm, giắc nhỏ (3P: mono)Loa tích hợp: 130 Ω, 200Điều khiển Nút phát biểu: Điều khiển Micro, bật-tắt loa bằng nút phát biểuĐiều chỉnh âm lượng: Có thể điều chỉnh âm lượng tai nghe/ghi âm và loa tích hợpMicro Kiểu Micro Điện dungHướng tính: Đơn hướngTrở kháng: 1.8kĐộ nhạy: -37 dB (1kHz, 0 dB = 1V/Pa)Đáp tuyến tần số:100 Hz - 13 kHzChiều dài / Khối lượng: 518 mm / 105 gVật liệu Vỏ mặt trên: Nhựa ABS, sơn màu trắng ngọc traiVỏ mặt dưới: Nhựa ABS, màu đenKích thước 145.3 (R) x 70.7 (C) x 150.5 (S) mm (không bao gồm Micro)Khối lượng 800 g (không bao gồm Micro)Phụ kiện Cần dài x 1-Phụ kiện Dây cáp mở rộng: YR-780-2M, YR-780-10M | ||
| 5 | Dây cáp hội thảo Toa YR-780-10M | 1 | sợi | Chiều dài dây cáp 10 mCổng kết nối Kiểu đực 8 chân x1,Kiểu cái 8 chân x1, | ||
| 6 | Thiết bị hội nghị trực tuyến INNO VC220-10X | 1 | cái | • Ống kính zoom quang học 10X, f = 4.7 ~ 47 mm• Góc nhìn: 6.43° (tele) 60.9° (wide)• Khẩu độ: F1.6 – F3.0ĐẶC ĐIỂM CHÍNH• Cảm biến CMOS chất luợng cao 1/2.8 inch. Ðộ phân giải lên đến 1920 x 1080.• Với thuật toán lấy nét tự động hàng dầu, ống kính có thể lấy nét tự dộng tức thì, chính xác và ổn dịnh.• Công nghệ giảm nhiễu COMS hiệu quả dảm bảo cho ra Video với SNR cao. Công nghệ giảm nhiễu 2D/ 3D tiên tiến duợc sử dụng dể giảm nhiễu nhiều hon mà vẫn giữ duợc dộ nét của hình ảnh.• Tích hợp bộ điều khiển chuyển động co và chuyển động buớc dể các chuyển động được yên tĩnh và nhẹ nhàng.• Nén Video H.264/ H.265• AEC (Loại bỏ âm vang), AGC (Ðiều khiển tự dộng), NC (Nén nhiễu 2 chiều)• Công nghệ tìm kiếm micro thông minh tự dộng (EMI), chống tạp âm và biến dạng âm thanh.• Micro rời tích hợp 4 diểm, da huớng 360 dộ với duờng kinh thu âm thanh trong vòng từ 6 dến 10 mét.• USB cắm và chạy, tuong thích với nhiều loại nền tảng phần mềm hội nghị trực tuyến nhu Wechat, Skype for Business, Zoom, Vidyo ect.• Chạy đuợc trên hệ điều hành Windown, Android, ISO và Linux.• Kết nối Bluetooth và chế dộ cuộc gọi hội nghị rảnh tay trên diện thoại di dộng.• Âm luợng loa lên dến 95dB, hiệu chỉnh kỹ thuật số cho phép diều chỉnh âm luợng loa với 16 cấp độ khác nhau.• Tích hợp bộ nhận hồng ngoại. Ðiều khiển từ xa hồng ngoại | ||
| 7 | Bộ Chuyển đổi AVMatrix HDMI sang USB 3.1 TYPE-C mã UC2018 - Hàng chính hãng | 1 | cái | Hàng chính hãng | ||
| 8 | Vật tư lắp đặt | 1 | hệ thống | tham khảo thị trường | ||
| 9 | Chi phí lắp đặt, cài đặt và vận chuyển | 1 | hệ thống | theo giá thị trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi