Gói thầu: Gia hạn bản quyền phần mềm quản trị, bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 01 năm đối với một số giải pháp an toàn bảo mật hệ thống Công nghệ thông tin của UBCKNN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613552-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Gia hạn bản quyền phần mềm quản trị, bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 01 năm đối với một số giải pháp an toàn bảo mật hệ thống Công nghệ thông tin của UBCKNN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502548 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:07:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,135,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được xem xét đánh giá là hợp đồng có nội dung gia hạn/cập nhật bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống an toàn bảo mật của hệ thống CNTT.- Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá là giá trị của nội dung gia hạn/cập nhật bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống an toàn bảo mật của hệ thống CNTT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Nhà thầu cung cấp kèm theo bản sao hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng (Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành,) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có trung tâm bảo hành tại Hà Nội (Quyết định thành lập trung tâm bảo hành tại Hà Nội hoặc hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành tại Hà Nội) đảm bảo có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) kèm theo thông tin địa chỉ, điện thoại, nhân viên phụ trách của đại diện bảo hành. Trường hợp Nhà thầu thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành thì hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hóa cung cấp cho gói thầu.- Nhà thầu phải nộp thư xác nhận hỗ trợ gói thầu của các Hãng gồm: CyberArk, Imperva, ForcePoint (trước đây là Websense), Micro Focus, Trend Micro, Cybonet, Checkpoint. Thư xác nhận phải được cấp bởi nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (Giấy phép còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm đóng thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án/ Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT.- Đáp ứng yêu cầu chi tiết nêu tại Điểm 2.2.1, Khoản 2.2, Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT.- Đáp ứng yêu cầu chi tiết nêu tại Điểm 2.2.2, Khoản 2.2, Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT.- Đáp ứng yêu cầu chi tiết nêu tại Điểm 2.2.3, Khoản 2.2, Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gia hạn bản quyền phần mềm quản trị, bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 01 năm đối với một số giải pháp an toàn bảo mật hệ thống Công nghệ thông tin của UBCKNN Mua sắm tài sản, hàng hóa và dịch vụ duy trì hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (a) Nhà thầu phải scan gửi kèm E-HSDT thư xác nhận hỗ trợ gói thầu của các Hãng gồm: CyberArk, Imperva, ForcePoint (trước đây là Websense), Micro Focus, Trend Micro, Cybonet, Checkpoint. Thư xác nhận phải được cấp bởi nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất. Nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng nếu không có thư xác nhận hỗ trợ gói thầu của các Hãng trên. Trường hợp liên danh, thư xác nhận hỗ trợ gói thầu của Hãng có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. (b) Nhà thầu phải cung cấp bản scan kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh nhà thầu có trung tâm bảo hành tại Hà Nội (Quyết định thành lập trung tâm bảo hành tại Hà Nội hoặc hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành tại Hà Nội) đảm bảo có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) kèm theo thông tin địa chỉ, điện thoại, nhân viên phụ trách của đại diện bảo hành. Trường hợp Nhà thầu thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành thì hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hóa cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận gia hạn bản quyền của chính hãng cung cấp hàng hóa cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào phải cố định, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật. - Tổng giá chào thầu được tính trên cơ sở đơn giá liệt kê trong bảng chào giá chi tiết. - Giảm giá (nếu có) phải được phân bổ trực tiếp trên đơn giá. Trong trường hợp không phân bổ, giá giảm sẽ được phân bổ đều trên tất cả các hạng mục trong bảng giá. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng hoặc chứng thực Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (Giấy phép còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm đóng thầu) và bản gốc các giấy tờ được nêu ở mục E-CDNT 10.1(g) để đối chiếu. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải nộp bản sao công chứng hoặc chứng thực Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (Giấy phép còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm đóng thầu) và bản gốc các giấy tờ được nêu ở mục E-CDNT 10.1 (g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, địa chỉ: 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại liên hệ: (024) 39340750 Fax: (024) 39340739. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban chứng khoán nhà nước, Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội. Điện thoại: 02439340750. Fax: 02439340739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban chứng khoán nhà nước, Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội. Điện thoại liên hệ: (024) 39340750; Fax: (024) 39340739 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm quản lý mật khẩu đặc quyền CyberArk PIM Server Suite Infrastructure (15 người dùng) | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền: Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành phần cứng 12 tháng cho máy chủ thuộc hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền. | 3 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống giám sát và bảo mật CSDL: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho thiết bị giám sát và bảo mật cơ sở dữ liệu - Imperva X2510 Database Firewall | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống giám sát và bảo mật CSDL: Hỗ trợ kỹ thuật chính Hãng, bảo hành mở rộng phần cứng 12 tháng cho thiết bị giám sát và bảo mật cơ sở dữ liệu Imperva X2510 Database Firewall | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống giám sát và bảo mật CSDL: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống giám sát và bảo mật CSDL | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống quản lý bản vá: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm quản lý bản vá HCL BigFix patch client device (trước đây là IBM Tivoli Endpoint Manager for Patch Management), 400 clients | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống quản lý bản vá: Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành phần cứng 12 tháng cho máy chủ thuộc hệ thống quản lý bản vá | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống quản lý bản vá: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống quản lý bản vá. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email Websense Data Security Gateway (400 users) | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email: Hỗ trợ kỹ thuật cơ bản, bảo hành phần mở rộng 12 tháng cho máy chủ thuộc hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống kiểm soát nội dung truy cập Web: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho Phần mềm kiểm soát nội dung Web | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Hệ thống kiểm soát nội dung truy cập Web: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm chống thất thoát dữ liệu cho Hệ thống kiểm soát nội dung Web. | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Hệ thống kiểm soát nội dung truy cập Web: Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành mở rộng 12 tháng cho máy chủ hệ thống kiểm soát nội dung Web. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Hệ thống kiểm soát nội dung truy cập Web: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với các sản phẩm thuộc Hệ thống kiểm soát nội dung Web. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký (SIEM): Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho gói phần mềm Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký. | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký (SIEM): Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với các sản phẩm thuộc Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký (SIEM) | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống chống thư rác và diệt virus: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho Hệ thống chống thư rác và diệt virus AV TrendMicro (bao gồm Endpoint security, Email, và quản lý trung tâm) ; license for 500 users | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống bảo vệ thư điện tử (Trang bị năm 2016 làm HA cho thiết bị năm 2012 và SW MS max 500 users 1Y renewal): Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm thuộc hệ thống bảo vệ thư điện tử: - Hệ thống bảo vệ thư điện tử (Trang bị năm 2016 làm HA cho thiết bị năm 2012) - Hệ thống bảo vệ thư điện tử (SW MS max 500 users 1Y renewal) | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hệ thống tường lửa tích hợp: Bản quyền cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cơ bản cho phần mềm quản trị Firewall trong hệ thống tường lửa tích hợp (Chỉ mua bản quyền đối với module Check Point Co-Standard support for CheckPoint CPSM-P205) | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hệ thống phát hiện tấn công APT: Bản quyền cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng và Bảo hành mở rộng cho Hệ thống phát hiện tấn công APT trong vòng 12 tháng: + Deep Discovery Inspector 500 Appliance + TippingPoint vSMS Enterprise Virtual Appliance | 1 | Bản quyền | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được xem xét đánh giá là hợp đồng có nội dung gia hạn/cập nhật bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống an toàn bảo mật của hệ thống CNTT.- Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá là giá trị của nội dung gia hạn/cập nhật bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống an toàn bảo mật của hệ thống CNTT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Nhà thầu cung cấp kèm theo bản sao hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng (Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành,) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có trung tâm bảo hành tại Hà Nội (Quyết định thành lập trung tâm bảo hành tại Hà Nội hoặc hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành tại Hà Nội) đảm bảo có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) kèm theo thông tin địa chỉ, điện thoại, nhân viên phụ trách của đại diện bảo hành. Trường hợp Nhà thầu thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành thì hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hóa cung cấp cho gói thầu.- Nhà thầu phải nộp thư xác nhận hỗ trợ gói thầu của các Hãng gồm: CyberArk, Imperva, ForcePoint (trước đây là Websense), Micro Focus, Trend Micro, Cybonet, Checkpoint. Thư xác nhận phải được cấp bởi nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (Giấy phép còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm đóng thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án/ Quản trị hợp đồng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT.- Đáp ứng yêu cầu chi tiết nêu tại Điểm 2.2.1, Khoản 2.2, Mục 2 Chương III của E-HSMT | 8 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT.- Đáp ứng yêu cầu chi tiết nêu tại Điểm 2.2.2, Khoản 2.2, Mục 2 Chương III của E-HSMT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT.- Đáp ứng yêu cầu chi tiết nêu tại Điểm 2.2.3, Khoản 2.2, Mục 2 Chương III của E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi