Gói thầu: Gói thầu số 03: Hóa chất vật tư xét nghiệm sinh hóa, xét nghiệm HbA1C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618972-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Hóa chất vật tư xét nghiệm sinh hóa, xét nghiệm HbA1C
Số hiệu KHLCNT 20220578049
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:57:00 đến ngày 2022-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,386,283,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579425351E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277256714E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.398.497 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.796.994 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Hóa chất vật tư xét nghiệm sinh hóa, xét nghiệm HbA1C
Dự toán kinh phí mua sắm hóa chất, vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội + Đơn vị, tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương Mại Gia Nguyễn. Địa chỉ: Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG , địa chỉ: Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt TCCL [tiêu chuẩn chất lương] ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, B - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang, Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin504mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
2Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (DEA)126mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
3Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT25.080mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
4Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase100mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
5Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT31.350mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
6Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct250mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
7Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total250mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
8Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium Arsenazo765mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
9Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol7.200mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
10Hóa chất xét nghiệm định lượng CK NAC126mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
11Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB252mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
12Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
13Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trên máy sinh hóa20.100mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
14Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT882mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
15Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa15.125mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
16Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL1.120mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
17Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL112mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
18Hoá chất chuẩn HDL và LDL Cholesterol4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
19Hóa chất định lượng sắt huyết thanh trên máy sinh hoá255mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
20Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH-L252mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
21Hóa chất xét nghiệm định lượng Magie205mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
22Hóa chất xét nghiệm định lượng Phosphorus255mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
23Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein510mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
24Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein trên máy sinh hóa, dùng với mẫu nước tiểu1.008mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
25Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides6.050mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
26Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric610mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
27Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP880mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
28Hoá chất chuẩn CRP10mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
29Hoá chất kiểm chuẩn CRP4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
30Hoá chất kiểm chuẩn CRP4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
31Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c1.848mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
32Hoá chất chuẩn HbA1c4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
33Hoá chất kiểm chuẩn mức thấp và cao HbA1c8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
34Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng yếu tố thấp RF300mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
35Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố thấp RF8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
36Dung dịch kiểm tra mức I cho xét nghiệm RF4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
37Dung dịch kiểm tra mức II cho xét nghiệm RF4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
38Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholinesterase54mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
39Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin55mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
40Hóa Chất chuẩn: Microalbumin5mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
41Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Microalbumin2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
42Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Microalbumin2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
43Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy;500mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
44Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy500mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
45Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy96mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
46Dung dịch rửa tăng cường máy xét nghiệm sinh hóa tự động6.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
47Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động6.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
48Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động6.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
49Dung dịch rửa, dùng làm sạch định kì máy xét nghiệm sinh hóa tự động100.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
50Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần cho máy xét nghiệm sinh hóa4CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
51Cuvet phản ứng bằng thủy tinh dùng nhiều lần cho máy xét nghiệm sinh hóa4CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
52Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa4CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
53Dung dịch đệm, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800100.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
54Dung dịch chất rửa, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-80010.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
55Dung dịch chất chuẩn dùng cho mẫu huyết tương, 2 mức cao và thấp, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800600mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
56Dung dịch chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu, 2 mức cao và thấp, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800600mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
57Dung dịch kiểm chuẩn, kiểm tra xét nghiệm định lượng điện giải với mẫu nước tiểu, 2 mức cao và thấp, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800600mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
58Điện cực Natri, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-8002CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
59Điện cực Kali, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-8002CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
60Điện cực Clo, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-8002CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
61Điện cực tham chiếu, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-8002CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
62Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trên máy sinh hóa6.270mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
63Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy250mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
64Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy250mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
65Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy60mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
66Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol30mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
67Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL6mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
68Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
69Định lượng Cholesterol toàn phần1.170mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
70Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)576mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
71Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)1.728mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
72Định lượng Triglycerid3.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
73Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
74Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
75Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
76Định lượng CRP2.880mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
77Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường10mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
78Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao10mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
79Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF5mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
80Định lượng RF (Reumatoid Factor)384mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
81Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa75.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
82Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)96mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
83Đo hoạt độ ALT (GPT)15.840mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
84Đo hoạt độ AST (GOT)9.600mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
85Định lượng Calci toàn phần240mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
86Định lượng Albumin464mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
87Đo hoạt độ Amylase640mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
88Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)144mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
89Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)1.280mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
90Định lượng Glucose6.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
91Đo hoạt độ LDH240mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
92Định lượng Protein toàn phần400mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
93Định lượng Protein158mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
94Định lượng Albumin296mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
95Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy10mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
96Định lượng Creatinin16.320mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
97Định lượng Sắt480mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
98Định lượng Acid Uric510mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
99Định lượng Bilirubin trực tiếp480mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
100Định lượng Bilirubin toàn phần240mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
101Đo hoạt độ Lipase996mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
102Định lượng Ure8.480mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
103Chất kiểm chuẩn của cét nghiệm G6PDH3mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
104Chất kiểm chuẩn của cét nghiệm G6PDH3mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
105Xét nghiệm G6PDH500mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
106Định lượng Pepsinogen I96mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
107Định lượng Pepsinogen II96mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
108Xy-lanh hút bệnh phẩm5cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
109Xy-lanh hút hóa chất3cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
110Điện cực Sodium3cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
111Điện cực Potassium2cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
112Điện cực Chloride2cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
113Điện cực tham chiếu2cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
114Dung dịch rửa450mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
115Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải400mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
116Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải400mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
117Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu20.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
118Chất chuẩn điện giải mức giữa96.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
119Dung dịch đệm ISE80.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
120Dây bơm nhu động12cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
121Bóng đèn6cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
122Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB1mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
123Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
124Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 22mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
125Hóa chất định lượng Creatin phosphokinase isoenzym MB (CK MB)192mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
126Creatin phosphokinase toàn phần (CK NAC)260mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
127Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
128Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
129Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao9.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579425351E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277256714E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.398.497 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.796.994 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->