Gói thầu: Gói thầu số 03: Hóa chất vật tư xét nghiệm sinh hóa, xét nghiệm HbA1C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Hóa chất vật tư xét nghiệm sinh hóa, xét nghiệm HbA1C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578049 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:57:00 đến ngày 2022-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,386,283,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579425351E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277256714E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.398.497 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.796.994 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Hóa chất vật tư xét nghiệm sinh hóa, xét nghiệm HbA1C Dự toán kinh phí mua sắm hóa chất, vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt TCCL [tiêu chuẩn chất lương] ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, B - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang, Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 504 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (DEA) | 126 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT | 25.080 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 100 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT | 31.350 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct | 250 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total | 250 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium Arsenazo | 765 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 7.200 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK NAC | 126 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB | 252 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB | 12 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trên máy sinh hóa | 20.100 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT | 882 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa | 15.125 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL | 1.120 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL | 112 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Hoá chất chuẩn HDL và LDL Cholesterol | 4 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất định lượng sắt huyết thanh trên máy sinh hoá | 255 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH-L | 252 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Magie | 205 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Phosphorus | 255 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein | 510 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein trên máy sinh hóa, dùng với mẫu nước tiểu | 1.008 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 6.050 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric | 610 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 880 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hoá chất chuẩn CRP | 10 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hoá chất kiểm chuẩn CRP | 4 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hoá chất kiểm chuẩn CRP | 4 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c | 1.848 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hoá chất chuẩn HbA1c | 4 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hoá chất kiểm chuẩn mức thấp và cao HbA1c | 8 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng yếu tố thấp RF | 300 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố thấp RF | 8 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch kiểm tra mức I cho xét nghiệm RF | 4 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dung dịch kiểm tra mức II cho xét nghiệm RF | 4 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholinesterase | 54 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin | 55 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hóa Chất chuẩn: Microalbumin | 5 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Microalbumin | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Microalbumin | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy; | 500 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy | 500 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy | 96 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dung dịch rửa tăng cường máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 6.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 6.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 6.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dung dịch rửa, dùng làm sạch định kì máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 100.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần cho máy xét nghiệm sinh hóa | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Cuvet phản ứng bằng thủy tinh dùng nhiều lần cho máy xét nghiệm sinh hóa | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Dung dịch đệm, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 100.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dung dịch chất rửa, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 10.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dung dịch chất chuẩn dùng cho mẫu huyết tương, 2 mức cao và thấp, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 600 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Dung dịch chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu, 2 mức cao và thấp, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 600 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Dung dịch kiểm chuẩn, kiểm tra xét nghiệm định lượng điện giải với mẫu nước tiểu, 2 mức cao và thấp, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 600 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Điện cực Natri, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Điện cực Kali, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Điện cực Clo, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Điện cực tham chiếu, dùng cho mô đun điện giải ISE máy sinh hoá BS-800 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trên máy sinh hóa | 6.270 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 250 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 250 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 60 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 30 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 6 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 1.170 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 576 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 1.728 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Định lượng Triglycerid | 3.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Định lượng CRP | 2.880 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 10 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 10 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 5 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 384 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 75.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 96 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 15.840 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 9.600 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Định lượng Calci toàn phần | 240 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Định lượng Albumin | 464 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Đo hoạt độ Amylase | 640 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 144 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 1.280 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Định lượng Glucose | 6.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Đo hoạt độ LDH | 240 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Định lượng Protein toàn phần | 400 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Định lượng Protein | 158 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Định lượng Albumin | 296 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 10 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Định lượng Creatinin | 16.320 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Định lượng Sắt | 480 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Định lượng Acid Uric | 510 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 480 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 240 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Đo hoạt độ Lipase | 996 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Định lượng Ure | 8.480 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Chất kiểm chuẩn của cét nghiệm G6PDH | 3 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Chất kiểm chuẩn của cét nghiệm G6PDH | 3 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Xét nghiệm G6PDH | 500 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Định lượng Pepsinogen I | 96 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Định lượng Pepsinogen II | 96 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Xy-lanh hút bệnh phẩm | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Xy-lanh hút hóa chất | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Điện cực Sodium | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Điện cực Potassium | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Điện cực Chloride | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Điện cực tham chiếu | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Dung dịch rửa | 450 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 400 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 400 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 20.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 96.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Dung dịch đệm ISE | 80.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Dây bơm nhu động | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Bóng đèn | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 1 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 1 | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 2 | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Hóa chất định lượng Creatin phosphokinase isoenzym MB (CK MB) | 192 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Creatin phosphokinase toàn phần (CK NAC) | 260 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 2 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 9.000 | test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579425351E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277256714E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.398.497 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.796.994 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi