Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619245-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20220578049
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:55:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,042,551,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3563827198E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808510293E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.329.786.026 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.659.572.052 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Dự toán kinh phí mua sắm hóa chất, vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội + Đơn vị, tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương Mại Gia Nguyễn. Địa chỉ: Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG , địa chỉ: Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt TCCL [tiêu chuẩn chất lương] ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, B - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: 44 Lê Duẩn, phường Tân Hà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang, Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 trong huyết tương hoặc huyết thanh8.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
2Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 trong huyết thanh8.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
3Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH trong huyết thanh8.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
4Hóa chất xét nghiệm định lượng Tg trong huyết thanh hoặc huyết tương600TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
5Hóa chất xét nghiệm định lượng anti-Tg trong huyết thanh hoặc huyết tương400TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
6Hóa chất xét nghiệm định lượng CA125 trong huyết tương hoặc huyết thanh800TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
7Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9 trong huyết tương hoặc huyết thanh1.200TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
8Hóa chất xét nghiệm định lượng t-PSA trong huyết tương hoặc huyết thanh800TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
9Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA trong huyết thanh hoặc huyết tương2.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
10Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP trong huyết thanh hoặc huyết tương2.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
11Hóa chất xét nghiệm định lượng FERR trong huyết thanh hoặc huyết tương2.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
12Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 trong huyết thanh hoặc huyết tương1.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
13Hóa chất xét nghiệm định lượng CA72-43.500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
14Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21 – 1 trong huyết tương hoặc huyết thanh2.200TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
15Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE trong huyết thanh1.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
16Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4800TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
17Hóa chất xét nghiệm định lượng SCCA1.500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
18Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β HCG trong huyết thanh1.500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
19Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortiso trong trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
20Hóa chất xét nghiệm định lượng TnI trong huyết thanh hoặc huyết tương4.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
21Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP trong huyết tương EDTA1.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
22Hóa chất xét nghiệm định lượng CT trong huyết thanh hoặc huyết tương200TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
23Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate trong huyết thanh hoặc huyết tương150TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
24Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương3.500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
25Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương300TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
26Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg trong huyết thanh hoặc huyết tương300TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
27Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-HBe trong huyết thanh hoặc huyết tương200TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
28Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-HBc trong huyết thanh hoặc huyết tương200TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
29Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti -HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương3.500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
30Hóa chất xét nghiệm định tính HIV-1, HIV-2 trong huyết thanh hoặc huyết tương3.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
31Hóa chất hiệu chuẩn định lượng FT412mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
32Hóa chất hiệu chuẩn định lượng T312mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
33Hóa chất hiệu chuẩn định lượng TSH12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
34Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Tg12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
35Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Anti-Tg hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
36Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Anti-TPO hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
37Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA125 hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
38Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA19-9 hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
39Hóa chất hiệu chuẩn định lượng TPSA hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
40Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CEA hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
41Hóa chất hiệu chuẩn định lượng AFP hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
42Hóa chất hiệu chuẩn định lượng FERR hoặc tương đương6mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
43Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA15-3 hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
44Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA72-4 hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
45Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CYFRA 21-1 hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
46Hóa chất hiệu chuẩn định lượng NSE12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
47Hóa chất hiệu chuẩn định lượng HE-4 hoặc tương đương6,4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
48Hóa chất hiệu chuẩn định lượng SCC hoặc tương đương6,4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
49Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Total β HCG12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
50Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Cortisol12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
51Hóa chất hiệu chuẩn định lượng ACTH12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
52Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Troponin I12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
53Hóa chất hiệu chuẩn định lượng BNP12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
54Hóa chất hiệu chuẩn định lượng HBsAg12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
55Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Anti-HBs12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
56Hóa chất hiệu chuẩn định lượng HBeAg8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
57Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Anti-HBe8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
58Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Anti-HBc8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
59Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Anti-HCV8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
60Hóa chất hiệu chuẩn định tính kháng nguyên HIV 1 p24 và kháng thể của HIV 1, HIV 2 trong huyết thanh8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
61Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm FT3, FT4, T3, T4, TSH, Tg hoặc tương đương60mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
62Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm FT3, FT4, T3, T4, TSH, Tg hoặc tương đương60mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
63Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm CA125, TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA19-9, CA15-3 hoặc tương đương60mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
64Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm CA125, TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA19-9, CA15-3 hoặc tương đương60mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
65Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm Anti-Tg, Anti-TPO hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
66Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm Anti-Tg, Anti-TPO12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
67Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm Troponin I, BNP, CK-MB, Myoglobin hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
68Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm Troponin I, BNP, CK-MB, Myoglobin hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
69Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm Cortisol, DHEA-S, Insulin, C-Peptide hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
70Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm Cortisol, DHEA-S, Insulin, C-Peptide hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
71Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm PTH, CT, 25-OH-Vitamin D Total, VB12, Folate, Ferritin hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
72Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm PTH , CT, 25-OH-Vitamin D Total, VB12, Folate, Ferritin hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
73Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho xét nghiệm NSE hoặc tương đương12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
74Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho xét nghiệm NSE12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
75Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm HBsAg12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
76Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm HBsAg12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
77Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm Anti-HBs12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
78Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm Anti-HBs12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
79Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm HBeAg12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
80Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm HBeAg12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
81Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm Anti-HBe12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
82Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm Anti-HBe12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
83Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm Anti-HBc12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
84Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm Anti-HBc12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
85Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm Anti-HCV12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
86Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm Anti-HCV12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
87Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm HIV24mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
88Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm HIV12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
89Chất kiểm chuẩn mức thấp CA242, CA50, HE4, SCCA hoặc tương đương30mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
90Chất kiểm chuẩn mức cao CA242, CA50, HE4, SCCA hoặc tương đương30mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
91Chất kiểm chuẩn mức thấp6mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
92Chất kiểm chuẩn mức cao6mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
93Cuvette phản ứng dùng cho máy CL-2000i45.360cupChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
94Hóa chất dùng cho các xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang9.200mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
95Wash Buffer là nước rửa hệ thống, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch2.700lítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
96Hóa chất rửa kim dùng cho các xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch1lítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
97Dung dịch thông kim hút mẫu máy miễn dịch50mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
98Dung môi pha loãng, dùng pha loãng mẫu huyết tương, huyết thanh khi thực hiện các xét nghiệm miễn dịch720mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
99Dung môi pha loãng, dùng pha loãng thủ công mẫu huyết tương, huyết thanh khi thực hiện các xét nghiệm miễn dịch288mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
100Dung dịch rửa hệ thống80mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
101Định lượng ferritin2.500testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
102Chất chuẩn Ferritin48mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
103Định lượng CEA3.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
104Chất chuẩn CEA30mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
105Định lượng AFP3.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
106Chất chuẩn AFP35mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
107Định lượng Ultrasensitive Insulin200testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
108Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
109Định lượng Cortisol hoặc tương đương800testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
110Chất chuẩn Cortisol hoặc tương đương48mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
111Định lượng Total T3 hoặc tương đương8.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
112Chất chuẩn Total T3 hoặc tương đương48mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
113Định lượng Thyroglobulin hoặc tương đương300testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
114Chất chuẩn Thyroglobulin hoặc tương đương24mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
115Định lượng Free T4 hoặc tương đương8.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
116Chất chuẩn Free T4 hoặc tương đương30mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
117Phát hiện HBc Ab400testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
118Chất chuẩn HBc Ab2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
119Chất kiểm tra xét nghiệm HBc Ab12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
120Phát hiện HBc IgM400testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
121Chất chuẩn HBc IgM2mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
122Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM15mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
123Định lượng total PSA1.400testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
124Chất chuẩn Hybritech PSA30mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
125Giếng phản ứng cho dòng máy DxI50.000GiếngChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
126Cơ chất phát quang10.400mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
127Dung dịch rửa dòng máy DxI2.500.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
128Dung dịch rửa máy hàng ngày1.000mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
129Dung dịch rửa máy hàng ngày1gallonChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
130Dung dịch kiểm tra máy24mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
131Định lượng CA 125 hoặc tương đương800testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
132Chất chuẩn CA 125 hoặc tương đương30mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
133Định lượng CA 15-3 hoặc tương đương800testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
134Chất chuẩn CA 15-3 hoặc tương đương18mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
135Định lượng CA 19-9 hoặc tương đương1.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
136Chất chuẩn CA 19-9 hoặc tương đương15mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
137Định lượng BNP600testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
138Chất kiểm tra xét nghiệm BNP15mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
139Chất chuẩn BNP9mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
140Phát hiện HBs Ag3.500testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
141Chất chuẩn HBs Ag10,8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
142Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag48mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
143Xác nhận HBs Ag400testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
144Định lượng HBs Ab400testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
145Chất chuẩn HBs Ab15mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
146Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab42mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
147Định tính HIV (Ag/Ab)3.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
148Chất chuẩn HIV Combo7mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
149Chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo52,8mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
150Định lượng total βhCG1.200testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
151Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)48mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
152Định tính HCV Ab3.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
153Chất chuẩn HCV Ab4mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
154Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V328mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
155Định lượng hsTnI3.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
156Chất chuẩn hsTnI17mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
157Định lượng TSH (3rd IS) hoặc tương đương8.000testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
158Chất chuẩn TSH (3rd IS) hoặc tương đương30mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
159Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,336mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
160Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp36mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
161Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 340mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
162Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)20mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
163Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)20mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
164Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)20mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
165Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)20mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
166Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)20mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
167Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)10mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
168Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 115mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
169Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 215mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
170Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 315mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
171Định lượng PCT400testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
172Chất chuẩn PCT14mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
173Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody400testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
174Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
175Hóa chất định lượng TPO Antibody400testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
176Chất chuẩn của hóa chất định lượng TPO Antibody12mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
177Hóa chất định lượng Rubella IgG800testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
178Chất chuẩn của hóa chất định lượng Rubella IgG24mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
179Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella Ig G24mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
180Hóa chất định lượng Rubella IgM800testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
181Chất chuẩn của hóa chất định lượng Rubella IgM24mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
182Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM24mlChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
18356-007737-2 TUBE PUMP 129MM ID hoặc tương đương2CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3563827198E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808510293E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.329.786.026 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.659.572.052 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->