Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa xe ô tô 25A-002.85
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619163-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa xe ô tô 25A-002.85 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:35:00 đến ngày 2022-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, hồ sơ thanh toán hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu này như: Trung tâm bảo hành/Chi nhánh công ty/Văn phòng đại diện...)- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa xe ô tô 25A-002.85 Sửa chữa xe ô tô 25A-002.85 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Các tài liệu kèm để đánh giá về năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại vật tư, linh kiện cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Nhà thầu có cam kết: vật tư, linh kiện cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất, hàng hóa mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
SĐT: 0213.3792.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trục cơ | 1 | Cái | MD144525 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 2 | Suppap xả | 6 | Cái | Đưa không khí vào xi lanh động cơ và thải khí cháy ra ngoài đúng lúc, đúng thì và thứ tự nổ của động cơ hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 3 | Suppap hút | 6 | Cái | MD105277 Đảm bảo lượng dầu phun ra đúng giới hạn hoặc tương đương mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 4 | Bạc biên theo cos trục | 1 | Bộ | MD105278 Đảm bảo lượng dầu phun ra đúng giới hạn hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 5 | Bạc balie theo cos trục | 1 | Bộ | Định kỳ đóng, mở xu páp và dẫn động một số bộ phận khác như bơm dầu nhờn, bơm nhiên liệu, bộ chia điện … hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 6 | Trục cam | 2 | Cái | Nén khí hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 7 | Xi lanh cos 0 | 6 | Ống | MD997604 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 8 | Van hàn nhiệt | 1 | Cái | MD104939 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 9 | Xéc măng dầu | 1 | Bộ | MD104940 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 10 | Xéc măng hơi | 1 | Bộ | 4D56 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 11 | Pittong cos 0 | 6 | Cái | Chống tràn dầu MD153103 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 12 | Phớt đầu + đuôi trục cơ | 2 | Cái | MD165614 Chống tràn dầu RP Vietnam hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 13 | Gioăng mặt máy | 2 | Cái | Lọc sạch các chất bụi bẩn, cặn thừa từ dầu nhớt hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 14 | Lọc dầu | 1 | Cái | MD195578 lọc sạch bụi bẩn hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 15 | Lọc xăng | 1 | Cái | Làm mát hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 16 | Nước làm mát | 3 | Hộp | Gắn kết động cơ và làm giảm độ rung của động cơ hoặc tương đương; mới:100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 17 | Cao su đỡ máy | 2 | Quả | Làm sạch cặn bẩn hoặc tương đương. | ||
| 18 | Súc rửa Tubo | 1 | Lần | Truyền lực trục cơ lên tay biên; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 19 | Ắc bạc tay truyền nhỏ | 6 | Cái | Giữ áp suất nén của máy ổn định hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 20 | Già supap phớt GHIS | 1 | Xe | Nổ rốt đa | ||
| 21 | Xăng nổ già máy | 100 | Lít | MD111427 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 22 | Dây cam | 1 | Cái | Làm sạch tẩy rửa cặn bẩn hoặc tương đương. | ||
| 23 | Hạ máy vệ sinh công nghiệp | 1 | Xe | MD111620 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 24 | Buli dây cam trục cơ | 1 | Cái | Giảm độ mòn của trục cam hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 25 | Đánh bóng máng cam | 1 | Xe | MD153254 Chống tràn dầu 35x50 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 26 | Phớt cam | 2 | Cái | Làm sạch cặn bẩn hoặc tương đương | ||
| 27 | Súc rửa kim phun | 6 | Cái | MD120091 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 28 | Gioăng nắp supap | 2 | Cái | V33 MD154258 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 29 | Bơm dầu | 1 | Cái | GMB MD104578 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 30 | Bi tăng cam | 1 | Vòng | MD166381 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 31 | Bi tỳ cam | 1 | Vòng | MD997634 Vận chuyển từ két nước tới động cơ Mitsubishi hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 32 | Bơm nước | 1 | Cái | Căn chỉnh hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 33 | Căn dọc trục | 1 | Bộ | Bôi trơn hoặc tương đương; mới: 100%. bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 34 | Dầu máy | 1 | Can | Tẩy sạch cặn bẩn Styem Cleaner hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 35 | Dầu rửa | 30 | Lít | MD 157076 Chống tràn dầu hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 36 | Mặt máy | 2 | Cái | Nhân công vận chuyển | ||
| 37 | Cước vận chuyển lốc 2 chiều | 2 | Chuyến | MB890415 hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 38 | Giảm sóc trước | 2 | cái | MB891677 hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 39 | Giảm sóc sau | 2 | cái | Chống rung lắc đảm bảo sự hoạt động ổn định của xe hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 40 | Càng A trên | 2 | cái | Chống rung lắc đảm bảo sự hoạt động ổn định của xe hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 41 | Càng A dưới | 2 | cái | MB160830 hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 42 | Bi may ơ trước | 4 | vòng | Chống chảy dầu hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 43 | Phớt may ơ trước | 2 | cái | MB511350 Tác động và dẫn hướng cho bánh xe hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 44 | Rotuyn lái trong | 2 | quả | MB831043 Tác động và dẫn hướng cho bánh xe hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 45 | Rotuyn lái ngoài | 2 | quả | MB510247 Tác động và dẫn hướng cho bánh xe hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 46 | Rotuyn bót lái chính | 1 | quả | MR592811 Tác động và dẫn hướng cho bánh xe hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 47 | Rotuyn bót lái phụ | 1 | quả | MB860629 Tác động và dẫn hướng cho bánh xe hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 48 | Rotuyn trụ trên | 2 | quả | MR296269 Tác động và dẫn hướng cho bánh xe hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 49 | Rotuyn trụ dưới | 2 | quả | MR196837 Bộ phận thuộc cơ cấu truyền động hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 50 | Bi chữ thập các đăng cầu trước | 2 | Vòng | MR196838 Bộ phận thuộc cơ cấu truyền động hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 51 | Bi chữ thập các đăng cầu sau | 2 | Vòng | MB664611 Bộ phận thuộc cơ cấu truyền động hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 52 | Bi láp sau | 2 | Vòng | MB805235 Chống chảy dầu hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 53 | Phớt láp sau | 2 | cái | Gắn kết động cơ và làm giảm độ rung của động cơ hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 54 | Má phanh trước | 1 | bộ | Điều khiển chuyển động của xe Mitsubishi hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 55 | Má phanh sau | 1 | bộ | Điều khiển chuyển động của xe Mitsubishi hoặc tương đương; mới: 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 56 | Lốp 235/70R16 | 4 | quả | Bridgestone Nhật Bản hoặc tương đương; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 57 | Sơn đại tu xe | 1 | xe | Sơn gò nắn lại xe; mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 58 | Bọc da công nghiệp | 1 | Xe | Mới 100%; bảo hành: 10.000km hoặc 12 tháng. | ||
| 59 | Công hoàn thiện | 1 | xe | Nhân công lắp đặt, sửa chữa, vệ sinh…hoàn thiện xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, hồ sơ thanh toán hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu này như: Trung tâm bảo hành/Chi nhánh công ty/Văn phòng đại diện...)- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi