Gói thầu: Mua vật tư BĐKT, xe máy, huấn luyện kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư BĐKT, xe máy, huấn luyện kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:49:00 đến ngày 2022-06-14 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24589E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự của gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.808.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.616.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư BĐKT, xe máy, huấn luyện kỹ thuật Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật và huấn luyện kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Phòng hóa Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3361 1253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-Kỹ thuật Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3361 1253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Phòng hóa Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây gai | 15 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Keo | 10 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bàn chải đánh gỉ | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Sơn chống gỉ | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Sơn đen | 5 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Chổi quét sơn | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Que hàn | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Đá cắt | 10 | Viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Đá mài | 10 | Viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Chổi cọ | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Chổi dừa | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Giẻ lau bảo quản mềm | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Khóa đồng bình tiêu độc | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Lá gió bơm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Mỡ bảo quản | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Vải bảo quản | 120 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Bạt dứa | 200 | M2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Dây ni lông | 2 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Bìa cứng | 30 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Thiếc hàn | 5 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Vải giả da | 50 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Găng tay lao động | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Rùi cán gỗ | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Đinh (1) | 30 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Bản lề sắt | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Đinh (2) | 5 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Nẹp gỗ | 100 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Nẹp sắt | 120 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Móc khoá | 80 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Vít gỗ | 3 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Hòm gỗ (1) | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Hòm gỗ (2) | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Van giảm áp ren tầng | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Đồng hồ | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Van 1 chiều | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Đệm cao su | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Đệm cao su (1) | 250 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Đệm cao su (2) | 150 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Đệm cao su (3) | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Đệm C.Su nắp bình | 550 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Đệm C.Su Kín trục khoá cán phun | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Đệm nắp đậy | 550 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Đệm Cao su (4) | 550 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Đệm C.S. | 10 | M2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Đệm Amiăng | 150 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Đệm Xốp | 550 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Chụp che bơm | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Thanh lau cổ góp chuyên dùng | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Đai ốc | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Lò xo | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Hộp nhựa PE màu trắng đồng bộ (cả nắp) | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Ống lò so | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 54 | Cấy ren sắt | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 55 | Lơ đồng | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 56 | Ống nước | 2 | Cây | Theo mô tả tại chương V | ||
| 57 | Ống kẽm | 2 | Cây | Theo mô tả tại chương V | ||
| 58 | Đoạn ren | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 59 | Đầu ống ren | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 60 | Khóa gạt | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 61 | Súng phun | 6 | Khẩu | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Chổi quét sơn | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Ống nối | 7 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 64 | Nối nhanh | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 65 | Khóa dàn phun trước tay vặn | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Khóa (1) | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Khóa (2) | 7 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Đầu ren | 69 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Túi đựng | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Giấy giáp | 50 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Dầu bảo quản | 20 | Lít | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Đồng hồ kiểm tra áp suất âm | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Đồng hồ kiểm tra áp suất dư | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Bộ dưỡng đo ren | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | Máy đo tốc độ vòng quay | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Thước dây | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Thước đo dung dịch | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Thước cặp | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Cốc định mức | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Bột đá | 5 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Giấy màng nhôm hai mặt | 5 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 83 | Ống cao su (1) | 2 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Ống cao su (2) | 2 | Ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Pép phun sơn | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | Bộ bơm lốp bánh xe | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Đường ống rút khí nén | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Khóa (3) | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Cụm làm kín bơm má | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Cụm van bơm tay | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Máy cắt cầm tay | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Dây khí nén | 30 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Đầu nối dây khí nén | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Van an toàn máy nén khí | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Rơ le máy nén khí khí | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Máy hàn điện dòng một chiều | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 98 | Dao tiện | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 99 | Dây ống nước cao áp | 1 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 100 | Động cơ | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 101 | Thiếc hàn | 1 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 102 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Băng tan | 10 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Que hàn | 2 | Bó | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Tụ (1) | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Tụ (2) | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Dầu công nghiệp | 20 | Lít | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Attomat | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 109 | Cầu dao | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 110 | Dầu phanh | 10 | Lít | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Ty ô chịu dầu | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Tủ đồ nghề đa năng | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Bàn sửa chữa khí tài | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Giá để khí tài | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Thiếc hàn | 2 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Nhựa thông | 1 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Sơn đỏ | 3 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 118 | Sơn vàng | 3 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 119 | Sơn xanh | 3 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 120 | Máy in chi tiết | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 121 | Tủ mô hình các chi tiết trang bị khí tài | 2 | Tủ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 122 | Máy cao áp rửa chi tiết | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 123 | Bộ cle | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 124 | Kìm điện chuyên dùng | 5 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 125 | Kìm chết | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 126 | Mỏ lết | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 127 | Kìm nhọn | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 128 | Tô vít đóng 2 cạnh | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 129 | Tô vít đóng 4 cạnh | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 130 | Thước rút (1) | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 131 | Bộ mũi khoan 6 chi tiết | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 132 | Ta rô ren | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 133 | Búa đinh | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 134 | Bộ đột sắt | 5 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 135 | Ổ cắm rút | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 136 | Bộ Cle | 5 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 137 | Pa nô | 15 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 138 | Bóng đèn (1) | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 139 | Bóng đèn (2) | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 140 | Bóng đèn (3) | 15 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 141 | Nến điện ống | 49 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 142 | Bộ chia điện | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 143 | Bóng đèn pha 3 chân | 25 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 144 | Màng bơm xăng | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 145 | Chế hòa khí | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 146 | Bộ đệm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 147 | Cút cao su cong | 5 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 148 | Cút cao su thẳng | 5 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 149 | Dây đai | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 150 | Dây đai cao su (1) | 12 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 151 | Dây đai cao su (2) | 6 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 152 | Dây đai | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 153 | Vành khăn | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 154 | Dây cao áp | 2 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 155 | Cúp ben | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 156 | Chia điện | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 157 | Bơm nước | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 158 | Tổng phanh | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 159 | Ty ô phanh | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 160 | Ty ô dầu | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 161 | Cút cao su cong | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 162 | Dây dù tròn | 30 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 163 | Cán cuốc bộ binh | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 164 | Cán xẻng bộ binh | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 165 | Thước vuông | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 166 | Đồng hồ vặn năng | 5 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 167 | Thước dây | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 168 | Thước lá | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 169 | Thước rút (2) | 5 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 170 | Thước rút (3) | 5 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 171 | Áp kế (1) | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 172 | Áp kế (2) | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24589E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự của gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.808.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.616.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi