Gói thầu: Mua phương tiện, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu Hội thao thể thao nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ toàn quốc lần thứ II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua phương tiện, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu Hội thao thể thao nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ toàn quốc lần thứ II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:42:00 đến ngày 2022-06-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,459,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phương tiện, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu Hội thao thể thao nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ toàn quốc lần thứ II Mua phương tiện, dụng cụ phục vụ tập luyện, thi đấu Hội thao thể thao nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ toàn quốc lần thứ II 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người nộm cứu người trong mô hình khói, khí độc | 1 | Chiếc | Người nộm cứu người trong mô hình khói, khí độc- Chất liệu vải bạt, chiều cao 1,7m;- Vai rộng 46cm;- Trọng lượng - 39kg, bên trong đựng cát. | ||
| 2 | Người nộm cứu hộ dưới nước (nổi) | 1 | Chiếc | Người nộm cứu hộ dưới nước (nổi)- Kích thước: 1000 x 495 x 220mm- Trọng lượng khoảng 5kg, - Đầu nước khoảng 30kg.- Đặt hình nộm đứng trong nước (trọng lượng nộm 15kg)- Chất liệu composite | ||
| 3 | Người nộm cứu hộ dưới nước (chìm) | 2 | Chiếc | Người nộm cứu hộ dưới nước (chìm)- Kích thước: 1000 x 500 x 220mm- Trọng lượng khoảng 6kg, - Đầu nước khoảng 40kg.- Chất liệu pholyetylen | ||
| 4 | Thiết bị phá dỡ đa năng | 1 | Bộ | Thiết bị phá dỡ đa năng- Chất liệu thân nhôm, đầu thép cường lực cao - Bộ gồm 6 món kèm túi đựng đi kèm, được thiết kế nhỏ gọn đặc biệt để gỡ và phá dỡ. Chất liệu: thân bằng nhôm, đầu bằng thép. Phụ kiện: chàng rộng đầu, chàng dài, mũi đục nhọn, kìm phá khóa và kẹp cắt kim loại.- Tính năng: Là một dụng cụ cứu hộ cầm tay hiệu quả có thể đưa vào sử dụng mà không tốn công sức. | ||
| 5 | Bình khí thở + thiết bị mặt nạ lọc độc cách ly kín mặt | 1 | Bộ | Bình khí thở + thiết bị mặt nạ lọc độc cách ly kín mặt- Trọng lượng 3kg (Tấm đệm và dụng cụ) - Kích thước mm ( Cao x Rộng x Sâu ) 590 x 290 x 160 - Áp suất đầu vào ( Bar) 0 - 300 Áp suất đầu ra giai đoạn đầu 7.5- Lưu lượng đầu ra giai đoạn 1 (l/min) >1000 - Lưu lượng đầu ra LDV (l/min) >400 - Áp suất kích hoạt còi báo ( Bar) 50 – 60 bar - Mức âm thanh còi ( dBA) > 90 - Báo động chính ADSU N/A Tiêu chuẩn - Thiết bị thở EN 137 2006 Loại 2- Chất liệu: Carbon Comporsite | ||
| 6 | Mũ cứu hộ có đèn chiếu sáng gắn mũ | 4 | Chiếc | Mũ cứu hộ có đèn chiếu sáng gắn mũ- Trọng lượng: 0,8kg- Màu sắc: Vàng - Nhiệt độ làm việc đến : 360 ° C - Vật liệu: Vỏ làm bằng sợi thủy tinh tổng hợp chống cháy chịu nhiệt. | ||
| 7 | Băng trưởng đoàn | 1 | Chiếc | Băng trưởng đoàn- Chất liệu: vải - Thiết kế: vải đỏ, viền và chữ màu vàng; chiều dài: duỗi thẳng 39cm, gập đôi 19,5cm; rộng 10,5cm; đường kính 14cm | ||
| 8 | Máy tạo khói | 2 | Chiếc | Máy tạo khói- Kích thước: 540x330x260mm- Hiệu điện thế:AC110V/230V - Tần số:50-60Hz- Công suất tổng:1500W - Cường độ dòng điện:10A - Control: wire-control and Remote-control - Thời gian khởi động: 8 min - Dung tích bình chứa: 2.5L - Khoảng cách phun xa: 7m- Tốc độ phun: 20000cu.ff/min | ||
| 9 | Dung dịch tạo khói | 10 | Can | Dung dịch tạo khói- Trọng lượng: 5 lít- Tính năng: Không gấy hại cho sức khỏe con người, tạo ra những làn khói trắng như sương | ||
| 10 | Số hiệu thi đấu | 3 | Bộ | Số hiệu thi đấu- Chất liệu: vải - Chiều cao số hiệu: 15cm- Bề rộng số hiệu: 2cm- Tên đơn vị thi đấu hiểu thị góc trái trên cùng bảng số hiệu.- Số liệu: 2 chiếc | ||
| 11 | Đồng hồ bấm giờ | 3 | Chiếc | Đồng hồ bấm giờ- Kích thước: 8.2 x 6.2 x 2.1 cm- Trọng lượng: 64g- Màn hình hiển thị 2 dòng với 16 số- Tính giây/giờ tối đa 10 giờ- Đếm ngược tối đa: 10 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi