Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617371-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220617250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:18:00 đến ngày 2022-06-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,976,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng nhà lớp học, nhà điều hành trường THCS Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS (Địa chỉ: Số nhà 846, đường Châu Phong, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH
B Phần móng
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5775100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1495m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,592m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,9435m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0448m3
6Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9919100m2
7Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0826100m2
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1602100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,015tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8224tấn
11Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8452tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3832tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2174tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
16Xây móng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4794m3
17Xây móng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,7941m3
18Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5927100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9222m3
C Phần thân
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3344m3
2Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8407100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8491tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4206tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7072m3
6Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5587100m2
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7681tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3625tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,9954m3
11Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5071100m3
12Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1953100m2
13Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,429100m2
14Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9647100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6042tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4791tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4862tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0913tấn
19Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9609tấn
20Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3706tấn
21Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép CMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6918tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V374,8888m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4723100m2
24Tôn úp nóc úp sốiMô tả kỹ thuật theo Chương V79,63m
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,346m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,334m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3436m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888m3
29Đắp tôn bục giảng bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5365m3
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,68m2
31Lát gạch đất nung, gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m2
32Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V62,9332m2
33Lát gạch đất nung, gạch (500x500)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,902m2
34Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,075m2
35Lát nền, sàn, gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.396,4264m2
36Lát nền, sàn gạch, gạch (300x300)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,6998m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1983m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,864m2
39Ốp chân bục giảng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V757,4915m2
41Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V486,4664m2
42Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,148m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.515,407m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V243,9479m2
45Trát trần, vữa XM M75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.453,1898m2
46Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V159,2826m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V327,8235m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V261,304m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,5m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,7m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.731,064m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.406,1489m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V67,6998m2
54Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,6998m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,6998m2
56Gia công lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000,251kg
57Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V109,87m2
58Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000,251kg
59Trụ đầu lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V442,8764kg
61Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V442,8764kg
62Khung đỡ mái sảnh inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V291,3074kg
63Sơn tĩnh điện khung mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V291,3074kg
64Bản mã liên kết mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Chi tiết đầu thanh treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
66Mái sảnh ốp AlumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3848m2
67Vách ngăn khu vệ sinh tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3948m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,456100m2
D Phần cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương
1Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
4Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,716m2
5Hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,97kg
6Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,97kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
8Bảng từ các phòng lớp họcMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
E Phần sân, hè, rãnh, hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4034m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7288m3
3Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519100m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9539m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,181m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,936m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,4m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,4m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1663m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6045tấn
11Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4708100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V195cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2666100m3
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,775m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,55m3
F Phần cấp điện
1Đèn Led tuýp đôi 1200, 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V121bộ
2Đèn led 300x300; 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
3Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
4Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
5Quạt thông gió trên tường 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Máy điều hoà 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41máy
7Phụ kiện lắp đặt điều hoà 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8Phụ kiện lắp đặt điều hoà 9000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
10Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
11Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x180 (tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Tủ điện 500x350x200 (Tầng 2,3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Automat 3 pha 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
24Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.880m
25Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.520m
26Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
27Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
28Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
29Dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
30Dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
31Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.380m
32Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
G Thu sét mái
1Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
5Bù dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V48,3kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
8Đo điện trở công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
9Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
10Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
H Cấp nước lên téc (ống HDPE)
1Ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100 m
2Cút góc, cút nối nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Tê nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Van một chiều HDPE, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Van khóa HDPE, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
I Thoát nước vệ sinh (ống PVC)
1Ống nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
3Cút góc nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Côn nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Ống nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
9Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Cút góc nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Côn nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Y nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
16Cút góc nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
17Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
18Cút góc PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
19Phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
J Cấp nước vệ sinh (ống PPR)
1Ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Cút góc PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Côn nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Cút góc nhựa đầu 1 ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
11Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
12Cút góc nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Chếch nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Van gạt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
18Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
19Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
20Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
21Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
22Gương tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,776m2
23Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
26Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
K Bể phốt (1 cái)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8996m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9321m3
4Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7285m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1031m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3334m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
14Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
15Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5568m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144m3
17Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
20Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3509100m3
21Vận chuyển đất thừa bỏ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
L BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (278M3)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,5852m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7127100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,105m3
4Bê tông móng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,36m3
5Bê tông tường, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,9045m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,904m3
7Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3314100m3
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6733tấn
9Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7106tấn
10Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,018tấn
11Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3012tấn
12Ván khuôn đổ bê tông thép, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6559100m2
13Ván khuôn đổ bê tông thép, sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0414100m2
14Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,25m
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,455m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,8666m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V357,3216m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,3216m2
19Ống thông khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Nắp bể InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4069kg
21Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4165100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7004100m3
M NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
N Phần móng
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0125m3
4Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
6Cốt thép móng, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
7Cốt thép móng, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393tấn
8Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
10Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
12Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9566m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572m3
15Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
O Phần thân
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
2Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
5Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5318m3
6Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
7Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0568m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5757m3
10Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1104m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1104m2
12Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5344m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,558m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
15Trát trần, vữa XM mác 75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,49m2
16Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,558m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,23m2
P Phần cửa
1Sản xuất cửa khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc (12x12)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5731m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
5Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Khóa cửa đi +then nganhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Móc khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q Phần điện
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Quạt thông gió KOMASU KM30S1, 110W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện 3-5MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
9Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
R Phần thoát nước
1Ống nhựa miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Ống nhựa miệng bát, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
7Cút góc D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
S HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
T Vật tư hệ thống chữa cháy
1Máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1
3Dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
4Bồn mồi nước 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
5Bình tích áp 100 lít 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
6Đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
7Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Hộp và bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Hộp để bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Tủ để dây chữa cháy D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
15Trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Trụ tiếp nước 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U Đào rãnh chôn ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,248m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1923100m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3248100m3
4Ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
5Thử áp lực đường ống gang, thép, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
6Ống thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép, D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
8Óng thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
9Ống thép tráng kẽm, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,2636m2
11Tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Tê thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Tê thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Tê thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Côn, cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Côn, cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Côn, cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Kép đúc thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Kép đúc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Kép đúc thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Van phao, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Van phao, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Van 1 chiều, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Van 1 chiều, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Van 1 chiều, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Van chặn, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Van chặn, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
37Van chặn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
39Bích thép, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
40Co gang BB D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41BU đực gang BU-BE D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Mối nối mềm, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Mối nối mềm, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Rọ hút D100 cho bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
47Rọ hút D50 cho bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
V Vật tư báo cháy
1Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
3Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
4Đèn hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
6Đèn sự cố tích điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
11Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
12Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
13Dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
15Ống nhựa gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
17Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
W PHÁ DỠ
X Phá dỡ nhà lớp học cũ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V96,32m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V303,752m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1656tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V180,0967m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,1175m3
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V383,057m3
Y Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,92m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V43,401m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1887tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0526m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1516m3
6Chặt, đào gốc cây, đường kính gốc >70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
7Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,445m3
Z CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
AA Máy bơm PCCC
1Máy bơm Diezen Q=22,5l/s; H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm điện Q=22,5l/s; H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AB Điều hoà
1Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
2Điều hoà 1 chiều inverter 9000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->