Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:18:00 đến ngày 2022-06-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,976,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học, nhà điều hành trường THCS Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1495 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,592 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,9435 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9919 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0826 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8224 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8452 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3832 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2174 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4794 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7941 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5927 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9222 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8407 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8491 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4206 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5587 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7681 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3625 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,9954 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5071 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1953 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,429 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9647 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6042 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4791 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4862 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0913 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9609 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3706 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6918 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,8888 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4723 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc úp sối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,63 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,346 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,334 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3436 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | m3 |
| 29 | Đắp tôn bục giảng bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5365 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,68 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung, gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9332 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung, gạch (500x500)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,902 | m2 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,075 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.396,4264 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch, gạch (300x300)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6998 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1983 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,864 | m2 |
| 39 | Ốp chân bục giảng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,4915 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,4664 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,148 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.515,407 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,9479 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.453,1898 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2826 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,8235 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,304 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,5 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,7 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.731,064 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.406,1489 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6998 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6998 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6998 | m2 |
| 56 | Gia công lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,251 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,87 | m2 |
| 58 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,251 | kg |
| 59 | Trụ đầu lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,8764 | kg |
| 61 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,8764 | kg |
| 62 | Khung đỡ mái sảnh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,3074 | kg |
| 63 | Sơn tĩnh điện khung mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,3074 | kg |
| 64 | Bản mã liên kết mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Chi tiết đầu thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Mái sảnh ốp Alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3848 | m2 |
| 67 | Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3948 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,456 | 100m2 |
| D | Phần cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 4 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,716 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.265,97 | kg |
| 6 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.265,97 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 8 | Bảng từ các phòng lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| E | Phần sân, hè, rãnh, hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4034 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7288 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9539 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,936 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,4 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1663 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6045 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4708 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | m3 |
| F | Phần cấp điện | |||
| 1 | Đèn Led tuýp đôi 1200, 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | bộ |
| 2 | Đèn led 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 5 | Quạt thông gió trên tường 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Máy điều hoà 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | máy |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x180 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện 500x350x200 (Tầng 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Automat 3 pha 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 24 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.880 | m |
| 25 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.520 | m |
| 26 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 27 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 28 | Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 29 | Dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 31 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.380 | m |
| 32 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| G | Thu sét mái | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Bù dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đo điện trở công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 10 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | Cấp nước lên téc (ống HDPE) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100 m |
| 2 | Cút góc, cút nối nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Tê nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van một chiều HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| I | Thoát nước vệ sinh (ống PVC) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Côn nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Cút góc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Côn nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 16 | Cút góc nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Cút góc PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| J | Cấp nước vệ sinh (ống PPR) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút góc PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa đầu 1 ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 12 | Cút góc nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Van gạt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 18 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 19 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 20 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 21 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Gương tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,776 | m2 |
| 23 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| K | Bể phốt (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8996 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1031 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3334 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3509 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa bỏ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| L | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (278M3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5852 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7127 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,105 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9045 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,904 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3314 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6733 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7106 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,018 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3012 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông thép, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6559 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông thép, sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0414 | 100m2 |
| 14 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,25 | m |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,455 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,8666 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,3216 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,3216 | m2 |
| 19 | Ống thông khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nắp bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4069 | kg |
| 21 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4165 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7004 | 100m3 |
| M | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0125 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9566 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| O | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0568 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5757 | m3 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1104 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1104 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5344 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,558 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m2 |
| 16 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,558 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,23 | m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc (12x12)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5731 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Khóa cửa đi +then nganh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Móc khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt thông gió KOMASU KM30S1, 110W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện 3-5MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| R | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Ống nhựa miệng bát, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Cút góc D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| T | Vật tư hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 3 | Dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Bồn mồi nước 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bình tích áp 100 lít 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 7 | Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Hộp và bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hộp để bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tủ để dây chữa cháy D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| U | Đào rãnh chôn ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1923 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3248 | 100m3 |
| 4 | Ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Ống thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 8 | Óng thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2636 | m2 |
| 11 | Tê thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Tê thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn, cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Côn, cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Côn, cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Kép đúc thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Kép đúc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Kép đúc thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Van phao, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van phao, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van 1 chiều, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van 1 chiều, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Van chặn, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van chặn, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Van chặn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Bích thép, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 40 | Co gang BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | BU đực gang BU-BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Mối nối mềm, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Mối nối mềm, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 47 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| V | Vật tư báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Đèn hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 6 | Đèn sự cố tích điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 13 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| W | PHÁ DỠ | |||
| X | Phá dỡ nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,752 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1656 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,0967 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1175 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,057 | m3 |
| Y | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,401 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1887 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0526 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1516 | m3 |
| 6 | Chặt, đào gốc cây, đường kính gốc >70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,445 | m3 |
| Z | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| AA | Máy bơm PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Diezen Q=22,5l/s; H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện Q=22,5l/s; H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AB | Điều hoà | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Điều hoà 1 chiều inverter 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥0,8T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi