Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601263-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220578378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo CTMTQG XD NTM; NS tỉnh, huyện hỗ trợ; NS xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất, nguồn ĐT XDCB; Lồng ghép và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:56:00 đến ngày 2022-06-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,830,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2457725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, có giá hợp đồng tối thiểu là 1.981.360.500 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.360.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.962.721.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75kVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH CHÂU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường GTNT từ xóm 3 đi xóm 2 và xóm 1, xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu
6 Tháng
E-CDNT 3 Nhà nước hỗ trợ theo CTMTQG XD NTM; NS tỉnh, huyện hỗ trợ; NS xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất, nguồn ĐT XDCB; Lồng ghép và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH CHÂU , địa chỉ: [email protected]
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Châu (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Phú Gia Lộc; Địa chỉ: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: UBND huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: Trong khuôn viên UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82 Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, Tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0973681983; - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Gia Lộc; Địa chỉ: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn;


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH CHÂU , địa chỉ: [email protected]
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Châu (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021. - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận; hoặc xác nhận của các chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện; hoặc tài liệu khác tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Châu (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Châu. Địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Lưu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất không thích hợpMô tả kỹ thuật chương V295,48m3
2Đánh cấp, đào khuôn đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V995,46m3
3Phá dỡ mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật chương V44,04m3
4Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật chương V1.429,76m3
5Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật chương V880,94m2
6Bù vênh đá dăm mặt đường24,76m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật chương V19,423100m2
8Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật chương V84,698m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V28,233100m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V564,652m3
C CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V8,06m3
2Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật chương V38,94m3
3Đắp đất móng cốngMô tả kỹ thuật chương V20,3m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V3,32m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V12,62m3
6Bê tông tường, đá 1x2,mác 200Mô tả kỹ thuật chương V7,07m3
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V3,08m3
8Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
9Cốt thép móng mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,023tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật chương V1,09m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V3,18m3
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,114tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,14tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V14,62m2
D CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V2,81m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V56,25m3
3Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V43,65m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100.Mô tả kỹ thuật chương V2,41m3
5Bê tông tường, đá 1x2,mác 150Mô tả kỹ thuật chương V12,95m3
6Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,52m3
7Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,077tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V31,65m2
9Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật chương V21đoạn ống
10Nối ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật chương V18mối nối
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật chương V18ống cống
E AN TOÀN GIAO THÔNG :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật chương V1cái
F TUYẾN NHÁNH
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất không thích hợpMô tả kỹ thuật chương V79,18m3
2Đánh cấp, đào khuôn đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V455,35m3
3Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật chương V809,84m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật chương V8,358100m2
5Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật chương V25,075m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V8,358100m2
7Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V167,164m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V7,73m3
2Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật chương V4,776m3
3Đắp đất móng cốngMô tả kỹ thuật chương V12,1m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V2,26m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V8,58m3
6Bê tông tường, đá 1x2,mác 200Mô tả kỹ thuật chương V5,76m3
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,05m3
8Cốt thép mũ mố, đường kính 0,057tấn
9Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
10Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật chương V0,73m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,12m3
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,076tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,093tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V9,87m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2457725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, có giá hợp đồng tối thiểu là 1.981.360.500 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.360.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.962.721.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6m32
3 Máy san Công suất ≥ 120kW1
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng 6 - 12 tấn3
5 Lu rung Lực rung ≥ 16 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kW2
9 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc2
10 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc1
11 Máy phát điện Công suất ≥75kVA1
12 Máy hàn Công suất ≥ 23kVA1
13 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->