Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613985-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM KỲ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220580983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:55:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,315,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ PCCC.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥70l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥70l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều ≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM KỲ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Nhà học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Kỳ Sơn, xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM KỲ , địa chỉ: Nhà số 7, ngõ 39, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Sơn (địa chỉ: xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ, Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty cổ phần đầu tư Nam Kỳ Tư vấn thẩm định HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM KỲ , địa chỉ: Nhà số 7, ngõ 39, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Sơn (địa chỉ: xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ, Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/3/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Sơn (địa chỉ: xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ, Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư Nam Kỳ (địa chỉ: Số 7, ngõ 39, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh, TP Vinh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt8,0384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt65,4721m3
3Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt23,84331m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt47,7942m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt107,1996m3
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt16,044m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt3,76100m2
8Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt0,4127100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,5289tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt4,8071tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt2,7191tấn
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt15,9126m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,4466100m2
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt119,4203m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt71,3344m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt16,4002m3
17Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,6289m3
18Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,5481100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,4806100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo HSTK được duyệt42,3035m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt3,3835100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt3,3835100m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt17,4721m3
24Dán gạch thẻ vào tường, XM PCB40Theo HSTK được duyệt17,4721m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt19,2012m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt3,093m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5755m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7767100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt4,1203100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt44,1958tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,5239tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,8334tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,1208m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt7,2509100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt133,8754m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt9,059m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt16,6714m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,8249m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,3331100m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0205100m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5324100m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,17321m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,23161m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,087m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6706m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt14,4866m3
47Xây sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,9422100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt172,3981100m2
49Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt35,5982tấn
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9,53tấn
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,864tấn
52Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt49,068m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.142,3163100m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt382,6199m3
55Trát sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt113,8m3
56Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt203,1472m3
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt905,9m3
58Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt485,2944100m3
59Trát trụ trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt285,4118100m3
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt113,8100m3
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt113,81m3
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt766,081m3
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt545,4879m3
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt1.142,3163m3
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.879,7534m3
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.818,9225100m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt748,6351100m2
68Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30Theo HSTK được duyệt863,7941tấn
69Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30Theo HSTK được duyệt91,2955tấn
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30Theo HSTK được duyệt305,712tấn
71Chống thấm vệ sinh, sê nô mái bằng màng khò nóngTheo HSTK được duyệt230,3181m3
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt26,176100m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt22,9761m3
74Sản xuất lắp dựng tay vịn và song Inox cầu thangTheo HSTK được duyệt10,48m3
75Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mmTheo HSTK được duyệt24,01m3
76Sản xuất lắp dựng lan can hành langTheo HSTK được duyệt130,504m3
77Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt91100m3
78Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt29,56100m3
79Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo HSTK được duyệt23,52100m3
80Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được duyệt0,491m3
81Lợp mái bằng tôn Hoa sen múi vuông dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt5,5951m3
82Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Theo HSTK được duyệt2.238m3
83Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x3Theo HSTK được duyệt3,0524m3
84Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,0524m3
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt273,7100m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,4715100m2
87Bạt che bụiTheo HSTK được duyệt1.047,15tấn
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt4,8422tấn
89Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt0,4358tấn
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1614m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3347100m2
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,7102m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,157m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4143m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt8,0355m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,4461100m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,0597100m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0845100m3
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,74181m3
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt181m3
101Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt49,8132m3
102Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt15,1368m3
103Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt64,95m3
104Đèn lốp LED 15W (Điện Quang hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt22100m2
105Đèn LED treo tường trần 1,2m-18W (Điện Quang hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt16100m2
106Đèn LED treo tường trần 1,2m-36W (Điện Quang hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt48tấn
107Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220VTheo HSTK được duyệt32tấn
108Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt8tấn
109Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt16m3
110Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A cả đế âm, (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt4100m2
111Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều ngầm 10A cả đế âm, (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2m3
112Ổ cắm đôi 16A 2 cực ngầm cả đế âm, (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt32m3
113Hộp +aptomat 1 pha 250V-20ATheo HSTK được duyệt8m3
114Hộp điện nhựa chống cháy 6 module (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt8m3
115Tủ điện ngầm 600*450*200 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2100m3
116MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2100m3
117MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt8100m3
118MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt161m3
119MCB 1 cực 1 pha 250V-40A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt41m3
120MCB 1 cực 1 pha 250V-63A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2m3
121MCB 2 cực 1 pha 250V-100A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1m3
122Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt540m3
123Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt420100m2
124Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt180100m2
125Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt20tấn
126Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*10mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt50tấn
127Cáp CU/XLPE/PVC 2*25mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt6tấn
128Cáp CU/XLPE/PVC 2*35mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt100m3
129Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Theo HSTK được duyệt1.200100m2
130Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D12 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt30m3
131Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽmTheo HSTK được duyệt6m3
132Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt7m3
133Dây nối ở mái sắt tròn D10Theo HSTK được duyệt70m3
134Dây xuống sắt tròn D10Theo HSTK được duyệt32100m3
135Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12Theo HSTK được duyệt60100m3
136Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt5100m3
137Mấu đỡ sắt tròn D8Theo HSTK được duyệt201m3
138Đo điện trở chống sétTheo HSTK được duyệt11m3
139Đào hào chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,18m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,18m3
141Ống nhựa PP.R PN10 D25 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1,6m3
142Ống nước nóng PP.R PN20 D25 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,12100m2
143Ống nhựa PP.R PN10 D32 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,65100m2
144Ống nhựa PP.R PN10 D40 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,2tấn
145Ống nhựa PP.R PN10 D50 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,4tấn
146Tê đều PP.R D25Theo HSTK được duyệt45tấn
147Tê đều PP.R D50Theo HSTK được duyệt5m3
148Tê PP.R D32*25Theo HSTK được duyệt2100m2
149Tê PP.R D40*25Theo HSTK được duyệt3m3
150Tê PP.R D50*32Theo HSTK được duyệt3m3
151Cút PP.R D25Theo HSTK được duyệt75m3
152Cút PP.R D32Theo HSTK được duyệt10m3
153Cút PP.R D50Theo HSTK được duyệt6100m3
154Cút ren trong PP.R D25*1/2"Theo HSTK được duyệt68100m3
155Côn PP.R D32*25Theo HSTK được duyệt2100m3
156Côn thu PP.R D40*25Theo HSTK được duyệt21m3
157Côn thu PP.R D50*32Theo HSTK được duyệt11m3
158Côn thu PP.R D50*40Theo HSTK được duyệt2m3
159Van tay vặn tròn PP.R D32Theo HSTK được duyệt6m3
160Van tay vặn tròn PP.R D50Theo HSTK được duyệt3m3
161Ống nhựa U.PVC C2D42 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,25100m2
162Ống nhựa U.PVC C2D60 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,75100m2
163Ống nhựa U.PVC C2D76 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2tấn
164Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,5tấn
165Ống nhựa U.PVC C2D140 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,5tấn
166Tê nhựa 90D60*42Theo HSTK được duyệt12m3
167Tê nhựa 90D60*60Theo HSTK được duyệt15100m2
168Tê nhựa 45D60*60Theo HSTK được duyệt30m3
169Tê nhựa 45D75*75Theo HSTK được duyệt8m3
170Tê nhựa 45D110*110Theo HSTK được duyệt36m3
171Cút nhựa 90D42Theo HSTK được duyệt40m3
172Cút nhựa 90D60Theo HSTK được duyệt35100m3
173Cút 135D60Theo HSTK được duyệt34100m3
174Cút 135D110Theo HSTK được duyệt50100m3
175Côn thu D60*42Theo HSTK được duyệt51m3
176Côn thu D76*60Theo HSTK được duyệt21m3
177Côn thu D110*60Theo HSTK được duyệt3m3
178Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1,3m3
179Cút 135D110Theo HSTK được duyệt60m3
180Cầu chắn rác INOX D125Theo HSTK được duyệt12100m2
181Chậu + chân chậu treo tường V50 (Viglacera hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt25100m2
182Vòi chậu nóng lạnh (Viglacera hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt25tấn
183Bệt két rời xả 2 nhấn (Viglacera hoặc tương đương) + vòi xịtTheo HSTK được duyệt1tấn
184Bệt trẻ em xả 1 nhấn (Viglacera hoặc tương đương) + vòi xịtTheo HSTK được duyệt32tấn
185Sen tắm VG501 (Viglacera hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt8m3
186Gương soi đơn (Viglacera hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1100m2
187Gương soi đôi (Viglacera hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt8m3
188Hộp đựng giấy vệ sinh (Viglacera hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt33m3
189Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt34m3
190Bồn nước INOX loại nằm 2m3 (Tân Á hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2100m3
191Máy bơm nước + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt1cái
192Phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
193Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo HSTK được duyệt50100m3
B NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,88331m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào)Theo HSTK được duyệt6,14881m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt3,6651m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,4407m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt14,4755m3
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,536100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,5586100m2
8Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt0,0994tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0901tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,8647tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,148m3
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,7217100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3383m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt13,5385m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt17,0452m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt5,0461m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,5273100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,285100m3
19Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt8,1416100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,40141m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,40141m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,264m3
23Dán gạch thẻ vào tường, XM PCB40Theo HSTK được duyệt5,264m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,5265m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,4594100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0875100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2301tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2397tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,3446tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,463m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1217100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7091m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt15,4081m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt1,2095m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,8764m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,4762100m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,2818100m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0483100m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1721m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,4251m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0116m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt1m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt26,297m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt0,9583100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,541100m2
46Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt19,638tấn
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt117,5084tấn
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt101,228tấn
49Trát sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt46,2m3
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt120,95100m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt46,3m3
52Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt20,2884m3
53Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt46,0924m3
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt46,2m3
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt46,2100m3
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt167,066100m3
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt117,5084100m3
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt233,63081m3
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt330,85081m3
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt187,3544m3
61Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30Theo HSTK được duyệt94,5252m3
62Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóngTheo HSTK được duyệt58,78m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt10,5006100m2
64Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mmTheo HSTK được duyệt14100m2
65Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt10,92tấn
66Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt3,96tấn
67Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo HSTK được duyệt14tấn
68Lợp mái bằng tôn Hoa sen múi vuông dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt1,159m3
69Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Theo HSTK được duyệt463,6100m2
70Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x3Theo HSTK được duyệt0,5623m3
71Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,5623m3
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt50,996m3
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,2977m3
74Bạt che bụiTheo HSTK được duyệt229,77100m3
75Đèn lốp LED 15W (Điện Quang hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2100m3
76Đèn LED treo tường trần 1,2m-18W (Điện Quang hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt8100m3
77Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220VTheo HSTK được duyệt31m3
78Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt11m3
79Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2m3
80Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A cả đế âm, (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1m3
81Ổ cắm đôi 16A 2 cực ngầm cả đế âm, (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt6m3
82Hộp điện nhựa chống cháy 2 module (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1100m2
83MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2100m2
84MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt16tấn
85Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt45tấn
86Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt50tấn
87Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt30m3
88Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Theo HSTK được duyệt120100m2
89Bình chữa cháy ABC MFZL4Theo HSTK được duyệt3m3
90Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt1m3
91Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1m3
92Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt3m3
93Dây nối ở mái sắt tròn D10Theo HSTK được duyệt30100m3
94Dây xuống sắt tròn D10Theo HSTK được duyệt8100m3
95Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12Theo HSTK được duyệt20100m3
96Mấu đỡ sắt tròn D8Theo HSTK được duyệt101m3
97Đào hào chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,061m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,06m3
99Ống nhựa PP.R PN10 D25 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,1m3
100Ống nhựa PP.R PN10 D50 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,25m3
101Tê đều PP.R D25Theo HSTK được duyệt4100m2
102Tê PP.R D50*25Theo HSTK được duyệt1100m2
103Cút PP.R D25Theo HSTK được duyệt2tấn
104Cút ren trong PP.R D25*1/2"Theo HSTK được duyệt4tấn
105Van tay vặn tròn PP.R D50Theo HSTK được duyệt1tấn
106Ống nhựa U.PVC C2D60 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,1m3
107Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,2100m2
108Tê nhựa 90D60*60Theo HSTK được duyệt1m3
109Cút 90D110Theo HSTK được duyệt1m3
110Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt0,16m3
111Cút 135D110Theo HSTK được duyệt8m3
112Cầu chắn rác INOX D125Theo HSTK được duyệt4100m3
113Chậu rửa bàn gia công bằng INOX + vòi (Sơn Hà hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2100m3
114Vòi nước DN15Theo HSTK được duyệt2100m3
C NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,1138m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,2649m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,152m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,697100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0634100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0125tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0604tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt7,992tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,697m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0421100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0441m3
12Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,26m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0843m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0843m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,9504100m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0864100m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,02100m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1011m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,6681m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,2876m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2495m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1722m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0355100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0023100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0178tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt5,6872tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,929tấn
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt33,933m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt33,933100m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt29m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt8,6755m3
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt33,933m3
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt33,933m3
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt37,6755100m3
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt71,6085100m3
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt33,933100m3
37Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30Theo HSTK được duyệt11,22941m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,03751m3
39Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt1,95m3
40Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo HSTK được duyệt9,36m3
41Lợp mái bằng tôn Hoa sen múi vuông dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt0,1795m3
42Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Theo HSTK được duyệt71,8100m2
43Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x3Theo HSTK được duyệt0,1056100m2
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1056tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt10,584tấn
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt0,7128tấn
47Bạt che bụiTheo HSTK được duyệt71,28m3
48Đèn lốp LED 9W (Điện Quang hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1100m2
49Đèn LED treo tường trần 1,2m-18W (Điện Quang hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2m3
50Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1m3
51Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A cả đế âm, (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1m3
52Ổ cắm đơn 16A 2 cực ngầm cả đế âm, (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2m3
53Hộp điện nhựa chống cháy 2 module (Roman hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1100m3
54MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1100m3
55Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt20100m3
56Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt201m3
57Cáp CU/XLPE/PVC 3*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1001m3
58Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Theo HSTK được duyệt40m3
59Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt1m3
60Dây nối ở mái sắt tròn D10Theo HSTK được duyệt21m3
61Dây xuống sắt tròn D10Theo HSTK được duyệt10100m2
62Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12Theo HSTK được duyệt10100m2
63Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt4tấn
64Mấu đỡ sắt tròn D8Theo HSTK được duyệt10tấn
65Mạch vòng chôn đấtTheo HSTK được duyệt15tấn
66Đo điện trở chống sétTheo HSTK được duyệt1m3
67Đào hào chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,03100m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,03m3
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK được duyệt1,1124m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5599m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt48,5936100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt14,0546100m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt2,565m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt65,21m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt65,21m3
E NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0279100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,31041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6361m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,564m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,034m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0038m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0157100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,376100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0103tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0441tấn
11Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,9tấn
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0207100m2
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0207m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,5418m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0505m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0213m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt7,685100m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt34,932100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt34,932100m3
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,11m3
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt34,9321m3
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt34,932m3
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt5,1m3
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt40,032m3
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt34,932100m2
27Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30Theo HSTK được duyệt11,0644100m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,05tấn
29Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt1,52tấn
30Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo HSTK được duyệt0,8tấn
31Lợp mái bằng tôn Hoa sen múi vuông dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt0,2183m3
32Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x3Theo HSTK được duyệt0,0503100m2
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0503m3
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,04m3
35Sản xuất lắp dựng ke chống bãoTheo HSTK được duyệt87,2m3
F SÂN ĐƯỜNG
1Nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt1.185100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt119,5100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt179,25m3
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,3564100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt26,1819m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,8727100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt8,9033m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt51,9316m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,08100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3503100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,7844100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,8402100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt5,6829tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,9717tấn
12Quét nhựa Sika chống thấm bểTheo HSTK được duyệt155,3213m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt225,0663m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt7,395m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo HSTK được duyệt90,16m2
16Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20Theo HSTK được duyệt0,0148tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt0,3768m2
18Nắp bể bằng tôn dày 2mmTheo HSTK được duyệt1m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo HSTK được duyệt62,6875m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,6309100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,6309100m3/1km
H HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo HSTK được duyệt1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt11 trung tâm
3Tủ bảo vệ trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt1cái
4Đầu dò khí gaTheo HSTK được duyệt0,110 đầu
5Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DCTheo HSTK được duyệt1cái
6Hộp đấu dây KT 185x185Theo HSTK được duyệt3cái
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy vị tríTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉTheo HSTK được duyệt0,85 nút
10Hộp đựng tổ hợp chuống, nút, đèn vị tríTheo HSTK được duyệt4hộp
11Đèn báo cháy phòngTheo HSTK được duyệt25 đèn
12Thiết bị cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt3bộ
13Cáp lõi đồng chống cháy chống nhiễu 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt520m
14Cáp lõi đồng chống cháy chống nhiễu16x0.5mm2Theo HSTK được duyệt100m
15Ống nhựa bảo vệ dây D16Theo HSTK được duyệt500m
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/32Theo HSTK được duyệt90m
17Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5mTheo HSTK được duyệt3cọc
18Dây tiếp địa thép tròn D12Theo HSTK được duyệt15m
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt23,81m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt20,825m3
21Gạch chỉ chặn cápTheo HSTK được duyệt765viên
22Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2hTheo HSTK được duyệt0,65 đèn
23Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 3hTheo HSTK được duyệt0,25 đèn
24Đèn Exit có bộ lưu điện 2hTheo HSTK được duyệt0,45 đèn
25Dây 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt60m
26Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo HSTK được duyệt60m
27Bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn KT 800x500Theo HSTK được duyệt2cái
28Trụ nổi cứu hỏa TCVN: 6379-1998 3 cửaTheo HSTK được duyệt2cái
29Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700Theo HSTK được duyệt21 tủ
30Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòiTheo HSTK được duyệt16cuộn
31Khóa mở trụTheo HSTK được duyệt2cái
32Hỗn hợp nối D77-66Theo HSTK được duyệt4cái
33Lăng chữa cháy D65*19Theo HSTK được duyệt6cái
34ống thép tráng kẽm,Dn 20mmTheo HSTK được duyệt0,9100m
35ống thép tráng kẽm Dn 50mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
36ống thép tráng kẽm D 100mmTheo HSTK được duyệt1,96100m
37Tê thép D50Theo HSTK được duyệt3cái
38tê thép D100*50Theo HSTK được duyệt4cái
39tê thép D100*100Theo HSTK được duyệt5cái
40Cút thép D20Theo HSTK được duyệt8cái
41Cút thép D50Theo HSTK được duyệt10cái
42Cút thép D100Theo HSTK được duyệt12cái
43Côn thép DN100x65Theo HSTK được duyệt6cái
44Rắc co thép DN100Theo HSTK được duyệt4cái
45Kép DN100Theo HSTK được duyệt7cái
46Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt2100m
47Van cửa đồng Dn20 (Minh Hòa hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt5cái
48Van 1 chiều Dn20 (Minh Hòa hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2cái
49van cửa đồng D50 (Minh Hòa hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt4cái
50van 1 chiều D50 (Minh Hòa hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1cái
51Van cửa đồng DN100 (Minh Hòa hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt5cái
52Van 1 chiều DN100 (Minh Hòa hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt2cái
53Khớp nối mềm chống rung D100Theo HSTK được duyệt6cái
54Rọ hút D50mmTheo HSTK được duyệt1cái
55Rọ hút D100mmTheo HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt1cái
57Công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt2cái
58Nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt3cái
59Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x500x180Theo HSTK được duyệt6cái
60Bình chữa cháy ABC MFZL4- 4 KgTheo HSTK được duyệt22cái
61Máy bơm điện chữa cháy 50-160A P = 7.5kW, Q = 54m3/h; H = 30m (Pentax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1cái
62Máy bơm diezel chữa cháy P = 10HP, Q = 54m3/h; H = 30m (Pentax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt1cái
63Máy bơm bù áp Q = 1.8m3/h; H = 50mTheo HSTK được duyệt1cái
64Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt3Cái
65Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
66Cáp chống cháy CU-FR/XLPE/PVC 4*10mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt70m
67Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Theo HSTK được duyệt1bộ
68Sơn chống rỉ+sơn đỏTheo HSTK được duyệt5kg
69Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5mTheo HSTK được duyệt3cọc
70Dây tiếp địa thép tròn D12Theo HSTK được duyệt15m
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt19,21m3
72Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt19,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;52
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ PCCC.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;31
5 Cán bộ trắc địa 1 - Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự31
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Có chứng chỉ an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T3
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Máy đào ≥ 0,4 m32
3 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Máy trộn bê tông dung tích ≥250l3
5 Máy trộn vữa ≥70l Máy trộn vữa ≥70l2
6 Máy đầm cóc 70kg Máy đầm cóc 70kg2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
8 Đầm bàn ≥ 1kW Đầm bàn ≥ 1kW2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
11 Máy hàn xoay chiều ≥14kW Máy hàn xoay chiều ≥14kW2
12 Máy khoan bê tông ≥0,62 kW Máy khoan bê tông ≥0,62 kW2
13 Máy bơm nước Máy bơm nước1
14 Máy phát điện Máy phát điện1
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->