Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM KỲ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:55:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,315,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ PCCC.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥70l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥70l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều ≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM KỲ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Kỳ Sơn, xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/3/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Sơn (địa chỉ: xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ, Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư Nam Kỳ (địa chỉ: Số 7, ngõ 39, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh, TP Vinh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 8,0384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 65,472 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 23,8433 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 47,7942 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 107,1996 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,044 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,76 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,4127 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,5289 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 4,8071 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,7191 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,9126 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,4466 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 119,4203 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 71,3344 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,4002 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,6289 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,5481 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,4806 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 42,3035 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,3835 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,3835 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,472 | 1m3 |
| 24 | Dán gạch thẻ vào tường, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,472 | 1m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,2012 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,093 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5755 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7767 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 4,1203 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 44,1958 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,5239 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,8334 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,1208 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,2509 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 133,8754 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 9,059 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 16,6714 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,8249 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,3331 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0205 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5324 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,1732 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,2316 | 1m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,087 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6706 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,4866 | m3 |
| 47 | Xây sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,9422 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 172,3981 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 35,5982 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,53 | tấn |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,864 | tấn |
| 52 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 49,068 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.142,3163 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 382,6199 | m3 |
| 55 | Trát sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 113,8 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 203,1472 | m3 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 905,9 | m3 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 485,2944 | 100m3 |
| 59 | Trát trụ trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 285,4118 | 100m3 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 113,8 | 100m3 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 113,8 | 1m3 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 766,08 | 1m3 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 545,4879 | m3 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.142,3163 | m3 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.879,7534 | m3 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.818,9225 | 100m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 748,6351 | 100m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 863,7941 | tấn |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 91,2955 | tấn |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 305,712 | tấn |
| 71 | Chống thấm vệ sinh, sê nô mái bằng màng khò nóng | Theo HSTK được duyệt | 230,3181 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,176 | 100m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 22,9761 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng tay vịn và song Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 10,48 | m3 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt | 24,01 | m3 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt | 130,504 | m3 |
| 77 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 91 | 100m3 |
| 78 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 29,56 | 100m3 |
| 79 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt | 23,52 | 100m3 |
| 80 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được duyệt | 0,49 | 1m3 |
| 81 | Lợp mái bằng tôn Hoa sen múi vuông dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 5,595 | 1m3 |
| 82 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Theo HSTK được duyệt | 2.238 | m3 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x3 | Theo HSTK được duyệt | 3,0524 | m3 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,0524 | m3 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 273,7 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,4715 | 100m2 |
| 87 | Bạt che bụi | Theo HSTK được duyệt | 1.047,15 | tấn |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 4,8422 | tấn |
| 89 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 0,4358 | tấn |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1614 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3347 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,7102 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,157 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4143 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,0355 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,4461 | 100m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,0597 | 100m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0845 | 100m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,7418 | 1m3 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 49,8132 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,1368 | m3 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 64,95 | m3 |
| 104 | Đèn lốp LED 15W (Điện Quang hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 22 | 100m2 |
| 105 | Đèn LED treo tường trần 1,2m-18W (Điện Quang hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 16 | 100m2 |
| 106 | Đèn LED treo tường trần 1,2m-36W (Điện Quang hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 48 | tấn |
| 107 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220V | Theo HSTK được duyệt | 32 | tấn |
| 108 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 8 | tấn |
| 109 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 16 | m3 |
| 110 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A cả đế âm, (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 4 | 100m2 |
| 111 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều ngầm 10A cả đế âm, (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 112 | Ổ cắm đôi 16A 2 cực ngầm cả đế âm, (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 32 | m3 |
| 113 | Hộp +aptomat 1 pha 250V-20A | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 114 | Hộp điện nhựa chống cháy 6 module (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 115 | Tủ điện ngầm 600*450*200 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m3 |
| 116 | MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m3 |
| 117 | MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 8 | 100m3 |
| 118 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 16 | 1m3 |
| 119 | MCB 1 cực 1 pha 250V-40A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1m3 |
| 120 | MCB 1 cực 1 pha 250V-63A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 121 | MCB 2 cực 1 pha 250V-100A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 122 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 540 | m3 |
| 123 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 420 | 100m2 |
| 124 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 180 | 100m2 |
| 125 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 20 | tấn |
| 126 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*10mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 50 | tấn |
| 127 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*25mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 6 | tấn |
| 128 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*35mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 100 | m3 |
| 129 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | 100m2 |
| 130 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m3 |
| 131 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 132 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 7 | m3 |
| 133 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m3 |
| 134 | Dây xuống sắt tròn D10 | Theo HSTK được duyệt | 32 | 100m3 |
| 135 | Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12 | Theo HSTK được duyệt | 60 | 100m3 |
| 136 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt | 5 | 100m3 |
| 137 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Theo HSTK được duyệt | 20 | 1m3 |
| 138 | Đo điện trở chống sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1m3 |
| 139 | Đào hào chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 141 | Ống nhựa PP.R PN10 D25 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | m3 |
| 142 | Ống nước nóng PP.R PN20 D25 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 143 | Ống nhựa PP.R PN10 D32 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 144 | Ống nhựa PP.R PN10 D40 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | tấn |
| 145 | Ống nhựa PP.R PN10 D50 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | tấn |
| 146 | Tê đều PP.R D25 | Theo HSTK được duyệt | 45 | tấn |
| 147 | Tê đều PP.R D50 | Theo HSTK được duyệt | 5 | m3 |
| 148 | Tê PP.R D32*25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m2 |
| 149 | Tê PP.R D40*25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 150 | Tê PP.R D50*32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 151 | Cút PP.R D25 | Theo HSTK được duyệt | 75 | m3 |
| 152 | Cút PP.R D32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 153 | Cút PP.R D50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | 100m3 |
| 154 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Theo HSTK được duyệt | 68 | 100m3 |
| 155 | Côn PP.R D32*25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m3 |
| 156 | Côn thu PP.R D40*25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1m3 |
| 157 | Côn thu PP.R D50*32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1m3 |
| 158 | Côn thu PP.R D50*40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 159 | Van tay vặn tròn PP.R D32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 160 | Van tay vặn tròn PP.R D50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 161 | Ống nhựa U.PVC C2D42 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 162 | Ống nhựa U.PVC C2D60 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 163 | Ống nhựa U.PVC C2D76 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 164 | Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | tấn |
| 165 | Ống nhựa U.PVC C2D140 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | tấn |
| 166 | Tê nhựa 90D60*42 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m3 |
| 167 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo HSTK được duyệt | 15 | 100m2 |
| 168 | Tê nhựa 45D60*60 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m3 |
| 169 | Tê nhựa 45D75*75 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 170 | Tê nhựa 45D110*110 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m3 |
| 171 | Cút nhựa 90D42 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m3 |
| 172 | Cút nhựa 90D60 | Theo HSTK được duyệt | 35 | 100m3 |
| 173 | Cút 135D60 | Theo HSTK được duyệt | 34 | 100m3 |
| 174 | Cút 135D110 | Theo HSTK được duyệt | 50 | 100m3 |
| 175 | Côn thu D60*42 | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1m3 |
| 176 | Côn thu D76*60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1m3 |
| 177 | Côn thu D110*60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 178 | Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | m3 |
| 179 | Cút 135D110 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m3 |
| 180 | Cầu chắn rác INOX D125 | Theo HSTK được duyệt | 12 | 100m2 |
| 181 | Chậu + chân chậu treo tường V50 (Viglacera hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 25 | 100m2 |
| 182 | Vòi chậu nóng lạnh (Viglacera hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 25 | tấn |
| 183 | Bệt két rời xả 2 nhấn (Viglacera hoặc tương đương) + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tấn |
| 184 | Bệt trẻ em xả 1 nhấn (Viglacera hoặc tương đương) + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 32 | tấn |
| 185 | Sen tắm VG501 (Viglacera hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 186 | Gương soi đơn (Viglacera hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m2 |
| 187 | Gương soi đôi (Viglacera hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 188 | Hộp đựng giấy vệ sinh (Viglacera hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 33 | m3 |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 34 | m3 |
| 190 | Bồn nước INOX loại nằm 2m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m3 |
| 191 | Máy bơm nước + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo HSTK được duyệt | 50 | 100m3 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,8833 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào) | Theo HSTK được duyệt | 6,1488 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,6651 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,4407 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,4755 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,536 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,5586 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8647 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,148 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,7217 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3383 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,5385 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,0452 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,0461 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5273 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,285 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,1416 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,4014 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,4014 | 1m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,264 | m3 |
| 23 | Dán gạch thẻ vào tường, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,264 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,5265 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4594 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0875 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2301 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2397 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,3446 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,463 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1217 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7091 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,4081 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,2095 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,8764 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,4762 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2818 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0483 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,172 | 1m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,425 | 1m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0116 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,297 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9583 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,541 | 100m2 |
| 46 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,638 | tấn |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 117,5084 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 101,228 | tấn |
| 49 | Trát sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,2 | m3 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 120,95 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,3 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,2884 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,0924 | m3 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,2 | m3 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,2 | 100m3 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 167,066 | 100m3 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 117,5084 | 100m3 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 233,6308 | 1m3 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 330,8508 | 1m3 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 187,3544 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 94,5252 | m3 |
| 62 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng | Theo HSTK được duyệt | 58,78 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,5006 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | 100m2 |
| 65 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 10,92 | tấn |
| 66 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | tấn |
| 67 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt | 14 | tấn |
| 68 | Lợp mái bằng tôn Hoa sen múi vuông dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,159 | m3 |
| 69 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Theo HSTK được duyệt | 463,6 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x3 | Theo HSTK được duyệt | 0,5623 | m3 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5623 | m3 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 50,996 | m3 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,2977 | m3 |
| 74 | Bạt che bụi | Theo HSTK được duyệt | 229,77 | 100m3 |
| 75 | Đèn lốp LED 15W (Điện Quang hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m3 |
| 76 | Đèn LED treo tường trần 1,2m-18W (Điện Quang hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 8 | 100m3 |
| 77 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220V | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1m3 |
| 78 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1m3 |
| 79 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 80 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A cả đế âm, (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 81 | Ổ cắm đôi 16A 2 cực ngầm cả đế âm, (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 82 | Hộp điện nhựa chống cháy 2 module (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m2 |
| 83 | MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m2 |
| 84 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 16 | tấn |
| 85 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 45 | tấn |
| 86 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 50 | tấn |
| 87 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 30 | m3 |
| 88 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt | 120 | 100m2 |
| 89 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 90 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 91 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 92 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 93 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 | Theo HSTK được duyệt | 30 | 100m3 |
| 94 | Dây xuống sắt tròn D10 | Theo HSTK được duyệt | 8 | 100m3 |
| 95 | Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12 | Theo HSTK được duyệt | 20 | 100m3 |
| 96 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1m3 |
| 97 | Đào hào chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | m3 |
| 99 | Ống nhựa PP.R PN10 D25 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | m3 |
| 100 | Ống nhựa PP.R PN10 D50 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | m3 |
| 101 | Tê đều PP.R D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | 100m2 |
| 102 | Tê PP.R D50*25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m2 |
| 103 | Cút PP.R D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 104 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Theo HSTK được duyệt | 4 | tấn |
| 105 | Van tay vặn tròn PP.R D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | tấn |
| 106 | Ống nhựa U.PVC C2D60 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | m3 |
| 107 | Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 108 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 109 | Cút 90D110 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 110 | Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 111 | Cút 135D110 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 112 | Cầu chắn rác INOX D125 | Theo HSTK được duyệt | 4 | 100m3 |
| 113 | Chậu rửa bàn gia công bằng INOX + vòi (Sơn Hà hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m3 |
| 114 | Vòi nước DN15 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m3 |
| C | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1138 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,2649 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,697 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0604 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,992 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,697 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0441 | m3 |
| 12 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0843 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0843 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9504 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0864 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | 1m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,668 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2876 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2495 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1722 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0355 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0023 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,6872 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,929 | tấn |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 33,933 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 33,933 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 29 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,6755 | m3 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 33,933 | m3 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 33,933 | m3 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 37,6755 | 100m3 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 71,6085 | 100m3 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 33,933 | 100m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,2294 | 1m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,0375 | 1m3 |
| 39 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 1,95 | m3 |
| 40 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m3 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn Hoa sen múi vuông dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1795 | m3 |
| 42 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Theo HSTK được duyệt | 71,8 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x3 | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10,584 | tấn |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 0,7128 | tấn |
| 47 | Bạt che bụi | Theo HSTK được duyệt | 71,28 | m3 |
| 48 | Đèn lốp LED 9W (Điện Quang hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m2 |
| 49 | Đèn LED treo tường trần 1,2m-18W (Điện Quang hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 50 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 51 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A cả đế âm, (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 52 | Ổ cắm đơn 16A 2 cực ngầm cả đế âm, (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 53 | Hộp điện nhựa chống cháy 2 module (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m3 |
| 54 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m3 |
| 55 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 20 | 100m3 |
| 56 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 20 | 1m3 |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC 3*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 100 | 1m3 |
| 58 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m3 |
| 59 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 60 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 | Theo HSTK được duyệt | 21 | m3 |
| 61 | Dây xuống sắt tròn D10 | Theo HSTK được duyệt | 10 | 100m2 |
| 62 | Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12 | Theo HSTK được duyệt | 10 | 100m2 |
| 63 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt | 4 | tấn |
| 64 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Theo HSTK được duyệt | 10 | tấn |
| 65 | Mạch vòng chôn đất | Theo HSTK được duyệt | 15 | tấn |
| 66 | Đo điện trở chống sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 67 | Đào hào chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | m3 |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,1124 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5599 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 48,5936 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 14,0546 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 2,565 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 65,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 65,21 | m3 |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0279 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,3104 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,636 | 1m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,034 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0038 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0157 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,376 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0441 | tấn |
| 11 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0207 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5418 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0505 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0213 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,685 | 100m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,932 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,932 | 100m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,1 | 1m3 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 34,932 | 1m3 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 34,932 | m3 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 5,1 | m3 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 40,032 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 34,932 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,0644 | 100m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,05 | tấn |
| 29 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 1,52 | tấn |
| 30 | Cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2019/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn Hoa sen múi vuông dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2183 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x3 | Theo HSTK được duyệt | 0,0503 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0503 | m3 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão | Theo HSTK được duyệt | 87,2 | m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 1.185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 119,5 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 179,25 | m3 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,3564 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 26,1819 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8727 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,9033 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 51,9316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3503 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,7844 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,8402 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 5,6829 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9717 | tấn |
| 12 | Quét nhựa Sika chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt | 155,3213 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 225,0663 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,395 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo HSTK được duyệt | 90,16 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 0,3768 | m2 |
| 18 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt | 62,6875 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,6309 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,6309 | 100m3/1km |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đầu dò khí ga | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây KT 185x185 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Hộp đựng tổ hợp chuống, nút, đèn vị trí | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 12 | Thiết bị cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Cáp lõi đồng chống cháy chống nhiễu 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 520 | m |
| 14 | Cáp lõi đồng chống cháy chống nhiễu16x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ dây D16 | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 18 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 23,8 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 20,825 | m3 |
| 21 | Gạch chỉ chặn cáp | Theo HSTK được duyệt | 765 | viên |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2h | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 3h | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 24 | Đèn Exit có bộ lưu điện 2h | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 25 | Dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 27 | Bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn KT 800x500 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Trụ nổi cứu hỏa TCVN: 6379-1998 3 cửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 30 | Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi | Theo HSTK được duyệt | 16 | cuộn |
| 31 | Khóa mở trụ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Hỗn hợp nối D77-66 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lăng chữa cháy D65*19 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 34 | ống thép tráng kẽm,Dn 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 35 | ống thép tráng kẽm Dn 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 36 | ống thép tráng kẽm D 100mm | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | 100m |
| 37 | Tê thép D50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | tê thép D100*50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | tê thép D100*100 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Cút thép D20 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Cút thép D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Côn thép DN100x65 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Rắc co thép DN100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Kép DN100 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 47 | Van cửa đồng Dn20 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Van 1 chiều Dn20 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | van cửa đồng D50 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | van 1 chiều D50 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Van cửa đồng DN100 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Van 1 chiều DN100 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Rọ hút D50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Rọ hút D100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy ABC MFZL4- 4 Kg | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 61 | Máy bơm điện chữa cháy 50-160A P = 7.5kW, Q = 54m3/h; H = 30m (Pentax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Máy bơm diezel chữa cháy P = 10HP, Q = 54m3/h; H = 30m (Pentax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Máy bơm bù áp Q = 1.8m3/h; H = 50m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 65 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Cáp chống cháy CU-FR/XLPE/PVC 4*10mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 67 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Sơn chống rỉ+sơn đỏ | Theo HSTK được duyệt | 5 | kg |
| 69 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 70 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ PCCC.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥70l | Máy trộn vữa ≥70l | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1kW | Đầm bàn ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều ≥14kW | Máy hàn xoay chiều ≥14kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi