Gói thầu: Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông + Di dời điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông + Di dời điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 13:31:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97755E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép và hạng mục đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện ALTĐ – VSLĐ.+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến ngành xây dựng – Cấp thoát nước. (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến xây dựng. (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12CV Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Váng khuông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng cộng m2 có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-6T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9-12T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 63 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định con hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông + Di dời điện Hệ thống thoát nước đường 2 tháng 9 ( đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến 30/4) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom. Địa chỉ: 171D, đường Nguyễn Huệ, Kp3, TT.Trảng Bom, H.Trảng Bom, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom. Địa chỉ: QL1A, TT.Trang Bom, H.Trảng Bom, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.866259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt bê tông xi măng để đào mương | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,711 | 100m |
| 2 | Cắt bê tông nhựa để đào mương | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,711 | 100m |
| 3 | Đào móng nền đường mở rộng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1Km, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,735 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,402 | 100m2 |
| 6 | BT lót đá 1x2 M150 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12,719 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 36,271 | m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả vỉa hè đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 29,083 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504 - 2012) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504 - 2012) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,331 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12,785 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 104,619 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,535 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 9Km tiếp theo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,535 | 100tấn |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 27,55 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 2 lớp, mỗi lớp dày 3mm) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất cấp III làm móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 120,176 | 1m3 |
| 2 | Đào đất cấp III làm móng công trình bằng cơ giới | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,807 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,009 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương, cửa thu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 37,519 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 116,015 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,024 | tấn |
| 8 | Thép hình mạ kẽm lưới chắn rác cửa thu nước (HSNC:0,5) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 9 | Thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác cửa thu nước (HSNC:0,5) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,04 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chốt bản lề mạ kẽm cửa thu nước D16, L=0,35m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32,99 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,759 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 474,19 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 19,344 | m2 |
| E | PHẦN DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời trụ điện hạ thế | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,25 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 7 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang trắng đỏ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,92 | 1m2 |
| 9 | Đèn tính hiệu chớp nháy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp biển thông tin công trình 1000x2000mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 800x1400mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,15m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 15 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,55m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 16 | Cung cấp bulong gắn biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97755E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép và hạng mục đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện ALTĐ – VSLĐ.+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến ngành xây dựng – Cấp thoát nước. (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến xây dựng. (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác)+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 1 công trình Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn | ≥ 23kw Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 5T Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 12CV Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5kw Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm cóc | ≥ 70 kg Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Váng khuông | Tổng cộng m2 có hóa đơn kèm theo | 200 |
| 8 | Xe lu bánh thép | 5-6T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe lu bánh thép | 9-12T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe lu bánh lốp | ≥ 16T Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi | ≥ 63 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 HP Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đỗ | ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định con hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | ≥ 0,5m3 Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít Có hóa đơn kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi